Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.

Số hiệu23/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Ngãi
Người kýBùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành11/12/2019
Ngày áp dụng21/12/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Số: 23/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201. 

1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:

a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;

b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;

c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.

2. Phương án phân bổ vốn

a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)

Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.

Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.

b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.

c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)

3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

  • UBTV Quốc hội, Chính phủ;

  • Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;

  • CácBộ: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội;

  • Vụ Pháp chế của Kế hoạch và Đầu tư;

  • Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

  • TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

  • Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;

  • Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;

  • Đại biểu HĐND tỉnh;

  • Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;

  • Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;

  • Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;

  • Vãn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;

  • Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;

  • Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;

  • Lưu: VT, KTNS (01), ptth180.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Thị Quỳnh Vân

TÔNG HỢP KÊ HOẠCH

(Kèm theo Nghị qii

lự lục tổng hợp I

Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI

1 ĐOẠN 2016-2020

■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT Chương trình Ke hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sung Kế hoạch năm 2020 Ghi chú
Tổng số Trong đó

rp Ẳ X

Tông sô

Trong đó: đã giao các năm Tổng số Trong đó
dự phòng 10% Phân bô 90% Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Nãm 2019 Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020 Hỗ trợ huyện thoát nghèo
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13=11-6 14 15
Tổng số 1.392.154 139.215 1.252.939 996.861 225.902 217.612 183.411 369.936 1.293.753 378.832 296.892 81.940
I Dự án 1: Chương trình 30a 1.081.231 108.123 973.108 748.461 161.102 152.812 124.291 310.256 986.800 320.279 238.339 81.940
II Dự án 2: Chương trình 135 310.923 31.092 279.831 248.400 64.800 64.800 59.120 59.680 306.953 58.553 58.553

ĐVT: Triệu đồng

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|

(Kèm theo Nghị quyết 501

caỉm

ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "

tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG

ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT Huyện Kế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù) Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019 Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sung Dự kiến kế hoạch vổn năm 2020 Ghi chú
Tồng số Trong đó Tồng số Trong đó Tổng sỗ Trong đó Tỗng số Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án BỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Trong đó BỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dụ1 án Tổng số Trong đó
Năm 2016

Năm

2017

Năm 2018

Năm

2019

BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTW Giao chỉ tiết thực hiện dự án
Tồng số Trong đó
Chuyển tiếp Khới công mới
Tổng 1.252.939 110.837 1.142,102 996.861 68.773 928.088 225.902 217.612 161.244 323.330 1.293.753 110.837 1.182.916 378.832 296.892 42.064 254,828 28.090 226.738 81.940
I Dự án 1: Chương trình 30a 945.139 110.837 834.302 748.461 68.773 679.688 161.102 152.812 102.124 263.650 986.800 110.837 875.963 320.279 238.339 42.064 196.275 16.514 179,761 81.940
1.1 Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo 850.239 110.837 739.402 669.727 68.773 600.954 142.202 133.812 83.124 241.816 892.050 110.837 781.213 304.263 222.323 42.064 180.259 15.848 164.411 81.940
] Huyện Ba Tơ ỉ 68.293 21.733 146.560 131.766 5.703 126.063 29.060 26.641 16.243 54.119 178.680 5.703 172.977 46.914 46,914 0 46.914 8.834 38.080
2 Huyện Minh Long 119.173 15.575 103.598 103.337 14.865 88.472 20.760 17.722 11.921 38.069 145.168 25.000 120.168 41.831 41.831 10.135 31.696 65 31.631
Huyện Sơn Hà 160.083 21.371 138.712 95.081 4.515 90.566 25.171 24.194 15.975 25.226 97.754 7.188 90.566 84.613 2.673 2.673 0 81.940 Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018
4 Huyện Sơn Tây 136.446 17.386 119.060 116.723 14.217 102.506 23.798 22.574 12.995 43.139 160.706 25.000 135.706 43.983 43.983 10.783 33.200 ũ 33.200
5 Huyện Tây Trà 131.398 17.386 114.012 112.411 14.954 97.457 20.215 21.108 12.995 43.139 157.331 23.000 134.33! 44.920 44.920 8.046 36.874 5'.674 31.200
6 Huyện Trà Bồng 134.846 17386 117.460 110.410 14.519 95.891 23.198 21.574 12.995 38.124 152.412 24.946 127.466 42.002 42.002 10.427 31.575 1.275 30.300
1.2 Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao 94.900 94.900 78.734 0 78.734 18.900 19.000 19.000 21.834 94.750 0 94.750 16.016 16.016 16,016 666 15.350 0 Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB
1 Huyện Lý Sơn 14.700 14.700 11.700 11.700 2.700 3.000 3.000 3.000 13.700 13.700 2.000 2.000 2.000 2.000 Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018
2 Huyện Mộ Đức 24.500 24.500 21.500 21.500 4.500 5.000 5.000 7.000 26.500 26.500 5.000 5.000 5.000 5.000
3 Huyện Đức Phổ 20.500 20.500 15.500 15.500 4.500 4.000 4.000 3.000 18.500 18.500 3.000 3.000 3.000 3.000
4 Huyện Binh Sơn 29.400 29.400 26.234 26.234 5.400 6.000 6.000 8.834 32.250 32.250 6.016 6.016 6.016 666 5.350
5 Huyện Sơn Tịnh 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800 0 0 0
6 Thành phố Quảng Ngãi 4.000 4.000 2.000 2.000 0 ì.000 1.000 0 2.000 2.000 0 0 0
II Dự án 2: Chương trình 135
II. I Tiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn 307.800 307.800 248.400 0 248.400 64.800 64.800 59.120 59.680 306.953 306.953 58.553 58.553 58,553 11,576 46.977 0

STT Huyện Ke hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ) Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019 Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sung Dụ kiến kế hoạch vốn năm'2020 Ghi chú
Tổng số Trong đõ Tổng sỗ Trong đó Tổng sỗ/ Trong đó Tồng số Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo
Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Bố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTW Giao chi tiết thục hiên (lự án Trong đó Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVV Giao chi tiết thực hiện dự án Tồng số Trong đó.
Năm 2016

Năm

2017

Năm

2018

Năm 2019 Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTW Giao chi tiết thực hiện dự án
Tỗng số Trong đó
Chuyển tíẹp Khởi công mới
1 Huyện Ba Tơ 80.276 80.276 63.851 63.851 16.102 17,557 15.017 15.175 78.564 78.564 14.713 14.713 14.713 0 14.713
2 Huyện Minh Long 25.548 25.548 21.451 21.451 4.015 6.185 5.608 5.643 25.248 25.248 3.796 3,796 3.796 0 3.796
3 Huyện Sơn Hà 56.929 56.929 47.515 47.515 15.319 11.010 10.600 10.586 57.691 57.691 10.176 10.176 10.176 4.665 5.511
4 Huyện Sơn Tây 43.431 43.431 33.804 33,804 8.265 8.927 8.239 8.373 42.770 42.770 8.967 8.967 8.967 4.510 4.457
5 Huyện Tây Trà 45.767 45.767 36.456 36.456 9.239 9.833 8.695 8.689 46.169 46.169 9.713 9.713 9.713 1.713 8.000
6 Huyện Trà Bồng 43.485 43.485 35.394 35.394 8.727 8.918 8.900 8.849 44.482 44.482 9.088 9.088 9.088 688 8.400 ,
7 Huyện Tư Nghĩa 4.604 4.604 3.569 3.569 973 970 661 965 4.269 4.269 700 700 700 0 700
8 Huyện Bình Sơn 980 980 780 780 180 200 200 200 980 980 200 200 200 0 200
9 Huyện Sơn Tịnh 2.320 2.320 1.920 1.920 720 400 400 400 2,320 2.320 400 400 400 0 400
10 Huyện Nghĩa Hành 3920 3920 3.120 3.120 720 800 800 800 3.920 3.920 800 800 800 0 800
11 Huyện Đức Phổ 540 540 540 540 540 0 0 0 540 540 0 0 0

lục 1.2

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®

TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™

(Kèm theo Nghị

VÍA

9'

RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt:

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Nâng lực thiết kế Thời gian KC-HT T^gjgtfcaầu tư Kễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngày Lũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghì chú
Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hểi vển ứng trước Tồng số Thu hềl vẩn ứng trước Tổng số Thu hôi vẩn úng trước
TỎNG SỎ 1.399.331 1.323.101 866.003 850.450 110.837 669.727 669.727 68.773 892.370 892.050 110.837
A HUYỆN BA Tơ 210.876 203.244 168.293 168.293 21.733 131.766 131.766 5.703 179.001 178.681 5.703
I Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 5.703 5.703 21.733 21.733 21.733 5.703 5.703 5.703 5.703 5.703 5.703
I Trụ sở làm việc xã Ba Dinh Ba Dinh 16km

2010-

2011

926 926 926 926 926 926 926 926
2 Trụ sở làm việc xã Ba Khâm Ba Khâm 17 hộ

2010-

2011

937 937 937 937 937 937 937 937
3 Đập dâng Nễ Hà

2010-

2011

2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044 2.044
4 Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách) Ba Giang 220m2 2009 181 181 181 181 181 181 181 181
5 Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba Bích Ba Blch 2009 62 62 62 62 62 62 62 62
6 KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH) 35ha

2009-

2010

970 970 970 ■ 970 970 970 970 970
7 Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba Tơ Ba Thành 10,987km

2009-

2011

583 583 583 583 583 583 583 583
II Thực hiện dự án 205.173 197.541 146.560 146.560 0 126.063 126.063 0 173.298 172.978 0
II. 1 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 33.633 30.270 30.270 30.270 0 12.119 12.119 0 12.119 12.119 0
1 Cầu BTCT ƯBND xã - Nước Lá Ba Vinh Cầu và đường đầu cầu L=180m

2015-

2016

5.355 4.820 4.820 4.820 1.700 1.700 0 1.700 1.700
2 Đường QL 24 - Nước Ui Ba VI Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.022 4.520 4.520 4.520 2.100 2.100 0 2.100 2.100
3 Cầu Nước Xi Ba Tô Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.096 4.586 4.586 4.586 1.950 1.950 0 1.950 1.950
4 Kiên cố hóa kênh Nước Đang Ba Bích 1.090,6 ỉm

2015-

2016

1.495 1.346 1.346 1.346 575 575 0 575 575
5 Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ăn Ba Động cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.878 2.590 2.590 2.590 635 635 0 635 635
STT Danh mục dựán Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HĨ Tông mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả cảc nguần vốn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hồi vắn ứng trước Tầng số Thu hềi vấn ứng trước Tỗng số Thu hầi vốn ứng ưưởc
6 Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ môn Ba Chùa Cấp III, 02 tầng

2015-

2016

5.465 4.919 4.919 4.919 1.945 1.945 0 1.945 1.945
7 Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tập Ba Liên Cấp HI, 02 tầng

2015-

2016

5.537 4.983 4.983 4.983,3 2.195 2.195 0 2.195 2.195
8 Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộ Ba Cung cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.785 2.507 2.507 2.506,5 1.019 1.019 0 1.019 1.019
IL2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 171.540 167.271 116.289 116.289 0 113.944 113.944 0 161.179 160.859 0
Dự án hoàn thành 76.166 72.917 72.917 72.917 70.098 70.098 70.099 70.099 0
1 Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh Ba Dinh 99 m cầu + 113m đường

2017-

2017

14.000 12.600 12.600 12.600 12.600 12.600 0 12.600 12.600
2 Nhà văn hóa xã Ba Vì Ba Vỉ Cấp III, 01 tầng

2015-

2017

4.039 3.635 3.635 3.635 3.635 3.635 0 3.635 3.635
3 Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tập Ba Dinh Cấp III, 02 tầng

2015-

2017

5.056 4.550 4.550 4.550 4.550 4.550 0 4.550 4.550
4 Đập dâng Đồng Cành Ba Vinh 21 ha

2016-

2017

9.387 8.448 8.448 8.448 8.068 8.068 0 8.069 8.069
5 Đập Nước Trinh Ba Chùa 45ha

2017-

2018

5.400 5.400 5.400 5.400 5.290 5.290 0 5.290 5.290
6 Nhà văn hóa xã Ba Ngạc Ba Ngạc Cấp III, 1 tầng

2017-

2018

2.700 2.700 2.700 2.700 2.518 2.518 0 2.518 2.518
7 Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng học Ba Khâm Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

4.410 4.410 4.410 4,410 4.259 4.259 0 4.259 4.259
8 Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ Ba Tô Cẩp III, 2 tầng

2017-

2018

3.074 3.074 3.074 3.074 2.470 2.470 0 2.470 2.470
9 KCH Kênh Nước Lang, xã Ba Dinh Ba Dinh 21ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.820 1.820 0 1.820 1.820
10 KCH Kênh Mang Voang, xã Ba Vinh Ba Vinh 23,5ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.955 1.955 0 1.955 L955
; Ỉ1 Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bô Ba Chùa Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

2.900 2.900 2.900 2.900 2.350 2.350 0 2.350 2.350
: 12 KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba Tô Ba Tô 38,5ha

2017-

2018

2.000 2.000 2.000 2.000 1.760 1.760 0 1.760 1.760
13 Nhà văn hóa xã Ba Liên Ba Liên Cấp m, 1 tầng

2017-

2018

2.500 2.500 2.500 2.500 2.400 2.400 ũ 2.400 2.400
14 Đường TTCX Ba Vì Ba VI 520m

2017-

2018

8.000 8.000 ' 8.000 8.000 7.935 7.935 0 7.935 7.935
STT Danh mục dự án Địa điem XD Nâng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019

Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chủ
Tổng số (tắt cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng số (tát că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hềi vẩn ứng trước Tổng sế Thu hồi vắn ứng trước Tồng số Thu hẩi vấn ứng trước
15 Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học

xã Ba Giang

5p học

2018-

2019

3.800 3.800 3.800 3.800 3.730 3.730 0 3.730 3.730
16 Nhà văn hóa xã Ba Cung Đa Cung Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.908 1.908 0 1.908 1.908
17 Nhả vãn hỏa xã Ba Thành Ba Thành Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.900 2.900 2.900 2.900 2.850 2.850 0 2.850 2.850
Dự án đang thực hiện 55.274 55.274 43.372 43.372 0 43.846 43.846 0 52.680 52.680 0
1 Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học xã Ba Tiêu CẨp III, nhà hiệu bộ +lp học

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.910 1.910
2 Nhà văn hóa xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.900 2.900 2.200 2.200 0 2.750 2.750
3 Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp Ba Vinh Loại A

2019-

2020

6.998 6.998 6.996 6.996 4.849 4.849 0 6.649 6.649
4 Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

xã Ba Thành

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.400 3.400 3.400 3.400 2.700 2.700 0 3.250 3.250
5 Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh Ba Vinh Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m

2019-

2020

3.000 3.000 3.000 3.000 2.800 2.800 0 2.900 2.900
6 Nhà văn hóa xã Ba Tô Ba Tô Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
7 Nhà vãn hóa xã Ba Dinh Ba Dinh Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
8 Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung Ba Cung đập 15m, kênh lOOm

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.800 1.800 0 1.900 1.900
9 Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn Ba Động Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

2.500 2.500 2.500 2.500 2.300 2.300 0 2.400 2.400
10 Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học Ba Tô Cấp in, 2 tầng

2019-

2020

3.500 3.500 3.500 3.500 2.700 2.700 0 3.350 3.350
lỉ Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh Ba Điền Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.300 3.300 3.300 3.300 2.620 2.620 0 3.100 3,100
12 Nhà văn hóa xã Ba Tiêu Ba Tiêu Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.700 1.700 0 1.900 1.900
13 Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sình Ba Tô Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 3.300 3.300 2.511 2.511 0 3.150 3.150
14 Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộ Ba cung Nhà hiệu bộ

2019-

2020

1.776 1.776 1.776 1.776 1.600 1.600 0 1.720 1.720
15 Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập Ba Liên Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập

2019-

2020

2.700 2.700 2.700 2.700 2.200 2.200 0 2.610 2.610
16 Nhà vãn hóa xã Ba Xa Ba Xa Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900 2.900 2.000 2.000 0 2.750 2.750
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lụ*c thiết kề Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngày Lũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tẩt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tát cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hồi vẫn ứng trước Tồng số Thu hài vến ứng trước Tồng số Thu hồi vẫn ứng trước
17 Nhà văn hóa xã Ba Trang Ba Trang Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.90Ũ 2.900 2.000 2.000 0 2.750 2.750
18 Nhà vãn hóa xã Ba Lế BaLế Cấp in, 1 tầng

2019-

2020

2.80Ũ 2.800 1.966 1.966 0 2.656 2.656
19 Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sính Ba Dinh Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300 3.300 2.500 2.500 0 3.135 3.135
Dự án dự kiến khới công mới năm 2020 40.100 39.080 0 0 0 0 0 0 38.400 38.080 0
1 Đập Nước Đọt, ,xã Ba Bích Ba Bích Tưới 17ha 2020 1.600 1.280 1.600 1.280
2 Đường TTCX Ba Vinh Ba Vinh l,5km 2020 5.000 5.000 4.900 4.900
3 Đập dâng Nước Cam xã Ba Bích Tưới 2ũha 2020 2.300 2.300 2.150 2.150

4

KCH Kênh Mang Mít Ba Thành Tưới 35ha 2020 1.900 1.900 1.800 1.800
5 Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả La xã Ba Thành 4205,63m 2020 10.000 9.500 9.500 9.500
6 Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầng Ba điên 8P học 2 tầng 2020 4.300 4.300 4.100 4.100
7 Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính

xã Ba Trang

8P học 2 tầng, nhà vs 2020 4.500 4.500 4.300 4.300
8 Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập xã Ba Tiêu Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập 2020 6.000 5.800 5.800 5.800
9 Nhà vân hóa xã Ba Bích xã Ba Bích 260m2 2020 2.500 2.500 2.350 2.350
10 Nhà văn hóa xã Ba Nam xã Ba Nam 240m2 2020 2.000 2.000 1.900 1.900
B HUYỆN MINH LONG 187.061 172.063 119.184 119.173 15.575 103.337 103.337 14.865 145.167 145.167 25.000
I Bá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 25.000 25.000 15.575 15.575 15.575 14.865 14.865 14.865 25.000 25.000 25.000
1 Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1) 801,5m

2009-

2010

3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150 3.150
2 Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl) Long Hiệp 1.960,98m

2009-

2011

20 20 20 20 20 20 20 20
3 Đường váo bãi rác thải Long Mai Long Mai 495m

2009-

2010

495 495 495 495 495 495 495 495
4 Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầu Cầu 48m; đường . 191,34m

2009-

2010

750 750 750 750 750 750 750 750
5 Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầu Thanh An Ỉ8m

2009-

2010 1

800 800 800 800 800 800 800 800
STT Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung -

Ghi chú
Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng số (tất cá các nguồn ván) Trong đó: NSTW Tống sá (tất cả các nguồn vốn) Trong đố: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đổ: NSTW
Tồng số Thu hồi vắn ứng trước Tỗngsố Thu hẩi vẻn úng tnrửc Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước
6 Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1) 876,68m

2009-

2011

1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
7 Cầu bản Hố Chốt 18m

2009-

2010

750 750 750 750 750 750 750 750
8 HỒ Đồng Cần Tưới 30ha

2009-

2010

1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819 1.819
9 Đập Lảng Trê Tưới lOha 2009 831 831 831 831 831 831 831 831
10 Kênh mương Suổi Lớn 3.317,44 m

2009-

2010

800 800 800 800 800 800 800 800
Ỉ1 Trạm Y tể xã Long Sơn Long Sơn 785m2

2009-

2010

950 950 950 950 950 950 950 950
12 Đập dâng 3 Suối Long Sơn Long Sơn Tưới 32ha

2009-

2010

3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
13 Đường Thanh An - Long Môn

Thanh

An,Long Môn

10,99km

2009-

2011

5.050 5.050 5.050 5.050 5.050
14 Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng 20m3

2009-

2010

400 400 400 400 400
15 Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cua tưới 05 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400
16 Đập Nước Rét tưới 10 ha 2009 520 520 520 520 520
17 Đập gõ Cà Niêu tưới 10 ha

2009-

2010

400 400 400 400 400
18 Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượng tưới 15 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600
19

Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn

Minh Xuân

tưới 10 ha

2009-

2010

600 600 600 600 600
20 Đập Pà Giang và kênh mương tưới 10 ha

2009-

2010

415 415 415 415 415
21 Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả 791,49m

2009-

2010

400 400 400 400 . 400
22 Kênh mương xã Hoen Thượng 995, Im

2009-

2010

1.350 1.350 1.350 1.35Ợ 1.350
II Thực hiện dự án 162.061 147.063 103.609 103.598 0 88.472 88.472 0 120.167 120.167 0
II.l Dự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 9.303 8.373 1.162 Ỉ.162 0 1.162 1.162 0 1.162 1.162
1 Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu) Thanh An 67m và đường hai đâu câu

2015-

2016

9.303 8.373 1.162 1.162 1.162 1.162 0 1.162 1.162
II.2 Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 152.758 138.690 102.447 102.436 0 87.310 87.310 0 119.005 119.005 0
1 Dự án hoàn thành 84.119 76.686 75.143 75. ĩ 32 0 75.306 75.306 0 75.370 75.3 70 0
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạngiaì đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung

Ghi chú
Tầng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cá các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tỗng số (tất cã các nguần vốn) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hểi vốn ứng trước Tổng sổ

Thu hồi

Vắn ừng trước

Tồng số Thu hầi vấn ứng trước
1 Kênh mương đập Dưỡng Chơn Thanh An L = 502 m 2.016 500 450 450 450 445 445 0 445 445
2 Nhà văn hóa xã Long Sơn Long Sơn DTXD:510m2; 200 chồ ngồi

2016-

2017

4.920 4.428 4,428 4.428 4.000 4.000 0 4.000 4.000
3 Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2) Long Hiệp L= 1.519m

2016-

2017

5.540 5.454 4.986 4.986 5.454 5.454 0 5.454 5.454
4 Trường THCS Long Hiệp Long Hiệp 8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền

2016-

2017

6.980 6.505 6.282 6.282 6.505 6.505 0 6.505 6.505
5 Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê) Long Môn Tường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh

2016-

2017

660 655 594 594 655 655 0 655 655
6 Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê) Long Môn 6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ

2016-

2017

4.950 4.455 4.455 4.455 4.129 4.129 0 4.129 4.129
7 Trường mẫu giáo Thanh An Thanh An 4 phòng, 2 tầng

2016-

2017

3.190 2.871 2.871 2.871 2.754 2.754 0 2.754 2.754
8 Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2) Long Hiệp L= 600m, hồ điều hòa

2016-

2017

6.950 6.346 6.255 6.255 6.346 6.346 0 6.346 6.346
9 Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2) Long Hiệp Chiều dài tuyến L=900m

2017-

2018

14.990 13.491 13.491 13.491 13.491 13.491 0 13.491 13.491
10 Trường Tiểu học Long Mai 1 Long Mai 6 phòng học + nhà hiệu bộ

2017-

2018

5.700 5.130 5.130 5.130 5.130 5.130 0 5.130 5.130
11 Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng) Long Hiệp 150 chồ ngồi

2017-

2018

2.000 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 1.800 1.800
12 Trưởng tiểu học Long Hiệp Long Hiệp 6 phòng

2017-

2018

4.200 3.780 3.780 3.780 3.600 3.600 0 3.600 3.600
13 Trường mẫu giáo Long Mai II Minh Xuân- Long Mai 04 phòng

2018-

2019

4.000 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 0 3.600 3.600
STT Danh mục dự’án Đja điềm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Ké hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỗ: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng sá Thu hềỉ vốn ứng trưởc Tỗng số Thu hồi vến ứng trườc Tỗng số Thu hềì vốn ứng trước
14 Nhà văn hỏa xã Long Mai Long Mai 510m2

2018-

2019

5.628 5.130 5.130 5.130 5.065 5.065 0 5.130 5.130
15 Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp. Long Hiệp 1.197m

2018-

2019

6.500 5.850 5.850 5.850 5.850 5.850 0 5.850 5.850
16 Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu) Thanh An 70m+ đường hai đẩu cẩu

2018-

2019

1.000 900 900 900 703 703 0 703 703
17 Trường mẫu giáo Long Mai II Minh Xuân- Long Mai TRCN+sân bê tông

2018-

2019

700 700 637 637 0 637 637
18 Nhà văn hóa xã Long Môn Long Món 510m2

2018-

2019

5.711 5.141 5.141 5.130 5.141 5.141 0 5.141 5.141
Dự án đang thực hiện 13.339 12.004 12.004 12.004 0 12.004 12.004 0 12.004 12.004 0
1 Tuyến thôn 3 - Hà Bôi Long Hiệp 3.000m

2018-

2019

5.339 4.804 4.804 4.804 4.804 4.804 0 4.804 4.804
2 Trưởng mẫu giáo Long Hiệp Long Hiệp 3 phòng 2.020 2.000 1.800 1.800 1.800 1.800 1.800 0 1.800 ■ 1.800
3 Trường THCS An Môn Thanh An 8 phòng, 2 tầng

2019-

2020

6.000 5.400 5.400 5.400 5.400 5.400 0 5.400 5.400
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 55.300 50.000 15.300 15.300 0 0 0 0 31.631 31.631 0
1 Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu) Long Mai 9m

2019-

2020

3.500 3.150 3.150 3.150 0 0 0 0 0
2 Trạm Y tế xã Long Hiệp Long Hiệp

2019-

2020

4.000 3.600 3.600 3.600 0 0 0 0 0
3 Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vế Long Mai 400 m 2.020 1.500 1.350 1.350 1.350 0 0 ó 0 0
4 Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi Vẹt Long Môn 150m 2.020 2.000 1.800 1.800 1.800 0 0 0 0 0
5 Nhà vãn hóa xã Long Hiệp Long Hiệp 510m2 2.020 6.000 5.400 5.400 5.400 0 0 0 0 0
6 Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên) Long Hiệp 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... 2.020 11.000 10.000 9.000 9.000
7 Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn Long Sơn 6500m 2.020 11.350 10.200 9.000 9.000
8 Trưởng Mầu giáo Long Mai Long Mai 4p 2 tầng + tường rảo 2.020 4.600 4.200 4.000 4.000
9 9ường làng Mun - Cà Xen Long Môn 2200m+cầu bản 2.020 7.000 6.300 6.000 6.000
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Nẫng lụrc thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bỗ sung

Ghi chú
Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tẳngsố (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tầng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tẳng số Thu hồi vẩn ứng trước Tẩng số Thu hẩi vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vắn ứng trước
w Trường tiểu học Long Mai II Long Mai Nhà đa nãng 427m2 2.020 4.350 4.000 0 0 0 3.631 3.631
c HUYỆN SƠN HÀ 200.650 195.669 160.087 160.087 21.371 95.081 95.081 4.515 97.754 97.754 7.188
I Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW 7.188 7.188 21.371 21.371 21.371 4.515 4.515 4.515 7.188 7.188 7.188
1 Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc) 2,000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
2 Chợ Sơn Hạ Sơn Hạ 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 l.ooõ 1.000
3 Đường điện Ka La - Sơn Linh Sơn Linh 700 700 700 700 700 700 700 700
4 Trạm Y tế xã Sơn Linh Sơn Linh 500 500 500 500 500 500 500 500
5 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thượng Sơn Thượng 300 300 300 300 300 300 300 30Õ
6 Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9) Sơn Bao 13 13 13 13 13 13 13 13
7 Đường điện Gò Chu 2 2 2 2 2 2 2 2
8 Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn Bao Sơn Bao 10.883m2

2009-

2010

673 673 673 673 673
9

Nhà ở bán trú HS và

nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di

Lăng

TTDi Lăng 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
10 Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn Nham Sơn Nham 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
11 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang 6 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300
12 Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn Linh Sơn Lỉnh 6 phòng

2009-

2010

400 400 400 400 400
13 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng Sơn Thượng 4 phòng

2009-

2010

300 300 300 300 300
14 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
15 Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh Sơn Lính 4 phỏng

2009-

2010

200 200 200 200 200
16 Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn Thành Sơn Thành 4 phòng

2009-

2010

200 200 200 200 200
II Thực hiện dự án 193.462 188.481 138.716 138.716 0 90.566 90.566 0 90.566 90.566 0
II. ỉ Dự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 43.312 42.728 7.740 7.740 0 7.844 7.844 0 7.844 7.844 0
Trà nợ quyết toán 6.818 6.234 26 26 0 26 26 0 26 26
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điềụ chỉnh, bỗ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cá các nguồn vổn) Trong đó: NSTVV Tổng số (tốt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng sổ Thu hềi vấn ứng trước Tồng số Thu hầi vẩn ứng trước Tồng số Thu hồi vẩn ứng trước
1 Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà Thị trấn Di Lâng HM: Nhà xưởng thực hành

2010-

2011

4.999 4.458 19 19 19 19 0 19 19
2 Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà

Thị trấn

Di Lăng

HM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp

2011-

2012

1.819 1.776 7 7 7 7 0 7 7
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 2020 36.494 36.494 7.714 7.714 7.818 7.818 7.818 7.818
1 Đường Ka Lâm - Tà Biểu S.Thủy 922,5m 2.015 1.986 1.986 0 0 17 17 0 17 17
2 Đường Gò Đá -Gò Geo S.Thành L=1.281,03m 2.015 3.000 3.000 720 720 720 720 0 720 720
3 Đường Làng Ghè-Đồng Lang S.Linh 1.675,57m 2.015 3.500 3.500 420 420 420 420 0 420 420
4 Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng Mon S.Cao 1.167.5m 2.015 1.613 1.613 0 0 0 0 0 0 0
5 Đập dâng suối Bá Lâu S.Nham 55,5 Ha 2.015 6.994 6.994 1.880 1.880 1.880 1.880 0 1.880 1.880
6 Trạm Y tế xã Sơn Ba S.Ba 225,7 m2 2.015 1.700 1.700 393 393 463 463 0 463 463
7 Trạm Y tể xã Sơn Trung S.Trung 936,3 m2 2.015 1.700 1.700 300 300 300 300 0 300 300
8 Nhà văn hóa xã Sơn Nham S.Nham 2.015 3.000 3.000 675 675 693 693 0 693 693
9 Nhả văn hóa xã Sơn Thành S.Thành 310 m2 2.015 2.000 2.000 419 419 419 419 0 419 419
10 Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1 Sơn Hạ Nhà 2 tầng và nhà đa chức năng

2015-

2016

3.000 3.000 996 996 996 996 0 996 996
11 Trường Mẩu giáo Sơn Hạ Sơn Hạ Nhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng

2015-

2016

3.000 3.000 982 982 982 982 0 982 982
12 Trường Mầu giảo Sơn Giang Sơn Giang Nhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng

2015-

2016

5.000 5.000 929 929 929 929 0 929 929
11.2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 150.150 145.754 130.976 130.976 0 82.722 82.722 0 82.722 82.722 0
1 Dự án hoãn thành 79.300 74.904 73.950 73.950 0 72.076 72.076 0 72.075 72.075 0
STT Danh mục đựán Địa điềm XD Năng lực thiet kế Thởỉ gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngây Lũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bố sung

Ghi chú
Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cổ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tống số Thu hồi vẩn ứng trước Tổng sá Thu hồi vắn ứng trước Tổng số Thu hầì vẩn ứng trước
I Đường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long) Sơn Thành 2000m

2016-

2017

4.000 3.671 3.600 3.600 3.671 3.671 0 3.671 3.671
2 Đường ĐH72 - Làng Gung Sơn Cao 20Ũ0m

2016-

2017

4.000 3.600 3.600 3.600 3.579 3.579 0 3.579 3.579
3 Đường Gò Ren-Tà Pa Sơn Thượng lOOOm

2016-

2017

2.000 1.873 1.800 1.800 1.873 1.873 0 1.873 1.873
4 Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Hải Sơn Hải 1500m

2016-

2017

2.000 1.861 1.800 1.800 1.861 1.861 0 1.861 1.861
5 Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung Sơn Trung 1500m

2016-

2017

2.000 1.800 1.800 1.800 1.676 1.676 0 1.676 1,676
6 HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh) Sơn Giang 1500m

2016-

2017

2.000 1.933 1.800 1.800 1.933 1.933 0 1.933 1.933
7 Trường THCS Sơn Thành Sơn Thảnh 6p học 2 tầng

2016-

2017

5.000 4.531 4.500 4.500 4.531 4.531 0 4.531 4.531
8 Trường TH Sơn Hạ 2 Sơn Hạ 4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ

2016-

2017

4.500 4.207 4.050 4.050 4.207 4.207 0 4.207 4.207
9 Trưởng MG Sơn Bao Sơn Bao

2016-

2017

2.000 1.865 1.800 1.800 1.865 1.865 0 1.865 1.865
10 Nhà vãn hóa xã Sơn Giang Sơn Giang 425m2

2016-

2017

2.000 1.830 1.800 1.800 1.830 1.830 0 1.830 1.830
11 Nhà văn hóa xã Sơn Hạ Sơn Hạ 350m2

2016-

2017

2.000 1.836 1.800 1.800 1.836 1.836 0 1,836 1.836
12 Nhà văn hóa xã Sơn Linh Sơn Linh 350m2

2016-

2017

2.000 1.891 1.800 1.800 1.891 1.891 0 1.891 1.891
13 Nhà văn hóa xã Sơn Kỳ Sơn Kỳ 350m2

2016-

2017

2.000 1.889 1.800 1.800 1.889 1.889 0 1.889 1.889
Đường xóm Gò - Hồ Đồng Giang Sơn Giang l,06km

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.410 2.410 0 2.410 2.410
15 Đưởng Đèo Gió - Xóm Ren Sơn Hạ 1780,78m

2018-

2019

4.000 3.600 3.600 3.600 3.076 3.076 0 3.076 3.076
16 Hệ thống kênh chống xói mòn Plac Sơn Trung

2017-

2018

3.000 2.816 2.700 2.700 2.816 2.816 0 2.816 2.816
17 Trạm Y tế Sơn Hải Sơn Hải 2 tầng, 500m2

2017-

2018

5.000 4.500 4.500 4.500 4.091 4.091 0 4.091 4.091
18 Trường MG Sơn Thành Sơn Thảnh nhà hiệu bộ 2 tầng

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.600 2.600 0 2.600 2,600
: 19 Đường ông Thành - Hóc Trum Sơn Trung 956,36m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.985 1.985 0 1.985 1,985
20 Đường Mò 0 - Làng Già Sơn Ba 1028,68m

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.823 2.823 0 2.823 2,823
21 Đường Làng Trên - Làng Trá Sơn Cao 1290m

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.891 2.891 0 2.891 2.891
STT Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tơ Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngày LOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tắt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hềì vẩn ứng trước Tống sổ Thu hềỉ vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước
22 Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp) Sơn Trung 1213m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.866 1.866 0 1.866 1.866
23 Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di Lăng Sơn Hài 1925m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.844 1.844 ũ 1.844 1.844
24 Trường THCS Sơn Thượng Sơn Bao 2p học 2 tầng

2018-

2019

3.000 3.000 3.000 3.000 2.763 2.763 0 2.763 2.763
25 Nhà văn hóa xã Sơn Trung Sơn Trung 294m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.859 1.859 0 1.859 1.859
26 Nhả văn hỏa xã Sơn Cao Sơn Cao 296m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.956 1.956 0 1.956 1.956
27 Nâng cấp Trạm y tể Sơn Bao Sơn Bao 235m2

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 1.958 1.958 0 1.958 1.958
28 Trạm Y tể Sơn Thủy Sơn Thúy 300m2

2018-

2019

4.800 4.800 4.800 4.800 4.495 4.495 0 4.495 4.495
Dịt án đang thực hiện 26.400 26.400 19.890 19.890 0 10.646 10.646 0 10.646 10.646
1 Đường Gò Dềnh - Mỏ 0 Sơn Bao l,623km 4.800 4.800 4.080 4.080 2.200 2.200 0 2.200 2.200
2 Trưởng MG Sơn Hạ Sơn Hạ 02 tầng, 04 phòng học 4.000 4.000 3.400 3.400 1.900 1.900 0 1.900 1.900
3 Trường THCS Sơn Giang Sơn Giang nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ 4.800 4.800 4.080 4.080 2.060 2.060 0 2.060 2.060
4 Trường TH Sơn Linh Sơn Thủy nhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ 4.800 4.800 4.080 4.080 1.700 1.700 0 1.700 1.700
5 Trường TH Sơn Cao Sơn Cao nhả hiệu bộ 3.000 3.000 2.550 2.550 1.036 1.036 0 1.036 1.036
6 Nhà văn hóa xã Sơn Hài Sơn Hải 238m2 2.000 2.000 1.700 1.700 700 700 0 700 700
7 Trường TH Sơn Kỳ Sơn Kỳ nhà hiệu bộ 3.000 3.000 1.050 1.050 0 1.050 1.050
Dự án đựkiến khởi câng mới năm 2020 44.450 44.450 37.136 37.136 0 0 0 0 0 0
1 Trường MG Sơn Giang Sơn Giang 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
2 Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng

Sơn

Thượng

294m2 2.000 2.000 1.700, 1.700 0 0 0 0 0
3 Nhà văn hóa xã Sơn Thúy Sơn Thúy 324m2 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
i 4 Trạm y tể Sơn Giang Sơn Giang 375m2; 01 tầng 4.800 4.800 3.433 3.433 0 0 0 0 0
5 Nâng cầp Trạm Y tế Sơn Kỳ Sơn Kỳ 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
6 Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn Thành Sơn Thành 135m2; cao 01 tầng 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
7 Đường ĐT Tà Bi - Làng Á Sơn Thủy 2.500 2.500, 2.125 2.125 0 0 0 0 0
8 Đường Xóm Trường - Gò Chè Sơn Hạ 3.650 3.650 3.103 3.103 0 0 0 0 0 1
STT Danh mục dụ-án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bẳ sung

Ghi chú
Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tẳngsố (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tẩt cả các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tồng sổ Thu hầi vến ừng trước Tổng sô Thu hồi vẩn ứng trước Tỗng số Thu hầi vắn ứng trước
9 Đường xóm Gò - Nước Chu Sơn Thành 2.000 2.000 1.700 1.700 0 0 0 0 0
10 Đường Chàm Rao - Làng Trố Sơn Nham 4.000 4.000 3.400 3.400 0 0 0 0 0
11 Cầu suối Bần Sơn Thủy 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
12 Đường Làng Trăng - Mang Hiên Sơn Hải 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
13 Đường Tà Gầm - Gò Sim Sơn Kỳ 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
14 Hồ chứa nước Nước Men Sơn Thượng 4.500 4.500 3.825 3.825 0 0 0 ũ 0
15 Chợ Sơn Thành Sơn Thành 3.000 3.000 2.550 2.550 0 0 0 0 0
D HUYỆN SƠN TÂY 223.122 212.486 136.446 136.446 17.386 116.723 116.723 14.217 160.706 160.706 25.000
I Bổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW 25.000 25.000 17.386 17.386 17.386 14.217 14.217 14.217 25.000 25.000 25.000
1 Bản mặt cẩu Huy Măng 24m 2009 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175
2 Đường điện 0,4KV xóm ông Sang 4km

2009-

2010

2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200
3 Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết 45 hộ 2009 942 942 942 942 942 942 942 942
4 Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn Mùa Sơn Mùa 1.935m

2009-

2010

6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900 6.900
5 Trụ sở làm việc xã Sơn Dung Sơn Dung 465m2

2009-

2010

1.000 1.000 1.000 1.000 1,000 1.000 1.000 1.000
6 Trụ sở làm việc xã Sơn Bua Sơn Bua 465m2

2009-

2010

1.000 1.000 1,000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa) Sơn Liên 465m2

2009-

2010

ỉ.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1,000 1.000 1.000
8 Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô 4,102km

2009-

2011

4.500 4.500 4.500 4.500 4.500
9 Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) Sơn Màu 465m2

2009-

2010

1.900 1.900 1.900 1.900 1.900
10 Phàng khám khu vực Sơn Mùa Sơn Mùa 384m2

2009-

2010

800 800 800 800 800
11 Dập đồng Nước Ma tưới 7 ha 2009 615 615 615 615 615
12 Đập Nước Ri tưới 4 ha 2009 807 807 807 807 807
13 Dập Ra Lin tưới 5 ha

2009-

2010

350 350 350 350 350
14 Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt 25 hộ 2009 443 443 443 443 443
15 Mước sinh hoạt Ha Tin 50 hộ

2009-

2010

350 350 350 350 350
16 síước sinh hoạt xóm Ông Sáu 45 hộ 2009 1.019 1.019 1.019 1.019 1.019
II |Thực hiện dụ-án 198.122 187.485 119.060 119.060 0 102.506 102.506 0 135.706 135.706 0
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết ké Thời gian KC-HT Tồng mức đầu lư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung-

Ghi chú
Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV Tồng sổ (tất cẳ các nguồn ván) Trong đá: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tống số (tẩt ca các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tồng số Thu hồi vấn ứng trước Tồng sổ Thu hồi vắn ứng trưởc Tồng sỗ

Thu hềi

Vẩn ứng trưởc

II. 1 Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 48.904 48.904 7.389 7.389 0 5.800 5.800 0 5.800 5.800
1 Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1) Xã Sơn Màu 4,432 Km

2013-

2015

48.904 48.904 7.389 7.389 5.800 5.800 0 5.800 5.800
II.2 Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 149.218 138.581 111.671 111.671 0 96.706 96.706 0 129.906 129.906 0
Dự án hoàn thành 83.718 78.831 78.080 78.080 0 75.206 75.206 0 75.207 75.207 0
1 Trạm y tế xã Sơn Bua Xã Sơn Bua 2500m2

2016-

2017

6.000 5.400 5.400 5.400 5.392 5.392 0 5.392 5.392
2 Trường Tiểu học Sơn Màu Xã Sơn Màu 6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS

2016-

2017

5.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 0 4.500 4.500
3 Trường Tiểu học Sơn Long Xã Sơn Long 6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS

2016-

2017

5.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 0 4.500 4.500
4 Đập Ra Pân Xã Sơn Long 10 ha

2016-

2017

4.000 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 0 3.600 3.600
5 Đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa Xã Sơn Mùa 0,9 km

2016-

2018

23.867 21.480 21.480 21.480 19.402 19.402 0 19.402 19.402
6 Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn Tây Xã Sơn Dung xd mởì

2017-

2018

9.000 8.500 8.100 8.100 0 8.500 8.500 0 8.500 8.500
7 Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II) Xã Sơn Màu 5,0 km

2017-

2019

10.000 10.000 10.000 10.000 9.630 9.630 0 9.630 9.630
8 Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò Lã Xã Sơn Dung 1,5 km

2017-

2018

1.500 1.500 1.500 1.500 1.372 1.372 0 1.372 1.372
9 Đập Ra Hách Xã Sơn Tinh 5 ha

2017-

2018

3.851 3.851 3.500 3.500 3.305 3.305 0 3.305 3.305
10 Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang Tong Xã Sơn Liên 7km

2018-

2020

14.000 14.000 14.000 14.000 13.550 13.550 0 13.550 13.550
11 ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4 Xã Sơn Bua 1 kĩĩi

2018-

2019

1.500 1.500 1.500 1.500 1.455 1.455 0 1.455 1.455
Dự án đang thực hiện 29.500 26.550 26.391 26.391 0 21.499 21.499 0 21.499 21.499 0
1 Đập A Rong xa Sơn Mùa 6 ha

2018-

2019

3.500 3.150 3.Ỉ50 3.150 2.850 2.850 0 2.850 2.850
2 Trường Tiều học Sơn Tân

Xã Sơn

Tân

XD mới

2018-

2020

5.000 4.500 4.500 4.500 4.000 4.000 0 4.000 4.000
3 9ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả He Xã Sơn Tình 1,5 km

2018-

2019

2.000 1.800 1.800 1.800 1 1.700 1.700 0 1.700 1.700
STT Danh mục dự án .Địa điểm XD Năng lực thiết kề Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung

Ghi chú
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng số (tấtcác nguồn vắn) Trong đó: NSTW Tổng số (tắt cả các nguồn ván) Trong đó: NSTW
Tồng số Thu hồi vến ứng trưởc Tỗng sá Thu hồi vẩn ứng trước Tống số Thu hổi vồn ứng trưởc
4 Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà Ruông Xã Sơn Tinh 2 km

2019-

2020

9.00C 8.100 7.941 7.941 5.711 5.711 0 5.711 5.711
5 Trường THCS Sơn Bua

Xã Sơn

Bua

6000 m2

2019-

2021

5.000 4.500 4.500 4.500 3.600 3.600 0 3.600 3.600
6 Trường THCS Sơn Lập Xã Sơn Lập 6000 m2

2019-

2022

5.000 4.500 4.500 4.500 3.639 3.639 0 3.639 3.639
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 36.000 33.200 7.200 7.200 0 0 0 0 33.200 33.200 0
1 Trường THCS Sơn Dung Xã Sơn Dung XD mới 2020 6.000 5.400 5.400 5.400 0 0 0 5.400 5.400
2 Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm

Xã Sơn

Bua

1,5 km 2020 2.000 1.800 1.800 1.800 0 0 0 1.800 1.800
3 Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long Vót Xã Sơn Long 3km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000
4 Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầu Xã Sơn Lập Cẩu 15m, đường l,5km 2020 14.000 13.000 13.000 13.000
E HUYỆN TÂY TRÀ 226.819 222.918 131.398 131.398 17.386 112.411 112.411 14.954 157.331 157.331 23.000
I Bố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW 23.000 23.000 17.386 17.386 17.386 14.954 14.954 14.954 23.000 23.000 23.000
1 Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà Phong Trả Phong 700m 2009 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456 1.456
2 Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng 1,1 ha

2009-

2010

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
3 Cầu Nước Tiên I I8m

2009-

2010

1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481 1.481
4 Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà 360m2 2009 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631
5 Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cư đường 1,5km; cầu 60m

2009-

2011

1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850 1.850
6 Trạm y tế xã Trả Thanh Trà Thanh 220m2

2009-

2010

1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554 1.554
7 Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ong l,6ha

2009-

2010

1.982 1.982 1.982 ' 1.982 1.982 1.982 1.982 1.982
s Thủy lợi Trà Phong Trà Phong tưới 25 ha

2009-

2010

3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
9 Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung Trà Phong 7,5km

2009-

2011

5.884 5.884 5.884 5.884 5.884
10 Kè chống xói lở Nước So 290m

2009-

2010

975 975 975 975 975
11 Cầu Tà Wat 18m

2009-

2010

1.188 1.188 1.188 1.188 1.188
II Thực hiện dự án 203.819 199.918 114.012 II4.012I 0 97.457 97.457 0 134.331 134.331 0
STT Danh mục dự án Địa điểm XĐ Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tồng mức đầu tir KỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sung Ghi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tỗng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tong số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tỗng số Thu hồi vốn ứng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trước Tổng sổ Thu hồi vẩn ứng trưởc
II. 1 Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 42.819 42.819 6.000 6.000 0 6.000 6.000 0 6.000 6.000
1 Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1) xã Trà Phong L = 6,518 km

2017-

2019

42.819 42.819 6.000 6.000 0 6.000 6.000 0 6.000 6.000
II.1 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 161.000 157.099 108.012 108.012 0 91.457 91.457 0 128.331 128.331 0
Dự án hoàn thành 79.500 78.149 63.512 63.512 0 66.220 66.220 0 66.220 66.220 0
1 Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộ xã Trà Phong Nhà 08 phòng,nhả hiệu bộ

2016-

2017

6.000 5.400 5.400 5.400 5.988 5.988 0 5.988 5.988
2 Trưởng THCS Trà Phong 1 xã Trà Phong San nền

2016-

2017

4.500 4.500 152 152 0 152 152
3 Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinh xã Trà Xinh Nhà 02 tầng, 08 phòng 2.016 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 0 4.000 4.000
4 Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8) xã Trà Phong Nhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng 2016 3.500 3.465 3.465 3.465 3.499 3.499 0 3.499 3.499
5 Trường THCS Trà Thọ xã Trà Thọ 8 phỏng, 2 tầng

2015-

2016

6.500 6.500 725 725 0 725 725
6 Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanh xã Trà Thanh 03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam

2016-

2017

1.500 1.484 1.350 1.350 0 1.484 1.484 0 1.484 1.484
7 Trạm Y tể Trà Xinh xã Trà Xinh Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

7.000 6.300 6.300 6.300 0 4.500 4.500 0 4.500 4.500
8 Trạm Y tế Trà Thọ xã Trà Thọ Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

4.500 4.500 4.050 4.050 0 4.500 4.500 0 4.500 4.500
9 Điện sinh hoạt thôn Tây xã Trà Thọ ĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m

2017-

2018

5.000 5.000 4.500 4.500 0 5.000 5.000 0 5.000 5.000
10 Trường Tiểu học Trà Quân xã Trà Quân Nhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh

2017-

2018

4.000 4.000 3.600 3.600 0 4.000 4.000 0 4.000 4.000
11 Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1) xã Trà Phong

BTXM

L = 2,5km

2017-

2019

20.000 20.000 18.000 18.000 0 19.372 19.372 0 19.372 19.372
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngày Luy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chú
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn) Trong đỏ: NSTW Tỗngsổ (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất câ các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tẳng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW
Tẳngsấ Thu hồi vắn ứng trước Tổng sá Thu hồi vắn úng trước Tổng số Thu hồi vẩn ứng trườc
12 Trưởng Mẫu giáo Trà Phong

xã Trà Phong

Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng

2018-

2019

4.000 4.000 4.000 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000 4.000
13 Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ xã Trà Thọ ĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m

2018-

2019

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 0 2.000 2.000
14 Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong)

xã Trà Xinh

BTXM

L = 1,1 km

2018-

2019

7.000 7.000 6.847 6.847 7.000 7.000 0 7.000 7.000
Dự án đang thực hiện 3 ỉ.000 31.000 31.000 31.000 0 25.237 25.237 0 30.911 30.911 0
1 Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh

BTXM

L=12km

2020-

2021

10.000 10.000 10.000 10.000 0 8.000 8.000 0 10.000 10.000
2 Trưởng THCS Trà Lãnh

xã Trà Lẫnh

Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ

2019-

2020

4.000 4.000 4.000 4.000 0 3.000 3.000 0 4.000 4.000
3 Trường Tiểu học Trà Thanh xã Trà Thanh Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng

2020-

2021

5.000 5.000 5.000 5.000 0 4.500 4.500 0 5.000 5.000
4 Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh

xã Trà

Thanh

Nhả 02 tầng, 08 phòng

2020-

2021

3.000 3.000 3.000 3.000 0 2.700 2.700 0 3.000 3.000
5 Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) xã Trà Phong

ẼTXM

L = 2,5km

2020-

2021

9.000 9.000 9.000 9.000 7.037 7.037 0 8.911 8.911
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 50.500 47.950 13.500 13.500 0 0 31.200 31.200 0
1 Trạm Y tế Trà Phong xã Trà Phong Nhà 02 tầng, 08 phòng khám

2018-

2019

4.500 4.500 4.500 4.500 0 0 0 0 0 0
2 Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung) Trà Thọ, Trà Trung

BTXM

L = 7km

2019-

2020

9.000 9.000 9.000 9.000 0 0 0 0 0 0
3 Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong xã Trà Phong Ikm 4.300 4.100 3.700 3.700
4 Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) xã Trà Quân l,2km 4.000 3.800 3.500 3.500
5 ũập Vờ Lức xã Trà Phong Đầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km 2.500 2.500 2.200 2.200
6 Trường tiêu học Trà Lãnh xã Trà Lãnh Nhà bộ môn: 2 tầng 4p 2.700 2.700 2.400 2.400
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sung Ghi chú
Tỗng số (tất cả các nguồn vén) Trong đó: NSIVV Tồng số (tất cà các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hồi vến ứng trước Tồng sổ Thu hềì vền ứng trước Tổng số Thu hềì vấn ứng trưác
7 Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếp Xã Trà Xinh

BTXM

L = 2,l km

14.500 13.250 12.000 12.000
8 Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dương xã Trà Thọ trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m 5.000 4,500 4.000 4.000
9 Trường THCS Trương Ngọc Khang xẵ Trà Phong Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng 4.000 3.600 3.400 3.400
F HUYỆN TRÀ BỒNG 350.803 316.721 150.595 135.053 17.386 110.410 110.410 14.519 152.412 152.412 24.946
I Trả nợ các khoản ứng trước NSTw 24.946 24.946 17.386 17.386 17.386 14.519 14.519 14.519 24.946 24.946 24.946
1 Cầu Hà Doi 2 18m

2009-

2010

2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
2 Chợ Trà Bình Trà Binh 523m2

2009-

2010

690 690 690 690 690 690 690 690
3 KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa 6km

2009-

2010

460 460 460 460 460 460 460 460
4 KCH kênh mương ngõ thôn Phú An Ikm 2009 320 320 320 320 320 320 320 320
5 Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà Linh Ikm

2009-

2013

460 460 460 460 460 460 460 460
6 Thủy lợi Doi Tưới 5 ha

2009-

2010

1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166 1.166
7 Đường Trà Phú - Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 5km

2009-

2013

5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800 5.800
8 Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiến l,2km

2009-

2010

550 550 550 550 550 550 550 550
9 Đường Trà Lâm - Trà Hiệp Trà Lâm 16,6km

2009-

2013

13.500 13.500 3.073 3.073 3.073 13.500 13.500 13.500
lỉ Thực hiện đựán 325.857 291.775 133.209 117.667 0 95.891 95.891 0 127.466 127.466 0
II. 1 Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 192.807 175.538 53.762 38.220 0 39.635 39.635 0 39.635 39.635 0
Trả nợ quyết toán 142.675 142.675 11.334 11.334 0 11.334 11.334 0 11.334 11.334 0
1 Đường Trà Phú - Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 3,87km

2012-

2014

13.504 13.504 73 73 73 73 0 73 73
2 Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I) Trà Hiệp 6,056km

2012-

2014

41.594 41.594 20 20 20 20 0 20 20
STT Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế Thởỉ gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Ghi chú
Tầng sổ (tất că các nguần vốn) Trong đó: NSTW Tẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTVV
Tẳng sổ Thu hồi vắn ứng trước Tổng sổ Thu hồi von ứng trước Tầng sổ Thu hồi vốn ứng trước
3 Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I) Trà Lâm, Trà Hiệp 6,656km

2012-

2014

24.992 24.992 837 837 837 837 0 837 837
4 NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả Bồng Trà Bùi 3,73 Ikm

2013-

2015

23.955 23.955 3.576 3.576 3.576 3.576 0 3.576 3.576
5 Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II) Trà Lâm 4,468km

2013-

2015

38.630 38.630 6.828 6.828 6.828 6.828 0 6.828 6.828
Dự án hoàn thànhbàn giao đưa vào sữ dụng 50.132 32.863 42.429 26.886 0 28.301 28.301 0 28.301 28.301 0
1 Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả Tân Trà Tân 2km

2014-

2016

6.959 6.959 3.573 3.573 3.573 3.573 0 3.573 3.573
2 Trường PTTH Phó Mục Gia Trà Binh 541hs

2016-

2019

43.173 25.904 38.855 23.313 24.728 24.728 0 24.728 24.728
IL2 Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 133.050 116.237 79.447 79.447 0 56.256 56.256 0 87.831 87.831 0
Dự án hoàn thành 45.000 35.807 35.307 35.307 0 33.681 33.681 0 33.681 33.681 0
1 Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □ 3,5km

2017-

2018

11.000 5.000 4.500 4.500 3.633 3.633 0 3.633 3.633
2 Trường THCS Trả Phú xã Trà Phú 4p học 2 tẩng

2017-

2018

2.500 2.250 2.250 2.250 2.193

2.193

2.663

0 2.193 2.193
3 Trường THCS Trà Sơn xã Trà Sơn

Phòng HCQT vả hạng mục phụ ừợ

2017-

2018

3.000 2.700 2.700 2.700 2.663 0 2.663 2.663
4 Trường MN Trả Bình xã Trà Binh

Phòng HCQT và hạng mục phụ trợ

2017-

2018

3.500 3.157 3.157 3.157 3.157 3,157 0 3.157 3.157
5 Trường TH Trà Sơn xã Trà Sơn TRCN+sân bê tông

2017-

2018

1.500 1.350 1.350 1.350 1.276 1.276 0 1.276 1.276
6 Đường điện Thôn Tang Trả Bùi 7,5km

2017-

2018

10.000 9.000 9.000 9.000 8.691 8.691 0 8.691 8.691
7 Trạm Y tế xã Trà Hiệp xã Trà Hiệp Chuẩn ngành

2017-

2018

5.500 4.950 4.950 4.950 4.868 4.868 0 4.868 4.868
8 Đường điện tổ 3 thôn Trà Hoa Trà Lâm ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

3.800 3.430 3.430 3.430 3.430 3.430 0 3.430 3.430
9 Đường điện đội 10-11 thôn Bình Trung Trà Bình ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

2.200 2.170 2.170 2.170 2.170 2.170 0 2.170 2.170
10 Đường điện thôn 6 Trà Thủy xa Trà Thủy ĐD22kv, hạ thế và trung biến

2018-

2019

2.000 1.800 1.800 1.800 1.600 1.600 0 1.600 1.600
Dự án đang thực hiện 26.500 23.850 18.250 18.250 0 22.575 22.575 0 23.850 23.850
1 Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1) xã Trà Thúy I,6km

2019-

2020

4.000 3.600 3.600 3.600 3.500 3.500 0 3.600 ■ 3.600
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngày Lũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-202Ọ_điều chỉnh, bổ sung_

Ghi chú
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tồng sổ (tất cá các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tỗng số Thu hềi vổn ứng trước Tổng số Thu hồi vển ứng trước Tổng số Thu hầỉ vốn ứng trước
2 Đường TL622 đi Thạch Bích Trà Binh l,2km

2019-

2020

8.500 7.650 7.650 7.650 7.500 7.500 0 7.650 7.650
3 Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II) Trà Hiệp

2019-

2020

14.000 12.600 7.000 7.000 11.575 11.575 0 12.600 12.600
Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 2020 61.550 56.580 25.890 25.890 0 0 30.300 30.300 0
1 Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo) Trả Giang cầu treo 45 m 2020 3.000 2.700 2.700 2.700 0 0 0 2.700 2.700
2 Trưởng TH vả THCS Trà Tân Trà Tân Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào 2020 2.000 2.000 3.330 3.330 0 0 0 1.800 1.800
3 Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn Trà Sơn BTXM và hạng mục khác 2020 3.000 3.000 6.300 6.300 0 0 0 2.800 2.800
4 Trường Tiểu học Trà Thủy Trà Thúy 2020 3.200 2.880 2.880 2.880 0 0 0 0 0
5 Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh Trà Bình 2020 25.000 22.500 10.680 10.680 0 0 0 0 0
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang Trà Phú, Trà Giang 4000m 2020 14.850 14.000 13.500 13.500
7 Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) Trà Lâm san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào 2020 5.500 5.000 5.000 5.000
8 Trạm y tế xẫ Trà Sơn Trà Sơn Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ 2020 5.000 4.500 4.500 4.500

ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'

ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi

ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kể ThS^ gian KC-HT

.-7^-

^Tfcigjgjịyeaầu tu*

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vỗn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTVV Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
Tổng số 116.821 103.250 106.591 94.900 78.734 78.734 95.100 94.750
I Huyện Lý Sơn 14.835 14.835 14.835 14.835 11.835 11.835 13.835 13.835
1 Xã An Bình 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Nhà văn hóa xã An Bình An Bình 149 m2 2016 926 926 926 926 926 926 926 926
2 Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài An Bình 82,75m 2016 19 19 19 19 19 19 19 19
3 Đường GTNT xã An Bình An Bình 276 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài) An Bình 230m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh An Bình I80m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
ó Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình An Bình 210m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
2 Xã An Vĩnh 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Đường GTNT xã An Vĩnh An Vĩnh 233,11 m 2016 873 873 873 873 873 873 873 873
2 Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán An Vĩnh 325 m2 2014 40 40 40 40 40 40 40 40
3 Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc An Vĩnh 235,65 m 2014 32 32 32 32 32 32 32 32
4 Đường GTNT xã An Vĩnh An Vĩnh 354 m2 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m) An Vĩnh 250m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000

Đơn vị: Triệu

STT Danh mục ílụán Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTVV Tổng số (tất cả các nguồn vổn) Trong đó: NSTW Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
6 Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m) An Vĩnh 300m 2019 1.000 1.000 1.000 .• . 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Mương thoát nước xã An Vĩnh An Vĩnh 480m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
3 Xã An Hải 4.945 4.945 4.945 4.945 3.945 3.945 3.945 3.945
1 Đường GTNT xã An Hài An Hải 368,29 m 2016 860 860 860 860 860 860 860 860
2 Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay An Hài 394,1 m 2014 85 85 85 85 85 85 85 85
3 Đường GTNT xã An Hài An Hải 395 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m) An Hải 348 m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m) An Hải 363 m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Đường GTNT xã An Hải An Hải 371 m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
II Huyện Mộ Đức 34.143 28.725 28.613 24.725 21.725 21.725 26.725 26.725
4 Xã Đức Chánh 7.216 5.945 5.686 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 KCH Kênh S18-2.3.4 Xã Đửc Chánh 1170m 2016 1.045 945 1.045 945 945 945 945 945
2 Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1) Xã Đức Chánh 470m 2017 440 400 440 400 400 400 400 400
3 Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2) Xã Đức Chánh 720m 2017 660 600 660 600 600 600 600 600
4 Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu Thôn 4 400m 2018 320 270 320 270 270 270 270 270
5 Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn Thôn 4 320m 2018 260 220 260 220 220 220 220 220
6 Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh Thôn 4 750m 2018 600 510 600 510 510 510 510 510
STT Danh mục (lự án Địa điêm XD Nãng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tu' Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đển năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung Ghi chú

TíẤ X

Tông so

(tất cẫ các

Trong đó: NSTW Tông số (tất cả các nguồn vổn) T rong đó: NSTW Tổng số (tất .că các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
7 Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn Thôn 5 450m 2019 360 300 360 300 300 300 300 300
8 Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm Thôn 2 368m 2019 480 400 480 400 400 400 400 400
9 Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt Thôn 6 430m 2019 344 300 344 300 300 300 300 300
10 Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An Thôn 1 400m 2020 320 272 320 272. 0 0 0 0
11 Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An Thôn 4 250m 2020 200 170 200 170 0 0 0 0
12 Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông Thôn 3 460m 2020 387 329 387 329 0 0 0 0
13

Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8-

1 - Khoảnh 13

Thôn 5 320m 2020 270 230 270 230 0 0 0 0
14 Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn Thôn 4 . 850m 2020 1.530 1.000 1.000 1.000
5 Xã Đức Minh 6.445 5.945 4.945 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Trả nợ chợ Đức Minh Đức Minh 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Trả nợ chợ Đức Minh Đức Minh 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ Đức Minh 178,2m2 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Kênh mương đồng Đạm Thủy Đức Minh lOOOm 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương Đức Minh lOOOm 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
6 NVH xã Đức Minh Đức Minh Tường rào công ngõ, sân nền 2020 1.500 1.000 1.000 1.000
6 Xã Đức Lợi 6.857 5.945 5.557 4.945 4.945 4.945 5.945 5.945 . .
1 Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng Thôn Kỳ Tân 432 m 2016 976 945 976 945 945 945 945 945
STT Danh mục dự án Địa điềm XD Năng lực thiết kế Thỏi gian KC-HT Tổng mức dầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tông sô (tất cả các Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) 'Trong đó: NSTW
2 Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang Thôn Kỳ Tân 250 chổ ngồi 2017 1.050 1.000 1.050 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng Thôn Vinh Phú 450m 2018 824 700 824 700 700 700 700 700
4 Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh Thôn Kỳ Tân 250m 2018 353 300 353 300 300 300 300 300
5 Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á Thôn Vinh Phú lOOOm 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn Thôn An Chuẩn 800m 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã Thôn An Mô 850m 2020 1.300 1.000 l.ooo’ 1.000
7 Xã Đức Phong 5.875 4.945 5.875 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2) Xã Đức Phong 597,15 m 2016 810 600 810 600 600 600 600 600
2 Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2)

Đức Phong

306 m 2016 411 345 411 345 345 345 345 345
3 Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1)

Đức Phong

700m 2017 655 600 655 600 600 600 600 600
4 Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1)

Đức Phong

300m 2017 468 400 468 400 400 400 400 400
5 BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường Xã Đức Phong ỈOOOm 2018 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1)

Xã Đức Phong

3000 m2 2019 1.177 1.000 1.177 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7 Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2) Xã Đức Phong 3000 m2 2020 1.177 1.000 1.177 1.000 0 0 1.000 1.000
8 Xã Đức Thắng 7.750 5.945 6.550 4.945 4.945 4.945 5.945 5.945
1 Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng An Tỉnh 971,31m 2016 780 700 780 700 700 700 700 700
STT Danh mục dụ án Địa điếm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 Luy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đỏ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cã các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
2 Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng Gia hòa 573m 2016 300 245 300 245 245 245 245 245
3 Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng Dương Quang 1200m 2017 550 500 550 500 500 500 500 : 500
4 Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng Thanh Long lOOOm 2017 550 500 550 500 500 500 500 ■ 500
5 Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông Thanh Long 200m 2018 400 340 400 340 340 340 340 340
6 Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) Dương Quang lOOOm 2018 1.400 660 1.400 660 660 660 660 660
7 Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) Dương Quang 2019 530 530 530 530 530 530 530 530
8 Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại Mỹ Khánh 600m 2019 840 470 840 470 470 470 470 470
9 Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh Mỹ Khánh lOOOm 2019 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
10 BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) Mỹ Khánh 63 Om 2020 1.200 1.000 1.000 1.000
III Huyện Đửc Phổ 21.328 20.780 20.328 19.780 14.780 14.780 17.780 17.780
9 Xã Phổ Châu 5.093 4.945 5.093 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1) Thôn Tấn Lộc 750m 2016 993 945 993 945 945 945 945 945
2 Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2) Thôn Tẩn Lộc 400m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4) Thôn Châu Me 25 Im 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ) Phổ Châu l,100m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me Thôn Châu Me 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
10 Xã Phổ An 5.045 4.945 5.045 4.945 2.945 2.945 2.945 2.945
STT Danh mục dự án Địa điếm XD Năng iực thiết kể Thời gian KC-HT Tỗng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đển năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung Ghi chủ
Tồng số (tất cẫ các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) ' Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
1 Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân) Hội An I 420m 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa An Thạch 925m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường ra dồng niộng xóm 4 An Thổ 700m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
4 Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân An Thạch 700m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
5 Đường dốc ông Lài thôn Hội An I Hội An I 700m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
11 Xã Phổ Quang 6.145 5.945 5.145 4.945 3.945 3.945 4.945 ỉ 4.945
1 Đường chợ vùng 10 đi bãi biển Phần Thất 800m 2016 1.045 945 1.045 945 945 945 945 945
2 Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái) Bàn An 750m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường từ trường 2/9 đi bãi biển Phần Thất, Phổ Quang 700m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
5 Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang Du Quang, Phổ Quang lOOOm 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển) Bàn An, Phổ Quang 650m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0
5 Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B xã Pho Quang 650m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000
12 Xã Phổ Khánh 5.045 4.945 5.045 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
* Xã Phổ Thạnh 945 945 945 945 945 945 945 945
1 Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện Qui Thiện, Phổ Khánh 820m 2017 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
2 Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2) Diên Trường, Phổ Khánh 420m 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường Diên Trường, Phổ Khánh 800m 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
STT Danh mục dự án Địa điếm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tỗng mức đẩu tư Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất câ các nguồn vỗn) Trong đỗ: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
4 Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải Diên Trường, Phổ Khánh l,000m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
IV Huyện Bình Sơn 34.070 33.020 30.370 29.670 26.504 26.504 32.870 32.520
13 Xã Bình Chánh 6.045 5.945 4.945 4.945 4.945 4.945 6.045 5.945
1 Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành Xã Bình Chánh Ikm 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức Xã Bình Chánh 700 m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 ĩ.000 1.000
3 Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An Xã Bỉnh Chánh ỉ km 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh Xã Bình Chánh 1.2 km 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 ; 1.000
5 Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành) Xã Bình Chánh 96 m2 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 LOGO 1.000 1.000 1.000
- 6 Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân Xã Bình Chánh TRCN và nhà sinh hoạt 2020 1.100 1.000 1.100 1.000
14 Xã Bình Châu 5.945 5.845 4.945 4.945 4.279 4.279 5.445 ' 5.345
1 Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa Xã Bình Châu 800m2 2016 245 245 245 245 245 245 245 245
2 Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ Xã Bình Châu 200m 2016 700 700 700 700 700 700 700 700
3 BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me Xã Bình Châu IKm 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi Xã Bỉnh Châu IKm

2018-

2019

1.500 1.500 1.500 1.500 1.000 1.000 1.000 1.000
STT Danh mục dụ* án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú

X

Tông sô (tất cả các

Trong đó:

Nsĩw

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: XSIVV Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn) Trong đỏ: NSTW Tông số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
5 KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa Xã Bình Châu ỉ,5Km

2019-

2020

1.500 1.500 1.500 1.500 1.334 1.334 1.500 1.500
6 Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh Xã Bình Châu 850m 2020 1.000 900 1.000 900
15 Xã Bình Dồng 6.045 5.945 4.945 4.945 4.945 4.945 6.045 5.945
1 Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông Nhà cấp 3 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
2 Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông Nhà cấp 3 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước 2018 400 400 400 400 400 400 400 400
4 Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước 2018 600 600 600 600 600 600 600 600
5 Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông 2019 400 400 400 400 400 400 400 400
6 Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông 2019 600 600 600 600 600 600 600 600
7 Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy Thôn Tân Hy, xã Bình Đông 600m 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
8 Trường mẫu giáo xã Binh Đông 1.100 1.000 1,100 1.000
16 Xã Bình Hải 5.445 5.395 4.945 4.945 4.445 4.445 5.445 5.395
1 Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải Dài 400m, cống dài lOOm 2016 945 945 945 945 945 945 945 945
STT Danh mục dự án Địa diễm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Tông mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cã các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
2 Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm)

Thôn Thanh . Thủy, xã

Bình Hải

600m 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây

Thôn An

Cường, xã

Bình Hài

400m 2018 700 700 700 700 700 700 700 700
4 Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1 Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải 200m 2018 300 300 300 300 300 300 300 300
5 Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ

2019-

2020

2.000 2.000 2.000 2.000 1.500 1.500 2.000 2.000
9 Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài 200m 2020 500 450 500 450
17 Xã Bình Thạnh 5.145 4.945 5.145 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945
1 BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

250m 2016 325 325 325 325 325 325 325 325
2 BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

500m 2016 620 620 620 620 620 620 620 620
3 Nhà văn hóa thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh 2017 620 620 620 620 620 620 620 620
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng iực thiết kế Thời gian KC-HT Tổng múc đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
4 BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh 250m 2017 380 380 380 380 380 380 380 380
5 Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát) Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 150m 2018 250 250 250 250 250 250 250 250
6 Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh 350m 2018 450 450 450 450 450 450 450 450
7 Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất

Thôn Trung

An, xã Bình Thạnh

200m 2018 300 300 300 300 300 300 300 300
8 Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
9 Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
10 Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
11 Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình

Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
12 , Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung Thôn Trung An, xã Bình Thạnh 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ 2020 300 250 300 250 0 0 250 250
18 Xã Bình Thuận 5.445 4.945 5.445 4.945 3.945 3.945 4.945 4.945 ,
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thòi gian KC-HT Tổng mức đầu tư Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 Lũy kế vốn TH đến năm 2019 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung Ghi chú
Tổng số (tất cả các Trong đó: NSTW Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
A Xã Bình Trị 945 945 945 945 945 945 945 945
1 Trường tiểu học Bình Thuận Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận Xây mới 2017 1.500 1.000 1.500 l.ooõ 1.000 1.000 1.000 1.000
2 Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận Xây mới 2018 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
3 Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận Xây mới 2019 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4 Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận

UBND xã

Bình Thuận

Xây mới 2020 1.000 1.000 1.000 1.000 0 0 1.000 1.000
V TP.Quảng Ngãi 12.445 5.890 12.445 5.890 3.890 3.890 3.890 3.890
19 Xã Tịnh Kỳ 11.500 4.945 11.500 4.945 2945 2.945 2.945 2.945
1

Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh

Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ

Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ 500m2 2016 1.500 945 1.500 945 945 945 945 945
2 Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ 360m2

2017-

2018

5.000 2.000 5.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
. 3 Xây dựng Nhà văn hóa xã xã Tịnh Kỳ 500m2

2019-

2020

5.000 2.000 5.000 2.000 0 0 0 0
Xã Tịnh Hòa 945 945 945 945 945 945 945 945

1.4

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020

TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

ĐVT: Triệu đồng

s T T

Danh mục dự án Địa điểm XD Nãng lực thiết kế Thòi gian KC- HT Tong mức đầu tư Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tống số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW
TỔNG CỘNG 337.074 327.917 318.473 313.183 249.835 248.400 313.897 306.953
I Huyện Ba To‘ 91.715 87.109 85.975 81.659 64.419 63.851 82.580 78.564
Bỗ sung năm 2016 856 856 856 856 856 856
Xã Ba Ngạc 6.538 6.338 6.327 6.127 4.966 4.966 6.146 5.946
1 Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung Thôn Tà noát lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
2 Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên Thôn Ba Lăng 800m 2017 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
3 Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A 2017 1.032 1.032 1.032 1.032 1.Ó32 1.032 1.032 1.032
4 Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng Thôn Ba Lăng L =800m 2018 806 806 806 806 806 806 806 806
5 Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên thôn Ba Lăng L-650m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 839 839 939 839
6 Đập và kênh Tà vồng Thôn Nước Lầy L=450m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 - - 1.080 980
Xã Ba Vinh 6.950 6.638 5.661 5.449 5.302 5.302 6.214 6.002
- 7

BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn

Nước OM

Thôn Nước Y lOOOm 2016 1.000 1.000 911 911 911 911 911 911
8 Nhà văn hóa thôn Nước Gia Thôn Nước Gia 80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 ,500 500 500
9 Nhà vãn hóa thôn Gò Đập . Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh Tối thiểu 80 chỗ ngồi 2017 500 500 500 500 500 500 500 500
10 Nhà văn hóa thôn Phân Vinh

Thôn

Phân Vinh

01phòng /120m2 2018 800 800 800 800 800 800 800 800
11 Nhà vãn hóa thôn Nước Sung

Thôn

Nước Sung

01phòng /80m2 2018 750 738 750 738 697 697 709 697
12 KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)

Thôn Phân

Vinh

800m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 1.000 1.000 1.100 1.000
13 Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) Thôn Nước Sung 750m 2019 1.100 1.000 1.100 1.000 894 894 994 894
14 Nổi tiếp kênh Long Đi Thôn Nước Sung 750m

2020-

2021

1.200 1.100 - - 700 700
Xã Ba Điền 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
15 Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ Thôn Làng Rêu lOOOm 2016 1.000 1.000 789 789 789 789 789 789
Xã Ba Động 5.980 5.121 4.533 3.774 2.141 2.141 3.600 2.841
16 Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) Thôn Hóc Kè 1300m 2016 1.000 1.000 653 653 653 653 653 653
17 Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng HOOm 2017 1.000 1.000 1.000 1.000 907 907 907 907
18 Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung thôn Tân Long Trung 130m/l,5 m 2018 680 680 680 680 581 581 581 581
19 Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2019 1.100 441 1.100 441 659
20 Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi Thôn Bắc Lân 740m 2020 1.100 1.000 1.100 1.000 100
21 Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng thôn Tân Long Thượng 750m 2020 1.100 .. 1.000 700 700
Xã Ba Tô 6.834 6.469 5.925 5.600 4.852 4.852 6.300 5.975
22 Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi

Thồn Mang

Lùng 1

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
23 BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét

Thôn Mang

Lùng 2

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
24 GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai Thôn Làng Xi 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
25 Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ Thổn Lảng Mạ 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
26 Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2 L=2.000 m 2017 1.513 1.513 1.513 •1.513 1.513 1.513 1.513 1.513
27 Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô thôn Trà Nô 900m 2018 1.367 1.367 1.367 1.367 1.230 1.230 1.230 1.230
28 Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2

Thôn Mang

Lùng 2

750m 2019 1.514 1.389 1.125 1.000 1.389 1.389 1.514 1.389
29 Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I

Thôn Mang

Lùng 1

800m 2020 1.200 1.000 1.200 1.000 - 1.123 923
30 Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo) Thôn Làng Xi 2 30 Om

2020-

2021

440 400 200 200
Xã Ba Dinh 4.952 4.752 4.872 4.672 3.748 3.668 4.848 4.648
. 31 BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang Thôn Nước Lang 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
32 Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
33 Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó thôn Kà La 170m 2016 200 200 180 180 180 180 180 180
34 Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa

Thôn Nước

Tiên

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

23/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.