Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

문서 번호2287/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Lý Hải Hầu — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일30. 09. 2009
발효일30. 09. 2009
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-ƯBTVQH10, ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định sổ 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sô gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg, ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở Giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 10 năm 2008 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chê độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;

Thông tư liên tịch số 38/200l/TTLT/BGD&ĐT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2001 hướng dẫn bổ sung Thông tư số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 1998 thực hiện Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998; Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phú về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số: 97/2006/TT-BTC, ngày 16 tháng 10 năm 2006 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành danh mục chất thải nguy hại;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ đê lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Xét đề nghị của sở Tài chính, (Tờ trình số 1752 /STC-KHNS ngày 21 tháng 9 năm 2009),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm đế lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chỉ tiêt danh mục, mức thu phí lệ phí như biêu đính kèm)

- Mức thu phí và lệ phí: Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được đê lại đon vị trực tiếp tố chức quản lý thu, thực hiện theo Quy định tại Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

- về thu phí bảo vệ môi trường đổi với chất thải rắn thực hiện như sau:

Danh mục chất thải thực hiện theo quy định tại Quyết định số

23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Đôi tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn sô tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh (hoặc đơn vị được uỷ quyền thu phí). Định kỳ hàng tháng

hoặc hàng quý, đon vị thu phí nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại đơn vị theo quy định tại Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND tỉnh ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Hàng năm, trong thòi hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đon vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiêm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đon vị thu phí.

- về thẩm quyền quy định về phí và lệ phí; chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng số tiền thu phí và lệ phí; Quy định về tài chính, kế toán; trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về phí và lệ phí; Chế độ khen thưởng và xử phạt, thực hiện theo hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 1636/QĐ- UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Ưỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối họp với các cơ quan liên quan tổ chức triến khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này bổ sung Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Danh mục, mức thu và tỷ lệ đế lại phí và lệ phí quy định tại Quyết định này thực hiện từ ngày Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực (Ngày 27 tháng 7 năm 2009).

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
23/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
2287/QĐ-UBND
Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.