Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thành phố Đà Nẵng

문서 번호23/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Trần Văn Minh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Thể DụcThể Thao
발행일14. 09. 2009
발효일14. 09. 2009
효력 만료일29. 07. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên,

huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc thành phố Đà Nẵng

__________________

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước hiện hành;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch  về hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Căn cứ Nghị quyết số 78/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng  khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2011, kỳ họp thứ 14 về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2009;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá - Thể thao & Du lịch và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Trong thời gian tập trung tập luyện: 65.000 đồng/người/ngày (Sáu mươi lăm ngàn đồng/người/ngày).

2. Trong thời gian tập huấn và thi đấu: 90.000 đồng/người/ngày (Chín mươi ngàn đồng/người/ngày).

Điều 2. Kinh phí chi trả chế độ dinh dưỡng nêu tại Điều 1, Quyết định này được sử dụng từ các nguồn kinh phí như sau:

1. Chi từ nguồn sự nghiệp đào tạo với mức 65.000 đồng/người/ngày trong thời gian thời gian tập trung tập luyện; thời gian tập huấn và thi đấu.

2. Chi từ nguồn sự nghiệp thể dục - thể thao với mức chênh lệch 25.000 đồng/người/ngày (90.000 đồng - 65.000 đồng) trong thời gian tập huấn và thi đấu.

3. Trong năm 2009, Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổng hợp danh sách và mức chênh lệch do điều chỉnh tăng chế độ theo Điều 1 so với dự toán giao đầu năm, gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND thành phố để bổ sung kinh phí từ quỹ ngân sách thành phố năm 2009. Từ năm 2010 về sau, Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp cùng Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu kinh phí theo quy định tại Điều 1, Quyết định này vào dự toán ngân sách hàng năm, báo cáo UBND thành phố, trình HĐND thành phố quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2008 của UBND thành phố về chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thuộc Trung tâm Huấn luyện và đào tạo vận động viên thành phố Đà Nẵng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hoá - Thể thao & Du lịch; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
23/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thành phố Đà Nẵng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.