Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi phụ lục về bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản và cá nhân liên quan.

문서 번호22/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Lê Ngọc Tuấn — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 07. 2021
발효일11. 07. 2021
효력 만료일31. 12. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi phụ lục về bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021. Quyết định áp dụng cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản và cá nhân liên quan.

적용 범위

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

핵심 사항

  • khai thác Quặng vàng gốccó hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn được tính thuế theo mức giá tối thiểu của khung giá ban hành kèm Thông tư số 05/2020/TT-BTC và Thông tư số 44/2017/TT-BTC.
  • phát sinh nhưng chưa kê khai thuế trước ngày Quyết định có hiệu lực được tính thuế theo mức giá quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ 11 tháng 7 năm 2021.
  • Các doanh nghiệp và cá nhân liên quan phải thực hiện đúng các quy định về thuế tài nguyên theo bảng giá mới.
  • Phần chênh lệch so với số thuế đã nộp trước ngày Quyết định có hiệu lực được bù trừ hoặc hoàn trả theo quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải tuân thủ các mức giá mới, ảnh hưởng đến chi phí và lợi nhuận.
  • Cá nhân liên quan có thể gặp khó khăn trong việc kê khai thuế đúng theo quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Các mức giá mới được tính như thế nào?

Đối với Quặng vàng gốccó hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn, doanh nghiệp sẽ được tính thuế theo mức giá tối thiểu của khung giá ban hành kèm Thông tư số 05/2020/TT-BTC và Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

Phần chênh lệch so với số thuế đã nộp có được bù trừ hay hoàn trả?

Có, phần chênh lệch so với số thuế đã nộp trước ngày Quyết định có hiệu lực sẽ được bù trừ với số tiền thuế phát sinh phải nộp của lần nộp thuế tiếp theo hoặc được hoàn trả theo quy định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2021.

Có cần phải thực hiện các thủ tục gì để tuân theo Quyết định này?

Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
_____________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi,bổ sung một số điều của Luật Tchức chính phủ và Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11  năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định về Thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhsửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Thực hiện Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2310/TTr-STC ngày 23 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các trường hợp đã kê khai, đã nộp thuế tài nguyên khoáng sản là Quặng vàng gốccó hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn theo giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giá tính thuế tài nguyên là mức giá tối thiểu của khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theoThông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 và Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. Phần chênh lệch so với số thuế đã nộp thì được bù trừ với số tiền thuế phát sinh phải nộp của lần nộp thuế tiếp theo hoặc được hoàn trả theo quy định.

2. Đối với các trường hợp phát sinh nhưng chưa kê khai thuế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giá tính thuế tài nguyên là mức giá quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3.Tổ chức thực hiện

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày11 tháng 7 năm 2021.

2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 67/2019/NĐ-CP Nghị định số 67/2019/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
22/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.