Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tínhthuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Mức giá trong bảng này là mức tối thiểu, trường hợp giá bán cao hơn thì tính theo giá ghi trên hóa đơn.

문서 번호23/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Thái Văn Hằng — Phó Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 04. 2013
발효일22. 04. 2013
효력 만료일27. 10. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Mức giá trong bảng này là mức tối thiểu, trường hợp giá bán cao hơn thì tính theo giá ghi trên hóa đơn.

적용 범위

Sở Tài chính, Cục Thuế, các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các doanh nghiệp và Chủ hộ gia đình có liên quan.

핵심 사항

  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An → ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
  • Sở Tài chính, Cục Thuế, các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các doanh nghiệp và Chủ hộ gia đình có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Mức giá trong Bảng giá tối thiểu là mức tối thiểu để tính thuế tài nguyên. Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn cao hơn thì tính theo giá ghi trên hóa đơn, thấp hơn thì tính theo quy định tại bảng giá.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên, tránh tình trạng doanh nghiệp bị đánh thuế quá mức so với giá thực tế bán hàng.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp khi phải tuân thủ theo quy định mới, đặc biệt là đối với những doanh nghiệp có giá bán thấp hơn mức giá tối thiểu trong bảng giá.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Sở Tài chính, Cục Thuế, các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các doanh nghiệp và Chủ hộ gia đình có liên quan.

Mức giá tối thiểu trong Bảng giá này là bao nhiêu?

Văn bản không nêu cụ thể mức giá tối thiểu trong Bảng giá. Mức giá được quy định tại Bảng giá kèm theo quyết định.

Nếu giá bán trên hóa đơn cao hơn mức giá tối thiểu, cách tính thuế như thế nào?

Nếu giá bán ghi trên hóa đơn cao hơn mức giá tối thiểu trong bảng giá thì sẽ tính theo giá ghi trên hóa đơn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đó về việc ban hành, sửa đổi bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Quyết định này thay thế những quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND về việc ban hành, sửa đổi bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tínhthuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An

___________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 26/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 441/STC-QLG&CS ngày 04/3/2013 và Công văn số 851/STC-QLG&CS về việc đề nghị ban hành quyết định điều chỉnh giá tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên. Trường hợp giá bán ghi trong hoá đơn cao hơn mức giá tại Bảng giá này thì tính theo giá ghi trên hoá đơn, trường hợp giá bán ghi trong hoá đơn thấp hơn mức giá quy định tại Bảng giá này thì tính theo quy định tại Bảng giá này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 12/3/2011, Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND ngày 09/8/2012 và Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 về việc ban hành, sửa đổi bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Giám đốc các doanh nghiệp và Chủ hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

23/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tínhthuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.