Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò

文号23/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đà Nẵng
签署人Trần Văn Minh — Phó Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期27/03/2006
生效日期06/04/2006
失效日期05/06/2014
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân  ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí - lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm  2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2005/NQ-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, kỳ họp thứ 6;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Đối tượng nộp phí qua đò: cá nhân đi đò qua sông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng miễn, giảm phí:

a) Người tàn tật và trẻ em từ 12 tuổi trở xuống đi đò qua sông được miễn nộp phí.

b) Học sinh các trường phổ thông, trung tâm Giáo dục thường xuyên (kể cả đi cùng xe đạp, xe máy) khi đi đò qua sông được giảm 50% mức phí. 

Điều 2. Mức thu phí qua đò được quy định cụ thể như sau:

 

 

Nội dung

 

Mức thu (đồng/lượt)

1. Đi bộ

   500  -  1.000

2. Đi cùng xe đạp

   500  -  2.000

3. Đi cùng xe máy

1.000  -  3.000

Điều 3. Giao UBND các quận, huyện quy định mức thu cụ thể phí qua đò cho từng bến đò và hướng dẫn phường, xã thực hiện Quyết định này.

Điều 4. UBND phường, xã chịu trách nhiệm tổ chức thu phí và quản lý, sử dụng nguồn thu như sau:

1. Được trích từ 80% đến 90%  trên tổng số phí thu được để chi cho hoạt động đò ngang, bến thuỷ.

2. Phần còn lại: từ 10% đến 20%,  nộp vào ngân sách phường, xã.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20 tháng 02 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。