Nghị quyết số 222/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

문서 번호222/2023/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lâm Đồng
서명자Trần Đức Quận — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 10. 2023
발효일07. 11. 2023
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 222/2023/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 10 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ khoản 4 Điều 6 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 8239/TTr-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tình về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tỉnh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.


QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Mức thu, đơn vị tính phí:

STT

Loại khoáng sản Đơn vị tính 

Mức thu

(đồng)

I Quặng khoáng sản kim loại
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000

STT

Loại khoáng sản Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000
8 Quặng chì, Quậng kẽm Tấn 270.000
9 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000
10  Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000
12 Quặng crô-mit (cromit) Tấn 60.000
13  Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II  Khoáng sản không kim loại
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000
2 Đá, sỏi
2.1 Sỏi 7.500
2.2 Đá
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500
3 Đá nung või, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.125
4 Đá làm fluorit 3.000
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1. Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500
6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) 70.000
7 Cát vàng 7.500
8 Cát trắng 9.000
9 Các loại cát khác 6.000
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

11 Sét chịu lửa 30.000
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit) Tấn 37.500
13 Cao lanh Tấn 5.800
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rit (phosphorit) Tấn 25.000
16 A-pa-tit (apatit) Tấn 4.000
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000
18

Than gồm:
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than nâu, than mỡ
- Than khác

Tấn 8.000
19
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite)
Tấn 70.000
20 Cuội, sạn 7.500
21 Đất làm thạch cao 2.500
22 Các loại đất khác 2.000
23 Talc, diatomit Tấn 25.000
24 Graphit, serecit Tấn 4.000
25 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.600
26 Nước khoáng thiên nhiên 3.000
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu khung mức phí được quy định trong Nghị quyết này.

2. Lộ trình mức thu phí:

a) Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

c) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 27 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 11 năm 2023/.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Đức Quận

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

222/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 222/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.