Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về cấp phép các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho tổ chức và cá nhân đề nghị cấp phép các hoạt động này.

문서 번호22/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Trị
서명자Đoàn Ngọc Lâm — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 07. 2023
발효일15. 07. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về cấp phép các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho tổ chức và cá nhân đề nghị cấp phép các hoạt động này.

적용 범위

Tổ chức và cá nhân đề nghị cấp phép các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều nộp 03 hoặc 04 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận theo quy định.
  • Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp phép trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận kết quả thẩm định của cơ quan thẩm định và hồ sơ liên quan kèm theo.
  • Khai thác đất, đá, cát, sỏi khoáng sản khác ở lòng sông và xây dựng công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội được bổ sung vào quy định.
  • Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ thực hiện theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và Nghị định 107/2021/NĐ-CP về cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2023.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian và đơn giản hóa quy trình cấp phép, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động liên quan đến đê điều.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng về thủ tục hành chính đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ do yêu cầu nộp nhiều bộ hồ sơ hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Cần chuẩn bị bao nhiêu bộ hồ sơ khi đề nghị cấp phép?

Tổ chức, cá nhân cần nộp từ 03 đến 04 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận theo quy định.

Thời hạn xem xét và cấp phép là bao lâu?

Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp phép trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận kết quả thẩm định của cơ quan thẩm định.

Nếu cần văn bản chấp thuận từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao nhiêu bộ hồ sơ phải nộp?

Khi các hoạt động cấp phép cần có văn bản chấp thuận, thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tổ chức, cá nhân cần nộp 04 bộ hồ sơ.

Các hoạt động nào được bổ sung vào quy định?

Khai thác đất, đá, cát, sỏi khoáng sản khác ở lòng sông và xây dựng công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2023/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 04 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;

Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1466/TTr-SNN ngày 05 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp phép đối với các hoạt động liên quan đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và khoản 8 Điều 2 như sau:

“6. Để vật liệu, khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông.”

“8. Xây dựng công trình ở bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao nơi chưa có công trình xây dựng theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.”

2. Bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6 và bổ sung khoản 9 Điều 2 như sau:

“6a. Khai thác đất, đá, cát, sỏi khoáng sản khác ở lòng sông.”

“9. Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, trạm bơm, âu thuyền ở bãi sông, bãi nổi hoặc cù lao nơi chưa có công trình xây dựng.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 10 như sau:

“1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép cho các hoạt động liên quan đến đê điều nộp 03 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định. Trường hợp các hoạt động cấp phép cần phải có văn bản chấp thuận, thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 04 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định.”

“3. Thành phần hồ sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận, thẩm định thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều.”

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:

“4. Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp phép trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận kết quả thẩm định của cơ quan thẩm định và hồ sơ liên quan kèm theo. Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, cho ý kiến chấp thuận trước khi cấp phép và quyết định cấp phép ngay sau khi nhận văn bản chấp thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời hạn xin ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 3, khoản 4 Điều 4 Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.”

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14 như sau:

“2. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;

- Văn phòng Chính phủ; (B/c)
- Bộ Nông nghiệp và PTNT; (B/c)
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; (B/c)
- Vụ Pháp chế-Bộ Nông nghiệp và PTNT; (B/c)
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; (B/c)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Đoàn Ngọc Lâm

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

22/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.