Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh quy định bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho 38 loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh từ năm 2022. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 2 tháng 7 năm 2022.
핵심 사항
- khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh → được tính thuế tài nguyên theo bảng giá mới quy định trong Quyết định này từ ngày 2 tháng 7 năm 2022.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc đánh giá và thu thuế tài nguyên, tăng nguồn thu cho ngân sách tỉnh Quảng Ninh.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khai thác tài nguyên nếu bảng giá mới cao hơn so với trước đây.
❓ 자주 묻는 질문
Bảng giá tính thuế tài nguyên mới áp dụng từ khi nào?
Bảng giá mới áp dụng từ ngày 2 tháng 7 năm 2022.
Đối tượng nào chịu trách nhiệm nộp thuế tài nguyên theo Quyết định này?
Đối tượng khai thác các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh là những tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm nộp thuế tài nguyên.
Bảng giá mới áp dụng cho bao nhiêu loại tài nguyên?
Quyết định này quy định bảng giá tính thuế tài nguyên cho 38 loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Bảng giá mới có hiệu lực từ khi nào?
Bảng giá mới có hiệu lực thi hành từ ngày 2 tháng 7 năm 2022.
전문
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH ___________ Số: 22/2022/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________ Quảng Ninh, ngày 22 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2022 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 21 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 thảng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định sổ 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chỉnh phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12 thảng 02 năm 2015 cùa Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đồi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư sổ 152/2015/TT-BTC ngày 02 thảng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính "Hướng dẫn về Thuế tài nguyên";
Căn cứ Thông tư sổ 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh quy định khung giả tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chẩt lý, hóa giống nhau; Thông tư sổ 05/2020/TT-BTC ngày 20 thảng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính "Sửa đổi, bố sung một sổ điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau";
Theo đề nghị của Sở Tài chỉnh tại Tờ trình sổ 2728/TTr-STC ngày 26 thảng 5 năm 2022, Tờ trình sổ 797/TTr-STC ngày 21 thảng 02 năm 2022 và Báo cảo thẳm định của Sở Tư pháp tại Văn bản sổ 26/BC-STP ngày 17 tháng 02 năm 2022, Văn bản sổ 96/BC-STP ngày 18 tháng 5 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với 38 loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2022 theo phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2022. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2022 của UBND tỉnh “Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xà, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tường Vân |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.