🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ
phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe
ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành bảng giá
tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với
ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/ TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 24/7/2015 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 151/BC-STP ngày 20/7/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda như sau:
“
|
100a1 |
HC121 WAVE ALPHA |
17 |
|
|
100a2 |
MSX 125E ED 125cm3 |
58 |
|
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Suzuki như sau:
“
|
120a1 |
UV 125 IMPULSE |
30 |
|
|
120a2 |
FU150 RAIDER |
46 |
|
|
120a3 |
AXELO 125RR |
26 |
|
”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
|
191 a1 |
SIRIUS F1 - 1FC3 |
23 |
|
|
191a2 |
EXCITER - 2ND1 |
46 |
|
|
191a3 |
JUPITER F1 - 1PB3 |
28 |
|
|
191a4 |
JUPITER F1 - 2VP2 |
28 |
|
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe máy điện do Trung Quốc sản xuất như sau:
“
|
831a1 |
ZOOMER X5 |
16 |
|
|
831a2 |
ZOOMER X4 |
15 |
|
|
831a3 |
ZOOMER DIBAO |
14 |
|
|
831a4 |
ZOOMER Men 4 |
12 |
|
|
831a5 |
ZOOMER VI-LI |
14 |
|
|
831a6 |
YAMAHA CUXI |
14 |
|
|
831a7 |
YAMAHA METIS - X |
10 |
|
|
831a8 |
SYGNUS |
14 |
|
|
831a9 |
AutoSun |
15 |
|
|
831a10 |
MOCHA 2015 |
13 |
|
|
831a11 |
MOCHA phanh cơ |
12 |
|
|
831a12 |
MOCHA phanh đĩa |
12 |
|
|
831a13 |
PRIMA |
15 |
|
|
831a14 |
VISION |
14 |
|
|
831a15 |
SUNRA 2014 |
13 |
|
”
Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương I như sau:
“
|
128a1 |
TOYOTA |
LANDCRUISER GXR |
Nhập khẩu |
2.954 |
|
|
” 2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương I như sau: “ |
|
||||
|
150a1 |
TOYOTA |
HILUX KUN35L - PRMSHM |
Công ty TOYOTA VN |
650 |
|
|
|
|
|
|
|
|
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương II như sau:
“
|
180a1 |
MITSUBISHI |
OLANDER SPORT GLS (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
968 |
|
180a2 |
MITSUBISHI |
OLANDER SPORT GLX (số tự động) 1998 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
870 |
|
180a3 |
MITSUBISHI |
MIRAGE RALLIART (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
520 |
|
180a4 |
MITSUBISHI |
MIRAGE (số tự động) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
510 |
|
180a5 |
MITSUBISHI |
MIRAGE (số sàn) 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
440 |
|
180a6 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE (số sàn), 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
498 |
|
180a7 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE (số sàn) (std), 1193 cm3; 05 chỗ |
Nhập khẩu |
468 |
|
180a8 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE 05 chỗ, số tự động, 1193 cm3 |
Nhập khẩu |
548 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII như sau:
“
|
507a1 |
SUZUKI |
CARRY (Có trợ lực) |
Cty VN Suzuki |
261 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI như sau:
“
|
2091a1 |
THACO |
FRONTIER 125 - CS/TL |
Công ty Trường Hải |
270 |
|
2091a2 |
THACO |
HD350 - CS/TK |
CT TNHH chu lai- trường hải |
615 |
|
2091a3 |
THACO |
K165 - CS/MB1 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
330 |
|
2091a4 |
THACO |
K165 - CS/TL 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
320 |
|
2091a5 |
THACO |
K165 - CS/TK 1,6 tấn |
Cty lắp ráp ô tô Trường Hải |
350 |
|
2091a6 |
CỬU LONG |
DFA 9670D-N1 |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
475 |
|
2091a7 |
CỬU LONG |
KC9672D |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
420 |
|
2091a8 |
CỬU LONG |
66500T-MB |
Cty cổ phần ôtô (TMT) |
300 |
|
2091a9 |
DONGBEN |
DB1021/TK |
Cty cổ phần ôtô Đông Bản |
144 |
|
2091a10 |
DONGFENG |
DFL3160BXA |
Trung Quốc |
722 |
|
2091a11 |
DONGFENG |
CSC5161GSS3 |
Trung Quốc |
640 |
|
2091a12 |
CHEVROLET |
SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
352 |
|
2091a13 |
GIẢI PHÓNG |
T6105.FAW-GM/MB |
Cty CP Ô tô Giải Phóng |
370 |
|
2091a14 |
HINO |
FC9JJSW/VX-NT |
Công ty CP Vạn Xuân |
1420 |
|
2091a15 |
CNHTC |
ZZ4257N3247N1B |
Trung Quốc |
990 |
|
2091a16 |
FOTON |
BJ4259SMFKB-5 ô tô đầu kéo 23,68 tấn |
Trung Quốc |
1370 |
|
2091a17 |
WARM |
4B230-1 229 cm3 |
Cty TNHH Đức Phương |
78 |
|
2091a18 |
INTERNATIONAL |
PROSTAR PREMIUM 6x4 |
Nhập Mỹ (sx năm 2010) |
965 |
|
2091a19 |
HUYNDAI |
MEGA 5TON |
Hàn Quốc |
615 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。