Nghị quyết này quy định mức chi ngân sách Nhà nước cho các hoạt động kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Mức chi cụ thể được nêu rõ trong biểu phụ lục.
Các điểm cốt lõi
- Cấp tỉnh: Người chủ trì cuộc họp là 100,000 đồng/người/buổi; các thành viên tham dự là 80,000 đồng/người/buổi
- Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản phức tạp: Cấp tỉnh là 400,000 đồng/báo cáo/văn bản; cấp huyện là 300,000 đồng/báo cáo/văn bản
- Cấp tỉnh hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản là 80,000 đồng/văn bản; cấp huyện là 50,000 đồng/văn bản
- Chi thù lao Cộng tác viên kiểm tra văn bản: Cấp tỉnh là 80,000 đồng/văn bản; cấp huyện là 50,000 đồng/văn bản. Văn bản phức tạp: Cấp tỉnh là 200,000 đồng/văn bản; cấp huyện là 150,000 đồng/văn bản
- Chi soạn thảo, viết báo cáo đánh giá văn bản trái pháp luật: Cấp tỉnh là 150,000 đồng/báo cáo; cấp huyện là 100,000 đồng/báo cáo. Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề: Cấp tỉnh là 500,000 đồng/báo cáo; cấp huyện là 400,000 đồng/báo cáo
- Chi thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan: Cấp tỉnh là 1,000,000 đồng/báo cáo; cấp huyện là 800,000 đồng/báo cáo
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng công tác kiểm tra, xử lý và rà soát văn bản quy phạm pháp luật, đảm bảo tính thống nhất, hiệu lực của các văn bản pháp luật.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên, có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương.
❓ Câu hỏi thường gặp
Cấp tỉnh và cấp huyện được chi bao nhiêu tiền cho mỗi cuộc họp?
Cấp tỉnh chủ trì cuộc họp là 100,000 đồng/người/buổi; các thành viên tham dự là 80,000 đồng/người/buổi. Cấp huyện tương ứng là 80,000 đồng/người/buổi và 50,000 đồng/người/buổi.
Chi phí lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản phức tạp bao nhiêu?
Cấp tỉnh là 400,000 đồng/báo cáo/văn bản; cấp huyện là 300,000 đồng/báo cáo/văn bản.
Hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản được chi bao nhiêu?
Cấp tỉnh hỗ trợ 80,000 đồng/văn bản; cấp huyện là 50,000 đồng/văn bản.
Chi thù lao Cộng tác viên kiểm tra văn bản phức tạp bao nhiêu?
Cấp tỉnh là 200,000 đồng/văn bản; cấp huyện là 150,000 đồng/văn bản.
Chi phí soạn thảo báo cáo đánh giá văn bản trái pháp luật bao nhiêu?
Cấp tỉnh là 150,000 đồng/báo cáo; cấp huyện là 100,000 đồng/báo cáo.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi ngân sách Nhà nước bảo đảm cho
công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản
quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 thán 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1661/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Về việc ban hành Nghị quyết Quy định mức chi ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức chi ngân sách Nhà nước đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Có biểu quy định chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký)
Nguyễn Văn Quang
|
QUY ĐỊNH
Mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý
và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
( Kèm theo Nghị quyết số: 23/2011/NQ-HĐND ngày 09 /12/ 2011
của HĐND tỉnh Hòa Bình)
________________
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tÝnh |
Mức chi (1.000 đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra |
|
|
|
|
a |
Chủ trì cuộc họp |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
Người /buổi |
100 |
|
|
- |
Cấp huyện |
Người /buổi |
80 |
|
|
b |
Các thành viên tham dự |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
Người / buổi |
80 |
|
|
- |
Cấp huyện |
Người / buổi |
50 |
|
|
2 |
Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với các văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 báo cáo/01 văn bản |
400 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 báo cáo/01 văn bản |
300 |
|
|
3 |
Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản |
|
|
NÕu c¸n bé c«ng chøc ®îc hëng chÕ ®é phô cÊp theo nghÒ th× kh«ng ¸p dông chÕ ®é chi hç trî kiÓm tra |
|
- |
Cấp tỉnh
|
01 văn bản |
80 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 văn bản |
50 |
|
|
4 |
Chi thù lao Cộng tác viên kiểm tra văn bản |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 văn bản |
80 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 văn bản |
50 |
|
|
* |
Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp |
|
|
|
|
|
- Cấp tỉnh |
01 văn bản |
200 |
|
|
|
- Cấp huyện |
01 văn bản |
150 |
|
|
5 |
Chi soạn thảo, viết báo cáo |
|
|
|
|
a |
Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 báo cáo |
150 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 báo cáo |
100 |
|
|
b |
Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 báo cáo |
500 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 báo cáo |
400 |
|
|
* |
Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 báo cáo |
1.000 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 báo cáo |
800 |
|
|
6 |
Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản |
|
|
|
|
a |
Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản, rà soát, hệ thống hóa văn bản |
|
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
01 văn bản |
80 |
|
|
- |
ấp huyện |
01 văn bản |
50 |
|
|
b |
Phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật mà không có mức gi¸ x¸c ®Þnh sẵn |
|
|
Không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên công báo. |
|
- |
Cấp tỉnh |
01 văn bản |
50 |
|
|
- |
Cấp huyện |
01 văn bản |
30 |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.