Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015

문서 번호23/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Đỗ Hữu Lâm — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Phát Thanh Truyền Hình Và Thông Tin Điện Tử
발행일18. 07. 2013
발효일28. 07. 2013
효력 만료일31. 12. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và

các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu

quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa,

biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An

giai đoạn 2012-2015

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT ngày 26/12/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp thứ 8 về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015, như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/chương trình

STT

Nội dung

Mức chi

I

Các chương trình truyền hình

 1

Phát lại chương trình có thời lượng không quá 15 phút

300

2

Phát lại chương trình có thời lượng trên 15 phút đến 30 phút

575

3

Phát lại chương trình có thời lượng trên 30 phút đến 45 phút

850

II

Các chương trình phát thanh

1

Phát lại chương trình có thời lượng không quá 15 phút

150

2

Phát lại chương trình có thời lượng trên 15 phút đến 30 phút

280

3

Phát lại chương trình có thời lượng trên 30 phút đến 45 phút

425

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các địa phương triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

23/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.