Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

문서 번호23/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Văn Rón — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일28. 11. 2014
발효일08. 12. 2014
효력 만료일10. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội,

đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

______________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP, ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 966/TTr-SLĐTBXH, ngày 13/10/2014 về việc ban hành quyết định quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:

1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng:

a) Đối với trẻ em dưới 04 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng;

b) Đối với trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi và người cao tuổi: 1.080.000 đồng/người/tháng;

c) Đối với người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi: 810.000 đồng/người/tháng;

2. Hỗ trợ mua sắm quần áo, vật dụng phục vụ sinh hoạt của đối tượng bảo trợ xã hội: 600.000 đồng/người/năm.

3. Hỗ trợ chi phí mai táng phí khi chết: 5.400.000 đồng/người.

Điều 2. Hiệu lực thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.

2. Bãi bỏ Quyết định số 806/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 4 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

23/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 2
806/QĐ-UBND Quyết định số 806/QĐ-UBND về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.