Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều của quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 và quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang sửa đổi, bãi bỏ một số điều trong các quyết định cũ về việc giao mặt nước biển và cho thuê mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản, cũng như quy trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

文号23/2010/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关An Giang
签署人Bùi Ngọc Sương — Chủ tịch
更新23/07/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/10/2010
生效日期21/10/2010
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang sửa đổi, bãi bỏ một số điều trong các quyết định cũ về việc giao mặt nước biển và cho thuê mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản, cũng như quy trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ dự án đầu tư, tổ chức cá nhân liên quan.

要点

  • Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ trong thời hạn 18 ngày làm việc để trích lục, trích đo địa chính, lập tờ trình, in giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước biển và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
  • Hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm 01 văn bản của chủ dự án và 12 bản báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định.
  • Thời hạn thực hiện các thủ tục hành chính được điều chỉnh để phù hợp với quy định mới.
  • Quyết định này áp dụng cho việc giao mặt nước biển, cho thuê mặt nước biển và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

🌐 本文件的社会影响

  • Giảm thời gian thực hiện các thủ tục hành chính cho doanh nghiệp và cá nhân.
  • Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về môi trường và sử dụng mặt nước biển.

❓ 常见问题

Thời hạn thẩm tra hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường là bao lâu?

Thời hạn thẩm tra hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường là 18 ngày làm việc.

Hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm những gì?

Hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm 01 văn bản của chủ dự án và 12 bản báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định.

Quyết định này áp dụng cho việc giao mặt nước biển như thế nào?

Quyết định sửa đổi, bãi bỏ một số điều trong Quyết định 35/2008/QĐ-UBND về việc giao mặt nước biển.

Có thay đổi gì về hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không?

Hồ sơ bao gồm 01 văn bản của chủ dự án và 12 bản báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 23/2010/QĐ-UBND
Rạch Giá, ngày 11 tháng 10 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều của quyết định số 35/2008/QĐ-UBND

ngày 05/11/2008 và quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy

ban nhân dân tỉnh Kiên Giang

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 27/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thủy sản và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất và Tổ trưởng Tổ công tác chuyên trách thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ, thay thế một số văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối với các thủ tục hành chính thuộc đất đai và Biên bản cuộc họp thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc giao mặt nước biển, cho thuê mặt nước biển đối với các tổ chức, cá nhân để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quy trình về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ để thực hiện các dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể như sau:

1. Đối với Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Sửa đổi (gạch đầu dòng thứ 2) điểm a, khoản 2, Điều 10.

"- Trong thời hạn 18 ngày làm việc, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ xác minh thực địa, thực hiện việc trích lục, trích đo địa chính, lập tờ trình, in giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước biển và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước biển đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện."

2. Đối với Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Sửa đổi điểm a, b; khoản 2, Điều 12:

2. Hồ sơ: Số lượng và mẫu hồ sơ đề nghị thẩm định được quy định như sau:

a) 01 (một) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường.

b) 12 (mười hai) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được đóng thành quyển theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 kèm theo Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ dự án và đóng dấu tại trang phụ bìa của từng bản báo cáo. Các nội dung khác có liên quan không đề cập tại Điều 1 của Quyết định này vẫn thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các tổ chức cá nhân và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Ngọc Sương
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

23/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều của quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 và quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。