Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nghị quyết này quy định mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức phí áp dụng cho các trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp. Phí được thu trực tiếp hoặc trực tuyến, với mức khác nhau tùy theo đối tượng nộp phí (hộ gia đình/cá nhân/tổ chức).

문서 번호22/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Thái Bảo — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일29. 11. 2024
발효일09. 12. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức phí áp dụng cho các trường hợp cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp. Phí được thu trực tiếp hoặc trực tuyến, với mức khác nhau tùy theo đối tượng nộp phí (hộ gia đình/cá nhân/tổ chức).

적용 범위

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất và cần cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

핵심 사항

  • Hộ gia đình/cá nhân nộp phí thẩm định từ 836.000 đồng đến 1.410.000 đồng tùy loại hồ sơ và phương thức nộp (trực tiếp/trực tuyến); tổ chức nộp phí từ 769.500 đồng đến 1.339.500 đồng.
  • Phí thẩm định được thu trực tiếp hoặc trực tuyến, với mức khác nhau tùy theo đối tượng nộp phí và loại hồ sơ.
  • Các trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình/cá nhân đồng sử dụng phải cấp thêm Giấy chứng nhận cho mỗi người đồng sử dụng, thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).
  • Phí thẩm định được trích để lại 100% cho đơn vị thu phí để trang trải chi phí hoạt động thu phí và thẩm định, hoặc nộp 100% vào Ngân sách nhà nước.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND và sửa đổi Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho người dân khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho các tổ chức và cá nhân cần thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
  • Những đối tượng được miễn nộp phí (hộ nghèo, cận nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng) sẽ giảm gánh nặng tài chính.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là bao nhiêu?

Mức phí thẩm định từ 836.000 đồng đến 1.410.000 đồng tùy loại hồ sơ và phương thức nộp (trực tiếp/trực tuyến).

Những đối tượng nào được miễn nộp phí?

Hộ nghèo, cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Đồng Nai; người cao tuổi; người khuyết tật; và người có công với cách mạng.

Phí thẩm định được thu trực tiếp hay trực tuyến?

Phí thẩm định được thu trực tiếp hoặc trực tuyến, tùy theo yêu cầu của tổ chức, hộ gia đình/cá nhân.

Các trường hợp nào phải nộp phí 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng?

Khi một thửa đất có nhiều hộ gia đình/cá nhân đồng sử dụng, mỗi người đồng sử dụng phải nộp thêm 50.000 đồng/Giấy chứng nhận.

Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 9 tháng 12 năm 2024, thay thế Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND và sửa đổi Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2024/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 11 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

_______

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất;

Xét Tờ trình số 156/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 757/BC-BKTNS ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp).

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ để thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp).

3. Đối tượng nộp phí

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất theo quy định được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ để thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp).

4. Đối tượng miễn nộp phí

a) Các hộ nghèo và cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Đồng Nai.

b) Người cao tuổi.

c) Người khuyết tật.

d) Người có công với cách mạng.

5. Cơ quan thu phí

Cơ quan được thu phí theo quy định.

6. Mức thu phí

a) Mức phí thẩm định đối với hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các hồ sơ cấp lần đầu

(Phụ lục I kèm theo).

b) Mức phí thẩm định đối với các hồ sơ cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp.

(Phụ lục II kèm theo).

7. Chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí

a) Đơn vị sự nghiệp công lập là Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai: Trích để lại 100% cho đơn vị thu phí để trang trải chi phí hoạt động thu phí và thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

b) Cơ quan nhà nước: Nộp 100% tiền phí thu được vào Ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

c) Các nội dung liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí được thực hiện theo quy định Luật Phí và lệ phí năm 2015, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và các quy định khác có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của Nhân dân và kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Nghị quyết này đã được được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội (A+B);
- Chính phủ;
- Vụ pháp chế các Bộ: Tài Chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đ/c Bí thư Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực huyện ủy, thành ủy, và HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT, PCTHĐND.

CHỦ TỊCH


(đã ký)

Thái Bảo

 

PHỤ LỤC I

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC HỒ SƠ CẤP LẦN ĐẦU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt

Loại hồ sơ

Đơn vị tính

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng)

CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN

 

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

880.000

836.000

1.260.000

1.197.000

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

980.000

931.000

1.840.000

1.748.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

1.250.000

1.187.500

2.090.000

1.985.500

Ghi chú:

+ Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).

+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).

 

PHỤ LỤC II

BIỂU MỨC PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC HỒ SƠ CẤP MỚI, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Stt

Loại hồ sơ

Đơn vị tính

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng)

Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng)

I

CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN

 

 

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

810.000

769.500

990.000

940.500

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

810.000

769.500

940.000

893.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

1.080.000

1.026.000

1.260.000

1.197.000

II

CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

 

 

 

 

1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

810.000

769.500

990.000

940.500

2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

810.000

769.500

940.000

893.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

1.080.000

1.026.000

1.260.000

1.197.000

III

CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN

 

 

 

 

 

1

CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN

 

 

 

 

 

1.1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

530.000

503.500

1.130.000

1.073.500

1.2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

580.000

551.000

1.180.000

1.121.000

1.3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

720.000

684.000

1.410.000

1.339.500

1.4

Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

310.000

294.500

930.000

883.500

2

CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP

 

 

 

 

 

2.1

Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

450.000

427.500

950.000

902.500

2.2

Chứng nhận biến động về tài sản

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

470.000

446.500

950.000

902.500

2.3

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

590.000

560.500

1.200.000

1.140.000

2.4

Chứng nhận do thay đổi thông tin

Hồ sơ/ Thửa/ GCN

190.000

180.500

540.000

513.000

Ghi chú:

+ Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).

+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 만료됨 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중
22/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.