Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Quy định về định lượng kết quả của các tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

문서 번호23/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Phùng Quang Hùng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 05. 2014
발효일05. 06. 2014
효력 만료일25. 09. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về định lượng kết quả của các tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 490/TTr-SGDĐT ngày 22/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định về định lượng kết quả của tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông.

2. Quy định này áp dụng cho các trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Mục đích định lượng

Định lượng để làm căn cứ xem xét và thực hiện việc đánh giá chất lượng giáo dục của trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Quy định về định lượng kết quả xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm

1. Định lượng kết quả của tiêu chí xếp loại học lực của học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông:

1.1. Xếp loại học lực theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở:

Tỷ lệ học viên được xếp loại khá, giỏi đạt từ 20% trở lên;

Tỷ lệ học viên được xếp loại từ trung bình trở lên đạt ít nhất 85%;

1.2. Xếp loại học lực theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông:

Tỷ lệ học viên được xếp loại khá, giỏi đạt từ 10% trở lên;

Tỷ lệ học viên được xếp loại từ trung bình trở lên đạt ít nhất 60%;

Tỷ lệ học viên xếp loại kém không quá 5%.

2. Định lượng kết quả của tiêu chí xếp loại hạnh kiểm của học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông:

Tỷ lệ học viên được xếp loại khá, tốt đạt từ 85% trở lên;

Tỷ lệ học viên xếp loại yếu không quá 2%.

          Điều 4. Các nội dung còn lại thực hiện theo Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên, ban hành kèm theo Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

          Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc các Trung tâm Giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨
23/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Quy định về định lượng kết quả của các tiêu chí xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm của học viên trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.