🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành chương trình công tác
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2007/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tại kỳ họp thứ 9 - khóa IV về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2008, bao gồm: danh mục các đề án thuộc chương trình công tác năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, danh mục quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008.
Điều 2. Giao Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tập trung thực hiện các nhiệm vụ được giao tại danh mục các đề án trong chương trình công tác năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, danh mục quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định này, đảm bảo đúng tiến độ, phù hợp với các quy định của pháp luật, và tình hình thực tế tại địa phương.
Định kỳ vào ngày 20 của tháng cuối quý, các sở, ngành báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện và tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện trong năm 2008 về Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Sở Kế hoạch - Đầu tư trước ngày 15 tháng 12 năm 2008.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Văn Niên
DANH MỤC
Các đề án thuộc chương trình công tác
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
______________
|
Stt |
Tên đề án |
Sở, cơ quan chủ trì |
Thời gian trình |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Kế hoạch kiềm chế lạm phát, bình ổn giá thị trường năm 2008 |
Sở Tài chính |
Quý II |
|
|
2 |
Rà soát danh mục các dự án đầu tư bằng vốn của Nhà nước |
Sở Kế hoạch - Đầu tư |
Quý II |
|
|
3 |
Đề án bổ sung một số khu công nghiệp của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu vào quy hoạch phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2006 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quý II |
|
|
4 |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án kêu gọi vốn đầu tư trong và ngoài nước giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quý II |
|
|
5 |
Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2006 - 2015 và định hướng đến 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 15/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quý III |
|
|
6 |
Ban hành nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quý III |
|
|
7 |
Ban hành tiêu chí chọn lựa nhà đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Năm 2008 |
|
|
8 |
Bổ sung, điều chỉnh quy hoạch điện lực tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010 có xét đến năm 2015 |
Sở Công nghiệp |
Quý II |
|
|
9 |
Quy hoạch chi tiết điện lực thành phố Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010 xét đến 2020 |
Sở Công nghiệp |
Quý II |
|
|
10 |
Quy hoạch chi tiết điện lực huyện Côn Đảo giai đoạn 2006 - 2010 xét đến 2015 |
Sở Công nghiệp |
Quý II |
|
|
11 |
Đề án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh |
Sở Công nghiệp |
Quý II |
|
|
|
Thành lập hiệp hội các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Công nghiệp |
Quý III |
|
|
12 |
Quy hoạch chi tiết phát triển ngành công nghiệp cơ khí trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Sở Công nghiệp |
Quý IV |
|
|
13 |
Quy hoạch chi tiết phát triển ngành công nghiệp phụ trợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm |
Sở Công nghiệp |
Quý IV |
|
|
14 |
Đề án đánh giá tiềm năng gió phát điện cho huyện Côn Đảo |
Sở Công nghiệp |
Qúy IV |
|
|
15 |
Đề án thành lập mới thêm 6 khu công nghiệp đã có chủ trương của Thủ tướng Chính phủ |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
Quý III |
|
|
16 |
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý II |
|
|
17 |
Đề án xử lý vấn đề ô nhiễm trên sông Thị Vải |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Quý III |
|
|
18 |
Chương trình phát triển kinh tế du lịch đến 2010 và tầm nhìn đến 2015 |
Sở Du lịch |
Quý II |
|
|
19 |
Quy chế quản lý các hoạt động kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Du lịch |
Quý IV |
|
|
20 |
Chương trình phát triển lực lượng công nhân kỹ thuật đến năm |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Quý II |
|
|
21 |
Chương trình việc làm 2008 - 2020 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Quý II |
|
|
22 |
Đề án xã hội hóa dạy nghề đến 2010 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Quý II |
|
|
23 |
Đề án hợp nhất 2 trung tâm: Giáo dục lao động xã hội và Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề và giải quyết việc làm |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Quý II |
|
|
24 |
Quy hoạch hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Quý IV |
|
|
25 |
Đề án hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
26 |
Dự án kiểm soát vệ sinh an toàn thực phẩm trong giết mổ và sản phẩm chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
27 |
Dự án sản xuất rau an toàn giai đoạn II |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
28 |
Đề án cơ giới hóa nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
29 |
Quy hoạch vùng chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ gia cầm tập trung |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
30 |
Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2007 - 2010 và định hướng đến 2015 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
31 |
Quy hoạch phát triển sản xuất nhãn xuồng cơm vàng |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
32 |
Quy hoạch tổng thể ngành chăn nuôi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2007 - 2015 tầm nhìn đến 2020 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
33 |
Quy hoạch vùng sản xuất cây mãng cầu ta trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2008 - 2010 và tầm nhìn đến 2020 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
34 |
Quy hoạch phát triển cây hồ tiêu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2010 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý II |
|
|
35 |
Đề án chiến lược phát triển nông thôn đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Quý III |
|
|
36 |
Đề án đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2008 - 2010 |
Sở Thủy sản |
Quý II |
|
|
37 |
Đề án quy hoạch chuyển đổi các vùng nuôi thủy sản nước ngọt hàng hoá tập trung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Thủy sản |
Quý II |
|
|
38 |
Đề án di dời các cơ sở chế biến hải sản gây ô nhiễm |
Sở Thủy sản |
Quý IV |
|
|
39 |
Chương trình đào tạo giáo dục chuyên nghiệp giai đoạn 2008 - 2012 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý II |
|
|
40 |
Đề án xã hội hóa giáo dục giai đoạn 2008 -2012 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý II |
|
|
41 |
Đề án phát triển giáo dục từ xa giai đoạn 2008 - 2012 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III |
|
|
42 |
Chương trình kiên cố hóa trường học giai đoạn II |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III |
|
|
43 |
Chương trình giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III |
|
|
44 |
Kế hoạch năm học 2008 - 2009 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quý III |
|
|
45 |
Rà soát điều chỉnh, bổ sung đề án “Quy hoạch tổng thể phát triển thương mại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2010” tiếp theo đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý II |
|
|
46 |
Chương trình phát triển thương mại dịch vụ đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý II |
|
|
47 |
Dự án điều chỉnh mức thu phí và lệ phí chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
48 |
Đề án quy hoạch mạng lưới chiết nạp và kinh doanh khí hóa lỏng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
49 |
Đề án quy hoạch phát triển hệ thống phân phối, bán lẻ hiện đại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
50 |
Dự án điều chỉnh mức thu phí và lệ phí chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
51 |
Chương trình phát triển xuất khẩu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
52
|
Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 |
Sở Thương mại |
Quý III |
|
|
53 |
Khảo sát, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh kiến nghị Chính phủ, Bộ Giao thông vận tải mở thêm chiều rộng Quốc lộ 51, tổ chức lại luồng, tuyến giao thông, xây dựng các nút giao tại trục chính |
Sở Giao thông - Vận tải |
Quý II |
|
|
54 |
Kiến nghị Chính phủ, Bộ Quốc phòng, Bộ Giao thông vận tải triển khai di dời sân bay Vũng Tàu và xây dựng mới sân bay Gò Găng |
Sở Giao thông - Vận tải |
Quý II |
|
|
55 |
Quy hoạch cảng tàu khách quốc tế |
Sở Giao thông - Vận tải |
Quý III |
|
|
56 |
Quy hoạch tổng thể phát triển khoa học công nghệ giai đoạn 2006 - 2010 và tầm nhìn đến 2020 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quý II |
|
|
57 |
Dự án thí điểm xử lý ao xoáy bằng công nghệ mềm (Stabiplage) tại bãi biển Thùy Vân, thành phố Vũng Tàu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2008 – 2009 |
|
|
58 |
Dự án nghiên cứu xử lý chống xói lở bờ biển Lộc An, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2008 – 2009 |
|
|
59 |
Dự án xây dựng hệ thống thông tin điện tử khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2008 – 2010 |
|
|
60 |
Quy hoạch phát triển bưu chính – viễn thông giai đoạn 2006 - 2015 và định hướng đến năm 2020 |
Sở Bưu chính - Viễn thông |
Quý II |
|
|
61 |
Quy hoạch công nghiệp điện tử tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Sở Bưu chính - Viễn thông |
Quý III |
|
|
62 |
Đề án tinh giản biên chế theo Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ |
Sở Thể dục - Thể thao |
Quý II |
|
|
63 |
Đề án quy hoạch phát triển ngành thể dục, thể thao đến 2015 và định hướng đến 2020 |
Sở Thể dục - Thể thao |
Quý II |
|
|
64 |
Quy hoạch quảng cáo |
Sở Văn hóa – Thông tin |
Quý II |
|
|
65 |
Phân loại đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (trình Bộ Nội vụ) |
Sở Nội vụ |
Quý II |
|
|
66 |
Phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (trình Chính phủ) |
Sở Nội vụ |
Quý II |
|
|
67 |
Kế hoạch biên chế hành chính sự nghiệp năm 2009 của tỉnh |
Sở Nội vụ |
Quý II |
|
|
68 |
Kế hoạch thực hiện việc sắp xếp các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện |
Sở Nội vụ |
Năm 2008 |
Chờ NĐ của CP |
|
69 |
Rà soát, điều chỉnh sửa đổi một số chế độ chính sách của địa phương đối với cán bộ, công chức, viên chức |
Sở Nội vụ |
Quý II |
|
|
70 |
Xây dựng đề án thực hiện chương trình 135 |
Ban Tôn giáo dân tộc |
Quý II |
|
|
71 |
Quy hoạch phát triển ngành y tế đến 2020 |
Sở Y tế |
Quý II |
|
|
72 |
Đề án thành lập Trung tâm Giám định Y khoa |
Sở Y tế |
Quý III |
|
|
73 |
Đề án ngừa phòng bệnh do tuyến huyện |
Sở Y tế |
Quý IV |
|
|
74 |
Đề án nâng cao chất lượng chương trình truyền hình giai đoạn 2010 - 2015 |
Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh |
Quý II |
|
|
75 |
Xây dựng chương trình thực hiện phòng chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm và chống lãng phí năm 2008 |
Thanh tra tỉnh |
Quý II |
|
|
76 |
Chương trình vận động viện trợ phi Chính phủ năm 2008 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nhằm tăng cường huy động khai và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn viện trợ của các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài, góp phần phát triển kinh tế - xã hội và giảm nghèo |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Quý II |
|
DANH MỤC
Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
|
Stt |
Vấn đề cần có quyết định hoặc chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh |
Hình thức văn bản |
Cơ quan chủ trì soạn thảo |
Cơ quan phối hợp soạn thảo |
Yêu cầu về thời gian |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Tăng cường công tác phòng, chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn năm 2008 |
Chỉ thị |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Các sở, ngành liên quan |
Quý II |
|
|
2 |
Quy trình, thủ tục đầu tư du lịch sinh thái trong các khu rừng trên địa bàn tỉnh |
Quyết định |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Sở Du lịch, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ |
Quý II |
|
|
3 |
Điều chỉnh, bổ sung quy chế quản lý hoạt động các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Quyết định |
Sở Công nghiệp |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp |
Quý II |
|
|
4 |
Quy hoạch chi tiết phát triển ngành công nghiệp cơ khí trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 |
Quyết định |
Sở Công nghiệp |
Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan |
Quý II |
|
|
5 |
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp |
Quyết định |
Sở Công nghiệp |
Các sở, ngành liên quan |
Quý II |
|
|
6 |
Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quý II |
|
|
7 |
Quy chế quản lý hoạt động kinh doanh du lịch |
Quyết định |
Sở Du lịch |
Các cơ quan liên quan |
Quý IV |
|
|
8 |
Phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ theo Nghị định số 115/2005/NĐ-CP |
Quyết định |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Nội vụ |
Qúy II |
|
|
9 |
Phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học, công nghệ theo Nghị định số 115/2005/NĐ-CP |
Quyết định |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Nội vụ |
Qúy II |
|
|
10 |
An toàn và kiểm soát bức xạ |
Chỉ thị |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Quý II |
|
|
11 |
Quản lý sở hữu công nghiệp |
Chỉ thị |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Quý II |
|
|
12 |
Về áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 trong các cơ quan hành chính nhà nước |
Chỉ thị |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Quý II |
|
|
13 |
Tăng cường công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Chỉ thị |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Quý II |
|
|
14 |
Giải tỏa đăng đáy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Quyết định |
Sở Thủy sản |
Các cơ quan liên quan |
Qúy II |
|
|
15 |
Quản lý cảng cá, bến cá |
Chỉ thị |
Sở Thủy sản |
Các cơ quan liên quan |
Quý II |
|
|
16 |
Tăng cường quản lý các vùng nuôi thủy sản tập trung (vùng nuôi trọng điểm) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Chỉ thị |
Sở Thủy sản |
Các cơ quan liên quan |
Quý II |
|
|
17 |
Tăng cường công tác quản lý điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Chỉ thị |
Sở Thủy sản |
Các cơ quan liên quan |
Quý II |
|
|
18 |
Về việc cấm nghề cào bay hoạt động tại các tuyến lộng, tuyến bờ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Chỉ thị |
Sở Thủy sản |
Các cơ quan liên quan |
Quý II |
|
|
19 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Quyết định |
Sở Thủy sản |
Ủy ban nhân dân các huyện ven biển, thành phố Vũng Tàu |
Quý II |
|
|
20 |
Điều chỉnh, sửa đổi các quy định về chế độ, chính sách của địa phương đối với cán bộ công chức viên chức |
Quyết định |
Sở Nội vụ |
Các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố |
Quý II |
|
|
21 |
Điều chỉnh, sửa đổi các quy định về quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức của tỉnh |
Quyết định |
Sở Nội vụ |
Các sở, ngành, địa phương liên quan |
Qúy III |
|
|
22 |
Quy chế làm việc mẫu của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định |
Sở Nội vụ |
Các sở, ngành, liên quan |
Quý III |
|
|
23 |
Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại |
Quyết định |
Sở Nội vụ |
|
Quý III |
|
|
24 |
Ban hành chế độ cho vận động viên, huấn luyện viên theo Quyết định số 234/2006QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định |
Sở Thể dục - Thể thao |
Sở Nội vụ, Sở Tài chính |
Quý II |
|
|
25 |
Về việc triển khai Luật Phòng chống bạo hành và tệ nạn xã hội trong gia đình |
Quyết định |
Ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em |
|
Quý II |
|
|
26 |
Quy định về xây dựng, thực hiện chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Quyết định |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Các sở, ngành liên quan |
Quý III |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.