🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 23/2019/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201.
1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:
a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;
b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;
c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.
2. Phương án phân bổ vốn
a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)
Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.
Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.
b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.
c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)
3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân |
TÔNG HỢP KÊ HOẠCH
(Kèm theo Nghị qii
lự lục tổng hợp I
Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
1 ĐOẠN 2016-2020
■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Chương trình | Ke hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) | Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sung | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
| Tổng số | Trong đó |
rp Ẳ X Tông sô |
Trong đó: đã giao các năm | Tổng số | Trong đó | |||||||||
| dự phòng 10% | Phân bô 90% | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Nãm 2019 | Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020 | Hỗ trợ huyện thoát nghèo | |||||||
| ỉ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12=13+14 | 13=11-6 | 14 | 15 |
| Tổng số | 1.392.154 | 139.215 | 1.252.939 | 996.861 | 225.902 | 217.612 | 183.411 | 369.936 | 1.293.753 | 378.832 | 296.892 | 81.940 | ||
| I | Dự án 1: Chương trình 30a | 1.081.231 | 108.123 | 973.108 | 748.461 | 161.102 | 152.812 | 124.291 | 310.256 | 986.800 | 320.279 | 238.339 | 81.940 | |
| II | Dự án 2: Chương trình 135 | 310.923 | 31.092 | 279.831 | 248.400 | 64.800 | 64.800 | 59.120 | 59.680 | 306.953 | 58.553 | 58.553 | ||
ĐVT: Triệu đồng
ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|
(Kèm theo Nghị quyết 501
caỉm
ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "
tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG
ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Huyện | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù) | Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019 | Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sung | Dự kiến kế hoạch vổn năm 2020 | Ghi chú | ||||||||||||||||
| Tồng số | Trong đó | Tồng số | Trong đó | Tổng sỗ | Trong đó | Tỗng số | Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo | ||||||||||||||
| Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | BỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Trong đó | BỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dụ1 án | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||
| Năm 2016 |
Năm 2017 |
|
Năm 2019 |
BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTW | Giao chỉ tiết thực hiện dự án | |||||||||||||||||
| Tồng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||
| Chuyển tiếp | Khới công mới | |||||||||||||||||||||
| Tổng | 1.252.939 | 110.837 | 1.142,102 | 996.861 | 68.773 | 928.088 | 225.902 | 217.612 | 161.244 | 323.330 | 1.293.753 | 110.837 | 1.182.916 | 378.832 | 296.892 | 42.064 | 254,828 | 28.090 | 226.738 | 81.940 | ||
| I | Dự án 1: Chương trình 30a | 945.139 | 110.837 | 834.302 | 748.461 | 68.773 | 679.688 | 161.102 | 152.812 | 102.124 | 263.650 | 986.800 | 110.837 | 875.963 | 320.279 | 238.339 | 42.064 | 196.275 | 16.514 | 179,761 | 81.940 | |
| 1.1 | Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo | 850.239 | 110.837 | 739.402 | 669.727 | 68.773 | 600.954 | 142.202 | 133.812 | 83.124 | 241.816 | 892.050 | 110.837 | 781.213 | 304.263 | 222.323 | 42.064 | 180.259 | 15.848 | 164.411 | 81.940 | |
| ] | Huyện Ba Tơ | ỉ 68.293 | 21.733 | 146.560 | 131.766 | 5.703 | 126.063 | 29.060 | 26.641 | 16.243 | 54.119 | 178.680 | 5.703 | 172.977 | 46.914 | 46,914 | 0 | 46.914 | 8.834 | 38.080 | ||
| 2 | Huyện Minh Long | 119.173 | 15.575 | 103.598 | 103.337 | 14.865 | 88.472 | 20.760 | 17.722 | 11.921 | 38.069 | 145.168 | 25.000 | 120.168 | 41.831 | 41.831 | 10.135 | 31.696 | 65 | 31.631 | ||
| Huyện Sơn Hà | 160.083 | 21.371 | 138.712 | 95.081 | 4.515 | 90.566 | 25.171 | 24.194 | 15.975 | 25.226 | 97.754 | 7.188 | 90.566 | 84.613 | 2.673 | 2.673 | 0 | 81.940 | Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018 | |||
| 4 | Huyện Sơn Tây | 136.446 | 17.386 | 119.060 | 116.723 | 14.217 | 102.506 | 23.798 | 22.574 | 12.995 | 43.139 | 160.706 | 25.000 | 135.706 | 43.983 | 43.983 | 10.783 | 33.200 | ũ | 33.200 | ||
| 5 | Huyện Tây Trà | 131.398 | 17.386 | 114.012 | 112.411 | 14.954 | 97.457 | 20.215 | 21.108 | 12.995 | 43.139 | 157.331 | 23.000 | 134.33! | 44.920 | 44.920 | 8.046 | 36.874 | 5'.674 | 31.200 | ||
| 6 | Huyện Trà Bồng | 134.846 | 17386 | 117.460 | 110.410 | 14.519 | 95.891 | 23.198 | 21.574 | 12.995 | 38.124 | 152.412 | 24.946 | 127.466 | 42.002 | 42.002 | 10.427 | 31.575 | 1.275 | 30.300 | ||
| 1.2 | Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao | 94.900 | 94.900 | 78.734 | 0 | 78.734 | 18.900 | 19.000 | 19.000 | 21.834 | 94.750 | 0 | 94.750 | 16.016 | 16.016 | 16,016 | 666 | 15.350 | 0 | Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB | ||
| 1 | Huyện Lý Sơn | 14.700 | 14.700 | 11.700 | 11.700 | 2.700 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 13.700 | 13.700 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018 | ||||||
| 2 | Huyện Mộ Đức | 24.500 | 24.500 | 21.500 | 21.500 | 4.500 | 5.000 | 5.000 | 7.000 | 26.500 | 26.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||||
| 3 | Huyện Đức Phổ | 20.500 | 20.500 | 15.500 | 15.500 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | 18.500 | 18.500 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||
| 4 | Huyện Binh Sơn | 29.400 | 29.400 | 26.234 | 26.234 | 5.400 | 6.000 | 6.000 | 8.834 | 32.250 | 32.250 | 6.016 | 6.016 | 6.016 | 666 | 5.350 | ||||||
| 5 | Huyện Sơn Tịnh | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| 6 | Thành phố Quảng Ngãi | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | ì.000 | 1.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
| II | Dự án 2: Chương trình 135 | |||||||||||||||||||||
| II. I | Tiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn | 307.800 | 307.800 | 248.400 | 0 | 248.400 | 64.800 | 64.800 | 59.120 | 59.680 | 306.953 | 306.953 | 58.553 | 58.553 | 58,553 | 11,576 | 46.977 | 0 | ||||
| STT | Huyện | Ke hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ) | Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019 | Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sung | Dụ kiến kế hoạch vốn năm'2020 | Ghi chú | ||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đõ | Tổng sỗ | Trong đó | Tổng sỗ/ | Trong đó | Tồng số | Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo | ||||||||||||||
| Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Bố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTW | Giao chi tiết thục hiên (lự án | Trong đó | Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Tồng số | Trong đó. | ||||||||||||||
| Năm 2016 |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
Năm 2019 | Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | |||||||||||||||||
| Tỗng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||
| Chuyển tíẹp | Khởi công mới | |||||||||||||||||||||
| 1 | Huyện Ba Tơ | 80.276 | 80.276 | 63.851 | 63.851 | 16.102 | 17,557 | 15.017 | 15.175 | 78.564 | 78.564 | 14.713 | 14.713 | 14.713 | 0 | 14.713 | ||||||
| 2 | Huyện Minh Long | 25.548 | 25.548 | 21.451 | 21.451 | 4.015 | 6.185 | 5.608 | 5.643 | 25.248 | 25.248 | 3.796 | 3,796 | 3.796 | 0 | 3.796 | ||||||
| 3 | Huyện Sơn Hà | 56.929 | 56.929 | 47.515 | 47.515 | 15.319 | 11.010 | 10.600 | 10.586 | 57.691 | 57.691 | 10.176 | 10.176 | 10.176 | 4.665 | 5.511 | ||||||
| 4 | Huyện Sơn Tây | 43.431 | 43.431 | 33.804 | 33,804 | 8.265 | 8.927 | 8.239 | 8.373 | 42.770 | 42.770 | 8.967 | 8.967 | 8.967 | 4.510 | 4.457 | ||||||
| 5 | Huyện Tây Trà | 45.767 | 45.767 | 36.456 | 36.456 | 9.239 | 9.833 | 8.695 | 8.689 | 46.169 | 46.169 | 9.713 | 9.713 | 9.713 | 1.713 | 8.000 | ||||||
| 6 | Huyện Trà Bồng | 43.485 | 43.485 | 35.394 | 35.394 | 8.727 | 8.918 | 8.900 | 8.849 | 44.482 | 44.482 | 9.088 | 9.088 | 9.088 | 688 | 8.400 | , | |||||
| 7 | Huyện Tư Nghĩa | 4.604 | 4.604 | 3.569 | 3.569 | 973 | 970 | 661 | 965 | 4.269 | 4.269 | 700 | 700 | 700 | 0 | 700 | ||||||
| 8 | Huyện Bình Sơn | 980 | 980 | 780 | 780 | 180 | 200 | 200 | 200 | 980 | 980 | 200 | 200 | 200 | 0 | 200 | ||||||
| 9 | Huyện Sơn Tịnh | 2.320 | 2.320 | 1.920 | 1.920 | 720 | 400 | 400 | 400 | 2,320 | 2.320 | 400 | 400 | 400 | 0 | 400 | ||||||
| 10 | Huyện Nghĩa Hành | 3920 | 3920 | 3.120 | 3.120 | 720 | 800 | 800 | 800 | 3.920 | 3.920 | 800 | 800 | 800 | 0 | 800 | ||||||
| 11 | Huyện Đức Phổ | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 0 | 0 | 0 | 540 | 540 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
lục 1.2
ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®
TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™
(Kèm theo Nghị
VÍA
9'
RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt:
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nâng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | T^gjgtfcaầu tư | Kễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019 |
|
Ghì chú | |||||||
| Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tống số | Thu hểi vển ứng trước | Tồng số | Thu hềl vẩn ứng trước | Tổng số | Thu hôi vẩn úng trước | |||||||||||
| TỎNG SỎ | 1.399.331 | 1.323.101 | 866.003 | 850.450 | 110.837 | 669.727 | 669.727 | 68.773 | 892.370 | 892.050 | 110.837 | |||||
| A | HUYỆN BA Tơ | 210.876 | 203.244 | 168.293 | 168.293 | 21.733 | 131.766 | 131.766 | 5.703 | 179.001 | 178.681 | 5.703 | ||||
| I | Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 5.703 | 5.703 | 21.733 | 21.733 | 21.733 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | ||||
| I | Trụ sở làm việc xã Ba Dinh | Ba Dinh | 16km |
2010- 2011 |
926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | ||||
| 2 | Trụ sở làm việc xã Ba Khâm | Ba Khâm | 17 hộ |
2010- 2011 |
937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | ||||
| 3 | Đập dâng Nễ Hà |
2010- 2011 |
2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | ||||||
| 4 | Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách) | Ba Giang | 220m2 | 2009 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | ||||
| 5 | Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba Bích | Ba Blch | 2009 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | |||||
| 6 | KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH) | 35ha |
2009- 2010 |
970 | 970 | 970 | ■ 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | |||||
| 7 | Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba Tơ | Ba Thành | 10,987km |
2009- 2011 |
583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | ||||
| II | Thực hiện dự án | 205.173 | 197.541 | 146.560 | 146.560 | 0 | 126.063 | 126.063 | 0 | 173.298 | 172.978 | 0 | ||||
| II. 1 | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 33.633 | 30.270 | 30.270 | 30.270 | 0 | 12.119 | 12.119 | 0 | 12.119 | 12.119 | 0 | ||||
| 1 | Cầu BTCT ƯBND xã - Nước Lá | Ba Vinh | Cầu và đường đầu cầu L=180m |
2015- 2016 |
5.355 | 4.820 | 4.820 | 4.820 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | |||
| 2 | Đường QL 24 - Nước Ui | Ba VI | Cầu và đường đầu cầu |
2015- 2016 |
5.022 | 4.520 | 4.520 | 4.520 | 2.100 | 2.100 | 0 | 2.100 | 2.100 | |||
| 3 | Cầu Nước Xi | Ba Tô | Cầu và đường đầu cầu |
2015- 2016 |
5.096 | 4.586 | 4.586 | 4.586 | 1.950 | 1.950 | 0 | 1.950 | 1.950 | |||
| 4 | Kiên cố hóa kênh Nước Đang | Ba Bích | 1.090,6 ỉm |
2015- 2016 |
1.495 | 1.346 | 1.346 | 1.346 | 575 | 575 | 0 | 575 | 575 | |||
| 5 | Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ăn | Ba Động | cẩp III, 02 tầng |
2015- 2016 |
2.878 | 2.590 | 2.590 | 2.590 | 635 | 635 | 0 | 635 | 635 | |||
| STT | Danh mục dựán | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HĨ | Tông mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả cảc nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tỗng số | Thu hồi vắn ứng trước | Tầng số | Thu hềi vấn ứng trước | Tỗng số | Thu hầi vốn ứng ưưởc | |||||||||||
| 6 | Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ môn | Ba Chùa | Cấp III, 02 tầng |
2015- 2016 |
5.465 | 4.919 | 4.919 | 4.919 | 1.945 | 1.945 | 0 | 1.945 | 1.945 | |||
| 7 | Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tập | Ba Liên | Cấp HI, 02 tầng |
2015- 2016 |
5.537 | 4.983 | 4.983 | 4.983,3 | 2.195 | 2.195 | 0 | 2.195 | 2.195 | |||
| 8 | Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộ | Ba Cung | cẩp III, 02 tầng |
2015- 2016 |
2.785 | 2.507 | 2.507 | 2.506,5 | 1.019 | 1.019 | 0 | 1.019 | 1.019 | |||
| IL2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 171.540 | 167.271 | 116.289 | 116.289 | 0 | 113.944 | 113.944 | 0 | 161.179 | 160.859 | 0 | ||||
| Dự án hoàn thành | 76.166 | 72.917 | 72.917 | 72.917 | ớ | 70.098 | 70.098 | ớ | 70.099 | 70.099 | 0 | |||||
| 1 | Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh | Ba Dinh | 99 m cầu + 113m đường |
2017- 2017 |
14.000 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 0 | 12.600 | 12.600 | |||
| 2 | Nhà văn hóa xã Ba Vì | Ba Vỉ | Cấp III, 01 tầng |
2015- 2017 |
4.039 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 0 | 3.635 | 3.635 | |||
| 3 | Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tập | Ba Dinh | Cấp III, 02 tầng |
2015- 2017 |
5.056 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 0 | 4.550 | 4.550 | |||
| 4 | Đập dâng Đồng Cành | Ba Vinh | 21 ha |
2016- 2017 |
9.387 | 8.448 | 8.448 | 8.448 | 8.068 | 8.068 | 0 | 8.069 | 8.069 | |||
| 5 | Đập Nước Trinh | Ba Chùa | 45ha |
2017- 2018 |
5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.290 | 5.290 | 0 | 5.290 | 5.290 | |||
| 6 | Nhà văn hóa xã Ba Ngạc | Ba Ngạc | Cấp III, 1 tầng |
2017- 2018 |
2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.518 | 2.518 | 0 | 2.518 | 2.518 | |||
| 7 | Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng học | Ba Khâm | Cấp III, 2 tầng |
2017- 2018 |
4.410 | 4.410 | 4.410 | 4,410 | 4.259 | 4.259 | 0 | 4.259 | 4.259 | |||
| 8 | Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ | Ba Tô | Cẩp III, 2 tầng |
2017- 2018 |
3.074 | 3.074 | 3.074 | 3.074 | 2.470 | 2.470 | 0 | 2.470 | 2.470 | |||
| 9 | KCH Kênh Nước Lang, xã Ba Dinh | Ba Dinh | 21ha |
2017- 2018 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.820 | 1.820 | 0 | 1.820 | 1.820 | |||
| 10 | KCH Kênh Mang Voang, xã Ba Vinh | Ba Vinh | 23,5ha |
2017- 2018 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.955 | 1.955 | 0 | 1.955 | L955 | |||
| ; Ỉ1 | Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bô | Ba Chùa | Cấp III, 2 tầng |
2017- 2018 |
2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.350 | 2.350 | 0 | 2.350 | 2.350 | |||
| : 12 | KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba Tô | Ba Tô | 38,5ha |
2017- 2018 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.760 | 1.760 | 0 | 1.760 | 1.760 | |||
| 13 | Nhà văn hóa xã Ba Liên | Ba Liên | Cấp m, 1 tầng |
2017- 2018 |
2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.400 | 2.400 | ũ | 2.400 | 2.400 | |||
| 14 | Đường TTCX Ba Vì | Ba VI | 520m |
2017- 2018 |
8.000 | 8.000 | ' 8.000 | 8.000 | 7.935 | 7.935 | 0 | 7.935 | 7.935 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điem XD | Nâng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019 |
|
Ghi chủ | |||||||
| Tổng số (tắt cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng số (tát că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tống số | Thu hềi vẩn ứng trước | Tổng sế | Thu hồi vắn ứng trước | Tồng số | Thu hẩi vấn ứng trước | |||||||||||
| 15 | Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học |
|
5p học |
2018- 2019 |
3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.730 | 3.730 | 0 | 3.730 | 3.730 | |||
| 16 | Nhà văn hóa xã Ba Cung | Đa Cung | Cấp III, 1 tầng |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.908 | 1.908 | 0 | 1.908 | 1.908 | |||
| 17 | Nhả vãn hỏa xã Ba Thành | Ba Thành | Cấp III, 1 tầng |
2018- 2019 |
2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.850 | 2.850 | 0 | 2.850 | 2.850 | |||
| Dự án đang thực hiện | 55.274 | 55.274 | 43.372 | 43.372 | 0 | 43.846 | 43.846 | 0 | 52.680 | 52.680 | 0 | |||||
| 1 | Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học | xã Ba Tiêu | CẨp III, nhà hiệu bộ +lp học |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.910 | 1.910 | |||
| 2 | Nhà văn hóa xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||
| 3 | Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp | Ba Vinh | Loại A |
2019- 2020 |
6.998 | 6.998 | 6.996 | 6.996 | 4.849 | 4.849 | 0 | 6.649 | 6.649 | |||
| 4 | Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh |
|
Cấp III, 2 tầng |
2019- 2020 |
3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.250 | 3.250 | |||
| 5 | Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m |
2019- 2020 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.800 | 2.800 | 0 | 2.900 | 2.900 | |||
| 6 | Nhà văn hóa xã Ba Tô | Ba Tô | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
| 7 | Nhà vãn hóa xã Ba Dinh | Ba Dinh | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
| 8 | Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung | Ba Cung | đập 15m, kênh lOOm |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
| 9 | Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn | Ba Động | Cấp III, 2 tầng |
2019- 2020 |
2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.300 | 2.300 | 0 | 2.400 | 2.400 | |||
| 10 | Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học | Ba Tô | Cấp in, 2 tầng |
2019- 2020 |
3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.350 | 3.350 | |||
| lỉ | Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | Ba Điền | Cấp III, 2 tầng |
2019- 2020 |
3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 2.620 | 2.620 | 0 | 3.100 | 3,100 | |||
| 12 | Nhà văn hóa xã Ba Tiêu | Ba Tiêu | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
| 13 | Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sình | Ba Tô | Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh |
2019- 2020 |
3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 2.511 | 2.511 | 0 | 3.150 | 3.150 | |||
| 14 | Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộ | Ba cung | Nhà hiệu bộ |
2019- 2020 |
1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.600 | 1.600 | 0 | 1.720 | 1.720 | |||
| 15 | Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập | Ba Liên | Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập |
2019- 2020 |
2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.610 | 2.610 | |||
| 16 | Nhà vãn hóa xã Ba Xa | Ba Xa | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.900 | 2.900 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lụ*c thiết kề | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tẩt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tát cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tồng số | Thu hồi vẫn ứng trước | Tồng số | Thu hài vến ứng trước | Tồng số | Thu hồi vẫn ứng trước | |||||||||||
| 17 | Nhà văn hóa xã Ba Trang | Ba Trang | Cấp III, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.90Ũ | 2.900 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||||
| 18 | Nhà vãn hóa xã Ba Lế | BaLế | Cấp in, 1 tầng |
2019- 2020 |
2.80Ũ | 2.800 | 1.966 | 1.966 | 0 | 2.656 | 2.656 | |||||
| 19 | Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sính | Ba Dinh | Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh |
2019- 2020 |
3.300 | 3.300 | 2.500 | 2.500 | 0 | 3.135 | 3.135 | |||||
| Dự án dự kiến khới công mới năm 2020 | 40.100 | 39.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38.400 | 38.080 | 0 | |||||
| 1 | Đập Nước Đọt, ,xã Ba Bích | Ba Bích | Tưới 17ha | 2020 | 1.600 | 1.280 | 1.600 | 1.280 | ||||||||
| 2 | Đường TTCX Ba Vinh | Ba Vinh | l,5km | 2020 | 5.000 | 5.000 | 4.900 | 4.900 | ||||||||
| 3 | Đập dâng Nước Cam | xã Ba Bích | Tưới 2ũha | 2020 | 2.300 | 2.300 | 2.150 | 2.150 | ||||||||
|
4 ■ |
KCH Kênh Mang Mít | Ba Thành | Tưới 35ha | 2020 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | ||||||||
| 5 | Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả La | xã Ba Thành | 4205,63m | 2020 | 10.000 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ||||||||
| 6 | Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầng | Ba điên | 8P học 2 tầng | 2020 | 4.300 | 4.300 | 4.100 | 4.100 | ||||||||
| 7 | Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính |
|
8P học 2 tầng, nhà vs | 2020 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.300 | ||||||||
| 8 | Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập | xã Ba Tiêu | Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập | 2020 | 6.000 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ||||||||
| 9 | Nhà vân hóa xã Ba Bích | xã Ba Bích | 260m2 | 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.350 | 2.350 | ||||||||
| 10 | Nhà văn hóa xã Ba Nam | xã Ba Nam | 240m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | ||||||||
| B | HUYỆN MINH LONG | 187.061 | 172.063 | 119.184 | 119.173 | 15.575 | 103.337 | 103.337 | 14.865 | 145.167 | 145.167 | 25.000 | ||||
| I | Bá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 25.000 | 25.000 | 15.575 | 15.575 | 15.575 | 14.865 | 14.865 | 14.865 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ||||
| 1 | Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1) | 801,5m |
2009- 2010 |
3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | |||||
| 2 | Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl) | Long Hiệp | 1.960,98m |
2009- 2011 |
20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | ||||
| 3 | Đường váo bãi rác thải Long Mai | Long Mai | 495m |
2009- 2010 |
495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | ||||
| 4 | Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầu | Cầu 48m; đường . 191,34m |
2009- 2010 |
750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | |||||
| 5 | Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầu | Thanh An | Ỉ8m |
2009- 2010 1 |
800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||
| STT | Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng số (tất cá các nguồn ván) | Trong đó: NSTW | Tống sá (tất cả các nguồn vốn) | Trong đố: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đổ: NSTW | |||||||||
| Tồng số | Thu hồi vắn ứng trước | Tỗngsố | Thu hẩi vẻn úng tnrửc | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
| 6 | Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1) | 876,68m |
2009- 2011 |
1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||
| 7 | Cầu bản Hố Chốt | 18m |
2009- 2010 |
750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | |||||
| 8 | HỒ Đồng Cần | Tưới 30ha |
2009- 2010 |
1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | |||||
| 9 | Đập Lảng Trê | Tưới lOha | 2009 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | |||||
| 10 | Kênh mương Suổi Lớn | 3.317,44 m |
2009- 2010 |
800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||
| Ỉ1 | Trạm Y tể xã Long Sơn | Long Sơn | 785m2 |
2009- 2010 |
950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | ||||
| 12 | Đập dâng 3 Suối Long Sơn | Long Sơn | Tưới 32ha |
2009- 2010 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||
| 13 | Đường Thanh An - Long Môn |
Thanh An,Long Môn |
10,99km |
2009- 2011 |
5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | |||||||
| 14 | Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng | 20m3 |
2009- 2010 |
400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
| 15 | Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cua | tưới 05 ha |
2009- 2010 |
400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
| 16 | Đập Nước Rét | tưới 10 ha | 2009 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | ||||||||
| 17 | Đập gõ Cà Niêu | tưới 10 ha |
2009- 2010 |
400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
| 18 | Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượng | tưới 15 ha |
2009- 2010 |
600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||||
| 19 |
Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn Minh Xuân |
tưới 10 ha |
2009- 2010 |
600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||||
| 20 | Đập Pà Giang và kênh mương | tưới 10 ha |
2009- 2010 |
415 | 415 | 415 | 415 | 415 | ||||||||
| 21 | Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả | 791,49m |
2009- 2010 |
400 | 400 | 400 | 400 | . 400 | ||||||||
| 22 | Kênh mương xã Hoen Thượng | 995, Im |
2009- 2010 |
1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.35Ợ | 1.350 | ||||||||
| II | Thực hiện dự án | 162.061 | 147.063 | 103.609 | 103.598 | 0 | 88.472 | 88.472 | 0 | 120.167 | 120.167 | 0 | ||||
| II.l | Dự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 9.303 | 8.373 | 1.162 | Ỉ.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | |||||
| 1 | Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu) | Thanh An | 67m và đường hai đâu câu |
2015- 2016 |
9.303 | 8.373 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | |||
| II.2 | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 | 152.758 | 138.690 | 102.447 | 102.436 | 0 | 87.310 | 87.310 | 0 | 119.005 | 119.005 | 0 | ||||
| 1 | Dự án hoàn thành | 84.119 | 76.686 | 75.143 | 75. ĩ 32 | 0 | 75.306 | 75.306 | 0 | 75.370 | 75.3 70 | 0 | ||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tầng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cá các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗng số (tất cã các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tồng số | Thu hểi vốn ứng trước | Tổng sổ |
Thu hồi Vắn ừng trước |
Tồng số | Thu hầi vấn ứng trước | |||||||||||
| 1 | Kênh mương đập Dưỡng Chơn | Thanh An | L = 502 m | 2.016 | 500 | 450 | 450 | 450 | 445 | 445 | 0 | 445 | 445 | |||
| 2 | Nhà văn hóa xã Long Sơn | Long Sơn | DTXD:510m2; 200 chồ ngồi |
2016- 2017 |
4.920 | 4.428 | 4,428 | 4.428 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
| 3 | Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2) | Long Hiệp | L= 1.519m |
2016- 2017 |
5.540 | 5.454 | 4.986 | 4.986 | 5.454 | 5.454 | 0 | 5.454 | 5.454 | |||
| 4 | Trường THCS Long Hiệp | Long Hiệp | 8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền |
2016- 2017 |
6.980 | 6.505 | 6.282 | 6.282 | 6.505 | 6.505 | 0 | 6.505 | 6.505 | |||
| 5 | Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê) | Long Môn | Tường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh |
2016- 2017 |
660 | 655 | 594 | 594 | 655 | 655 | 0 | 655 | 655 | |||
| 6 | Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê) | Long Môn | 6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ |
2016- 2017 |
4.950 | 4.455 | 4.455 | 4.455 | 4.129 | 4.129 | 0 | 4.129 | 4.129 | |||
| 7 | Trường mẫu giáo Thanh An | Thanh An | 4 phòng, 2 tầng |
2016- 2017 |
3.190 | 2.871 | 2.871 | 2.871 | 2.754 | 2.754 | 0 | 2.754 | 2.754 | |||
| 8 | Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2) | Long Hiệp | L= 600m, hồ điều hòa |
2016- 2017 |
6.950 | 6.346 | 6.255 | 6.255 | 6.346 | 6.346 | 0 | 6.346 | 6.346 | |||
| 9 | Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2) | Long Hiệp | Chiều dài tuyến L=900m |
2017- 2018 |
14.990 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 0 | 13.491 | 13.491 | |||
| 10 | Trường Tiểu học Long Mai 1 | Long Mai | 6 phòng học + nhà hiệu bộ |
2017- 2018 |
5.700 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 0 | 5.130 | 5.130 | |||
| 11 | Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng) | Long Hiệp | 150 chồ ngồi |
2017- 2018 |
2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
| 12 | Trưởng tiểu học Long Hiệp | Long Hiệp | 6 phòng |
2017- 2018 |
4.200 | 3.780 | 3.780 | 3.780 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
| 13 | Trường mẫu giáo Long Mai II | Minh Xuân- Long Mai | 04 phòng |
2018- 2019 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
| STT | Danh mục dự’án | Đja điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Ké hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung | Ghi chú | |||||||
| Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỗ: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tổng sá | Thu hềỉ vốn ứng trưởc | Tỗng số | Thu hồi vến ứng trườc | Tỗng số | Thu hềì vốn ứng trước | |||||||||||
| 14 | Nhà văn hỏa xã Long Mai | Long Mai | 510m2 |
2018- 2019 |
5.628 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.065 | 5.065 | 0 | 5.130 | 5.130 | |||
| 15 | Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp. | Long Hiệp | 1.197m |
2018- 2019 |
6.500 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 0 | 5.850 | 5.850 | |||
| 16 | Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu) | Thanh An | 70m+ đường hai đẩu cẩu |
2018- 2019 |
1.000 | 900 | 900 | 900 | 703 | 703 | 0 | 703 | 703 | |||
| 17 | Trường mẫu giáo Long Mai II | Minh Xuân- Long Mai | TRCN+sân bê tông |
2018- 2019 |
700 | 700 | 637 | 637 | 0 | 637 | 637 | |||||
| 18 | Nhà văn hóa xã Long Môn | Long Món | 510m2 |
2018- 2019 |
5.711 | 5.141 | 5.141 | 5.130 | 5.141 | 5.141 | 0 | 5.141 | 5.141 | |||
| Dự án đang thực hiện | 13.339 | 12.004 | 12.004 | 12.004 | 0 | 12.004 | 12.004 | 0 | 12.004 | 12.004 | 0 | |||||
| 1 | Tuyến thôn 3 - Hà Bôi | Long Hiệp | 3.000m |
2018- 2019 |
5.339 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 0 | 4.804 | 4.804 | |||
| 2 | Trưởng mẫu giáo Long Hiệp | Long Hiệp | 3 phòng | 2.020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.800 | ■ 1.800 | |||
| 3 | Trường THCS An Môn | Thanh An | 8 phòng, 2 tầng |
2019- 2020 |
6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 5.400 | 5.400 | |||
| Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 | 55.300 | 50.000 | 15.300 | 15.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31.631 | 31.631 | 0 | |||||
| 1 | Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu) | Long Mai | 9m |
2019- 2020 |
3.500 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 2 | Trạm Y tế xã Long Hiệp | Long Hiệp |
2019- 2020 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 3 | Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vế | Long Mai | 400 m | 2.020 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 0 | 0 | ó | 0 | 0 | |||
| 4 | Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi Vẹt | Long Môn | 150m | 2.020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 5 | Nhà vãn hóa xã Long Hiệp | Long Hiệp | 510m2 | 2.020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 6 | Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên) | Long Hiệp | 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... | 2.020 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||||||
| 7 | Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn | Long Sơn | 6500m | 2.020 | 11.350 | 10.200 | 9.000 | 9.000 | ||||||||
| 8 | Trưởng Mầu giáo Long Mai | Long Mai | 4p 2 tầng + tường rảo | 2.020 | 4.600 | 4.200 | 4.000 | 4.000 | ||||||||
| 9 | 9ường làng Mun - Cà Xen | Long Môn | 2200m+cầu bản | 2.020 | 7.000 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | ||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Nẫng lụrc thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tẳngsố (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tầng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tẳng số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tẩng số | Thu hẩi vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vắn ứng trước | |||||||||||
| w | Trường tiểu học Long Mai II | Long Mai | Nhà đa nãng 427m2 | 2.020 | 4.350 | 4.000 | 0 | 0 | 0 | 3.631 | 3.631 | |||||
| c | HUYỆN SƠN HÀ | 200.650 | 195.669 | 160.087 | 160.087 | 21.371 | 95.081 | 95.081 | 4.515 | 97.754 | 97.754 | 7.188 | ||||
| I | Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW | 7.188 | 7.188 | 21.371 | 21.371 | 21.371 | 4.515 | 4.515 | 4.515 | 7.188 | 7.188 | 7.188 | ||||
| 1 | Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc) | 2,000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||
| 2 | Chợ Sơn Hạ | Sơn Hạ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | l.ooõ | 1.000 | ||||||
| 3 | Đường điện Ka La - Sơn Linh | Sơn Linh | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ||||||
| 4 | Trạm Y tế xã Sơn Linh | Sơn Linh | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||||
| 5 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thượng | Sơn Thượng | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 30Õ | ||||||
| 6 | Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9) | Sơn Bao | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | ||||||
| 7 | Đường điện Gò Chu | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||
| 8 | Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn Bao | Sơn Bao | 10.883m2 |
2009- 2010 |
673 | 673 | 673 | 673 | 673 | |||||||
| 9 |
Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di Lăng |
TTDi Lăng | 4 phòng |
2009- 2010 |
200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| 10 | Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn Nham | Sơn Nham | 4 phòng |
2009- 2010 |
200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| 11 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | 6 phòng |
2009- 2010 |
300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||
| 12 | Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn Linh | Sơn Lỉnh | 6 phòng |
2009- 2010 |
400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||||||
| 13 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng | Sơn Thượng | 4 phòng |
2009- 2010 |
300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||
| 14 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 4 phòng |
2009- 2010 |
200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| 15 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh | Sơn Lính | 4 phỏng |
2009- 2010 |
200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| 16 | Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn Thành | Sơn Thành | 4 phòng |
2009- 2010 |
200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
| II | Thực hiện dự án | 193.462 | 188.481 | 138.716 | 138.716 | 0 | 90.566 | 90.566 | 0 | 90.566 | 90.566 | 0 | ||||
| II. ỉ | Dự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 43.312 | 42.728 | 7.740 | 7.740 | 0 | 7.844 | 7.844 | 0 | 7.844 | 7.844 | 0 | ||||
| Trà nợ quyết toán | 6.818 | 6.234 | 26 | 26 | 0 | 26 | 26 | 0 | 26 | 26 | Ớ | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cá các nguồn vổn) | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tốt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tổng sổ | Thu hềi vấn ứng trước | Tồng số | Thu hầi vẩn ứng trước | Tồng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
| 1 | Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà | Thị trấn Di Lâng | HM: Nhà xưởng thực hành |
2010- 2011 |
4.999 | 4.458 | 19 | 19 | 19 | 19 | 0 | 19 | 19 | |||
| 2 | Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng |
HM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp |
2011- 2012 |
1.819 | 1.776 | 7 | 7 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | |||
| Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 2020 | 36.494 | 36.494 | 7.714 | 7.714 | 7.818 | 7.818 | ớ | 7.818 | 7.818 | ớ | ||||||
| 1 | Đường Ka Lâm - Tà Biểu | S.Thủy | 922,5m | 2.015 | 1.986 | 1.986 | 0 | 0 | 17 | 17 | 0 | 17 | 17 | |||
| 2 | Đường Gò Đá -Gò Geo | S.Thành | L=1.281,03m | 2.015 | 3.000 | 3.000 | 720 | 720 | 720 | 720 | 0 | 720 | 720 | |||
| 3 | Đường Làng Ghè-Đồng Lang | S.Linh | 1.675,57m | 2.015 | 3.500 | 3.500 | 420 | 420 | 420 | 420 | 0 | 420 | 420 | |||
| 4 | Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng Mon | S.Cao | 1.167.5m | 2.015 | 1.613 | 1.613 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| 5 | Đập dâng suối Bá Lâu | S.Nham | 55,5 Ha | 2.015 | 6.994 | 6.994 | 1.880 | 1.880 | 1.880 | 1.880 | 0 | 1.880 | 1.880 | |||
| 6 | Trạm Y tế xã Sơn Ba | S.Ba | 225,7 m2 | 2.015 | 1.700 | 1.700 | 393 | 393 | 463 | 463 | 0 | 463 | 463 | |||
| 7 | Trạm Y tể xã Sơn Trung | S.Trung | 936,3 m2 | 2.015 | 1.700 | 1.700 | 300 | 300 | 300 | 300 | 0 | 300 | 300 | |||
| 8 | Nhà văn hóa xã Sơn Nham | S.Nham | 2.015 | 3.000 | 3.000 | 675 | 675 | 693 | 693 | 0 | 693 | 693 | ||||
| 9 | Nhả văn hóa xã Sơn Thành | S.Thành | 310 m2 | 2.015 | 2.000 | 2.000 | 419 | 419 | 419 | 419 | 0 | 419 | 419 | |||
| 10 | Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1 | Sơn Hạ | Nhà 2 tầng và nhà đa chức năng |
2015- 2016 |
3.000 | 3.000 | 996 | 996 | 996 | 996 | 0 | 996 | 996 | |||
| 11 | Trường Mẩu giáo Sơn Hạ | Sơn Hạ | Nhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng |
2015- 2016 |
3.000 | 3.000 | 982 | 982 | 982 | 982 | 0 | 982 | 982 | |||
| 12 | Trường Mầu giảo Sơn Giang | Sơn Giang | Nhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng |
2015- 2016 |
5.000 | 5.000 | 929 | 929 | 929 | 929 | 0 | 929 | 929 | |||
| 11.2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 150.150 | 145.754 | 130.976 | 130.976 | 0 | 82.722 | 82.722 | 0 | 82.722 | 82.722 | 0 | ||||
| 1 | Dự án hoãn thành | 79.300 | 74.904 | 73.950 | 73.950 | 0 | 72.076 | 72.076 | 0 | 72.075 | 72.075 | 0 | ||||
| STT | Danh mục đựán | Địa điềm XD | Năng lực thiet kế | Thởỉ gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngây | Lũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cổ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tống số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tổng sá | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng số | Thu hầì vẩn ứng trước | |||||||||||
| I | Đường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long) | Sơn Thành | 2000m |
2016- 2017 |
4.000 | 3.671 | 3.600 | 3.600 | 3.671 | 3.671 | 0 | 3.671 | 3.671 | |||
| 2 | Đường ĐH72 - Làng Gung | Sơn Cao | 20Ũ0m |
2016- 2017 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.579 | 3.579 | 0 | 3.579 | 3.579 | |||
| 3 | Đường Gò Ren-Tà Pa | Sơn Thượng | lOOOm |
2016- 2017 |
2.000 | 1.873 | 1.800 | 1.800 | 1.873 | 1.873 | 0 | 1.873 | 1.873 | |||
| 4 | Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Hải | Sơn Hải | 1500m |
2016- 2017 |
2.000 | 1.861 | 1.800 | 1.800 | 1.861 | 1.861 | 0 | 1.861 | 1.861 | |||
| 5 | Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung | Sơn Trung | 1500m |
2016- 2017 |
2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.676 | 1.676 | 0 | 1.676 | 1,676 | |||
| 6 | HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh) | Sơn Giang | 1500m |
2016- 2017 |
2.000 | 1.933 | 1.800 | 1.800 | 1.933 | 1.933 | 0 | 1.933 | 1.933 | |||
| 7 | Trường THCS Sơn Thành | Sơn Thảnh | 6p học 2 tầng |
2016- 2017 |
5.000 | 4.531 | 4.500 | 4.500 | 4.531 | 4.531 | 0 | 4.531 | 4.531 | |||
| 8 | Trường TH Sơn Hạ 2 | Sơn Hạ | 4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ |
2016- 2017 |
4.500 | 4.207 | 4.050 | 4.050 | 4.207 | 4.207 | 0 | 4.207 | 4.207 | |||
| 9 | Trưởng MG Sơn Bao | Sơn Bao |
2016- 2017 |
2.000 | 1.865 | 1.800 | 1.800 | 1.865 | 1.865 | 0 | 1.865 | 1.865 | ||||
| 10 | Nhà vãn hóa xã Sơn Giang | Sơn Giang | 425m2 |
2016- 2017 |
2.000 | 1.830 | 1.800 | 1.800 | 1.830 | 1.830 | 0 | 1.830 | 1.830 | |||
| 11 | Nhà văn hóa xã Sơn Hạ | Sơn Hạ | 350m2 |
2016- 2017 |
2.000 | 1.836 | 1.800 | 1.800 | 1.836 | 1.836 | 0 | 1,836 | 1.836 | |||
| 12 | Nhà văn hóa xã Sơn Linh | Sơn Linh | 350m2 |
2016- 2017 |
2.000 | 1.891 | 1.800 | 1.800 | 1.891 | 1.891 | 0 | 1.891 | 1.891 | |||
| 13 | Nhà văn hóa xã Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 350m2 |
2016- 2017 |
2.000 | 1.889 | 1.800 | 1.800 | 1.889 | 1.889 | 0 | 1.889 | 1.889 | |||
| Đường xóm Gò - Hồ Đồng Giang | Sơn Giang | l,06km |
2017- 2018 |
3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.410 | 2.410 | 0 | 2.410 | 2.410 | ||||
| 15 | Đưởng Đèo Gió - Xóm Ren | Sơn Hạ | 1780,78m |
2018- 2019 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.076 | 3.076 | 0 | 3.076 | 3.076 | |||
| 16 | Hệ thống kênh chống xói mòn Plac | Sơn Trung |
2017- 2018 |
3.000 | 2.816 | 2.700 | 2.700 | 2.816 | 2.816 | 0 | 2.816 | 2.816 | ||||
| 17 | Trạm Y tế Sơn Hải | Sơn Hải | 2 tầng, 500m2 |
2017- 2018 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.091 | 4.091 | 0 | 4.091 | 4.091 | |||
| 18 | Trường MG Sơn Thành | Sơn Thảnh | nhà hiệu bộ 2 tầng |
2017- 2018 |
3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.600 | 2.600 | 0 | 2.600 | 2,600 | |||
| : 19 | Đường ông Thành - Hóc Trum | Sơn Trung | 956,36m |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.985 | 1.985 | 0 | 1.985 | 1,985 | |||
| 20 | Đường Mò 0 - Làng Già | Sơn Ba | 1028,68m |
2018- 2019 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.823 | 2.823 | 0 | 2.823 | 2,823 | |||
| 21 | Đường Làng Trên - Làng Trá | Sơn Cao | 1290m |
2018- 2019 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.891 | 2.891 | 0 | 2.891 | 2.891 | |||
| STT | Danh mục dự án |
Địa diễm XD |
Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tơ | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngày | LOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 | Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
| Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tắt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tỗng số | Thu hềì vẩn ứng trước | Tống sổ | Thu hềỉ vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
| 22 | Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp) | Sơn Trung | 1213m |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.866 | 1.866 | 0 | 1.866 | 1.866 | |||
| 23 | Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di Lăng | Sơn Hài | 1925m |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.844 | 1.844 | ũ | 1.844 | 1.844 | |||
| 24 | Trường THCS Sơn Thượng | Sơn Bao | 2p học 2 tầng |
2018- 2019 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.763 | 2.763 | 0 | 2.763 | 2.763 | |||
| 25 | Nhà văn hóa xã Sơn Trung | Sơn Trung | 294m2 |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.859 | 1.859 | 0 | 1.859 | 1.859 | |||
| 26 | Nhả văn hỏa xã Sơn Cao | Sơn Cao | 296m2 |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.956 | 1.956 | 0 | 1.956 | 1.956 | |||
| 27 | Nâng cấp Trạm y tể Sơn Bao | Sơn Bao | 235m2 |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.958 | 1.958 | 0 | 1.958 | 1.958 | |||
| 28 | Trạm Y tể Sơn Thủy | Sơn Thúy | 300m2 |
2018- 2019 |
4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.495 | 4.495 | 0 | 4.495 | 4.495 | |||
| Dịt án đang thực hiện | 26.400 | 26.400 | 19.890 | 19.890 | 0 | 10.646 | 10.646 | 0 | 10.646 | 10.646 | ớ | |||||
| 1 | Đường Gò Dềnh - Mỏ 0 | Sơn Bao | l,623km | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.200 | 2.200 | ||||
| 2 | Trưởng MG Sơn Hạ | Sơn Hạ | 02 tầng, 04 phòng học | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.900 | 0 | 1.900 | 1.900 | ||||
| 3 | Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 2.060 | 2.060 | 0 | 2.060 | 2.060 | ||||
| 4 | Trường TH Sơn Linh | Sơn Thủy | nhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | ||||
| 5 | Trường TH Sơn Cao | Sơn Cao | nhả hiệu bộ | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 1.036 | 1.036 | 0 | 1.036 | 1.036 | ||||
| 6 | Nhà văn hóa xã Sơn Hài | Sơn Hải | 238m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 700 | 700 | 0 | 700 | 700 | ||||
| 7 | Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | nhà hiệu bộ | 3.000 | 3.000 | 1.050 | 1.050 | 0 | 1.050 | 1.050 | ||||||
| Dự án đựkiến khởi câng mới năm 2020 | 44.450 | 44.450 | 37.136 | 37.136 | 0 | ớ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 1 | Trường MG Sơn Giang | Sơn Giang | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 2 | Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng |
Sơn Thượng |
294m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700, | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 3 | Nhà văn hóa xã Sơn Thúy | Sơn Thúy | 324m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| i 4 | Trạm y tể Sơn Giang | Sơn Giang | 375m2; 01 tầng | 4.800 | 4.800 | 3.433 | 3.433 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 5 | Nâng cầp Trạm Y tế Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 6 | Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn Thành | Sơn Thành | 135m2; cao 01 tầng | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 7 | Đường ĐT Tà Bi - Làng Á | Sơn Thủy | 2.500 | 2.500, | 2.125 | 2.125 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 8 | Đường Xóm Trường - Gò Chè | Sơn Hạ | 3.650 | 3.650 | 3.103 | 3.103 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||||
| STT | Danh mục dụ-án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳngsố (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tẩt cả các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tồng sổ | Thu hầi vến ừng trước | Tổng sô | Thu hồi vẩn ứng trước | Tỗng số | Thu hầi vắn ứng trước | |||||||||||
| 9 | Đường xóm Gò - Nước Chu | Sơn Thành | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 10 | Đường Chàm Rao - Làng Trố | Sơn Nham | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 11 | Cầu suối Bần | Sơn Thủy | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 12 | Đường Làng Trăng - Mang Hiên | Sơn Hải | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 13 | Đường Tà Gầm - Gò Sim | Sơn Kỳ | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 14 | Hồ chứa nước Nước Men | Sơn Thượng | 4.500 | 4.500 | 3.825 | 3.825 | 0 | 0 | 0 | ũ | 0 | |||||
| 15 | Chợ Sơn Thành | Sơn Thành | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| D | HUYỆN SƠN TÂY | 223.122 | 212.486 | 136.446 | 136.446 | 17.386 | 116.723 | 116.723 | 14.217 | 160.706 | 160.706 | 25.000 | ||||
| I | Bổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 25.000 | 25.000 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.217 | 14.217 | 14.217 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ||||
| 1 | Bản mặt cẩu Huy Măng | 24m | 2009 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | |||||
| 2 | Đường điện 0,4KV xóm ông Sang | 4km |
2009- 2010 |
2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||||
| 3 | Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết | 45 hộ | 2009 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | |||||
| 4 | Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn Mùa | Sơn Mùa | 1.935m |
2009- 2010 |
6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ||||
| 5 | Trụ sở làm việc xã Sơn Dung | Sơn Dung | 465m2 |
2009- 2010 |
1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
| 6 | Trụ sở làm việc xã Sơn Bua | Sơn Bua | 465m2 |
2009- 2010 |
1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
| 7 | Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa) | Sơn Liên | 465m2 |
2009- 2010 |
ỉ.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | ||||
| 8 | Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô | 4,102km |
2009- 2011 |
4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||||
| 9 | Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) | Sơn Màu | 465m2 |
2009- 2010 |
1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | |||||||
| 10 | Phàng khám khu vực Sơn Mùa | Sơn Mùa | 384m2 |
2009- 2010 |
800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||||
| 11 | Dập đồng Nước Ma | tưới 7 ha | 2009 | 615 | 615 | 615 | 615 | 615 | ||||||||
| 12 | Đập Nước Ri | tưới 4 ha | 2009 | 807 | 807 | 807 | 807 | 807 | ||||||||
| 13 | Dập Ra Lin | tưới 5 ha |
2009- 2010 |
350 | 350 | 350 | 350 | 350 | ||||||||
| 14 | Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt | 25 hộ | 2009 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | ||||||||
| 15 | Mước sinh hoạt Ha Tin | 50 hộ |
2009- 2010 |
350 | 350 | 350 | 350 | 350 | ||||||||
| 16 | síước sinh hoạt xóm Ông Sáu | 45 hộ | 2009 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | ||||||||
| II |Thực hiện dụ-án | 198.122 | 187.485 | 119.060 | 119.060 | 0 | 102.506 | 102.506 | 0 | 135.706 | 135.706 | 0 | |||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết ké | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu lư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng sổ (tất cẳ các nguồn ván) | Trong đá: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tống số (tẩt ca các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
| Tồng số | Thu hồi vấn ứng trước | Tồng sổ | Thu hồi vắn ứng trưởc | Tồng sỗ |
Thu hềi Vẩn ứng trưởc |
|||||||||||
| II. 1 | Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 48.904 | 48.904 | 7.389 | 7.389 | 0 | 5.800 | 5.800 | 0 | 5.800 | 5.800 | |||||
| 1 | Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1) | Xã Sơn Màu | 4,432 Km |
2013- 2015 |
48.904 | 48.904 | 7.389 | 7.389 | 5.800 | 5.800 | 0 | 5.800 | 5.800 | |||
| II.2 | Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 149.218 | 138.581 | 111.671 | 111.671 | 0 | 96.706 | 96.706 | 0 | 129.906 | 129.906 | 0 | ||||
| Dự án hoàn thành | 83.718 | 78.831 | 78.080 | 78.080 | 0 | 75.206 | 75.206 | 0 | 75.207 | 75.207 | 0 | |||||
| 1 | Trạm y tế xã Sơn Bua | Xã Sơn Bua | 2500m2 |
2016- 2017 |
6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.392 | 5.392 | 0 | 5.392 | 5.392 | |||
| 2 | Trường Tiểu học Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS |
2016- 2017 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | |||
| 3 | Trường Tiểu học Sơn Long | Xã Sơn Long | 6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS |
2016- 2017 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | |||
| 4 | Đập Ra Pân | Xã Sơn Long | 10 ha |
2016- 2017 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
| 5 | Đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 0,9 km |
2016- 2018 |
23.867 | 21.480 | 21.480 | 21.480 | 19.402 | 19.402 | 0 | 19.402 | 19.402 | |||
| 6 | Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn Tây | Xã Sơn Dung | xd mởì |
2017- 2018 |
9.000 | 8.500 | 8.100 | 8.100 | 0 | 8.500 | 8.500 | 0 | 8.500 | 8.500 | ||
| 7 | Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II) | Xã Sơn Màu | 5,0 km |
2017- 2019 |
10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.630 | 9.630 | 0 | 9.630 | 9.630 | |||
| 8 | Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò Lã | Xã Sơn Dung | 1,5 km |
2017- 2018 |
1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.372 | 1.372 | 0 | 1.372 | 1.372 | |||
| 9 | Đập Ra Hách | Xã Sơn Tinh | 5 ha |
2017- 2018 |
3.851 | 3.851 | 3.500 | 3.500 | 3.305 | 3.305 | 0 | 3.305 | 3.305 | |||
| 10 | Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang Tong | Xã Sơn Liên | 7km |
2018- 2020 |
14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 13.550 | 13.550 | 0 | 13.550 | 13.550 | |||
| 11 | ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4 | Xã Sơn Bua | 1 kĩĩi |
2018- 2019 |
1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.455 | 1.455 | 0 | 1.455 | 1.455 | |||
| Dự án đang thực hiện | 29.500 | 26.550 | 26.391 | 26.391 | 0 | 21.499 | 21.499 | 0 | 21.499 | 21.499 | 0 | |||||
| 1 | Đập A Rong | xa Sơn Mùa | 6 ha |
2018- 2019 |
3.500 | 3.150 | 3.Ỉ50 | 3.150 | 2.850 | 2.850 | 0 | 2.850 | 2.850 | |||
| 2 | Trường Tiều học Sơn Tân |
Xã Sơn Tân |
XD mới |
2018- 2020 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
| 3 | 9ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả He | Xã Sơn Tình | 1,5 km |
2018- 2019 |
2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | ||
| STT | Danh mục dự án | .Địa điểm XD | Năng lực thiết kề | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cà các nguồn vắn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tắt cả các nguồn ván) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tồng số | Thu hồi vến ứng trưởc | Tỗng sá | Thu hồi vẩn ứng trước | Tống số | Thu hổi vồn ứng trưởc | |||||||||||
| 4 | Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà Ruông | Xã Sơn Tinh | 2 km |
2019- 2020 |
9.00C | 8.100 | 7.941 | 7.941 | 5.711 | 5.711 | 0 | 5.711 | 5.711 | |||
| 5 | Trường THCS Sơn Bua |
Xã Sơn Bua |
6000 m2 |
2019- 2021 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
| 6 | Trường THCS Sơn Lập | Xã Sơn Lập | 6000 m2 |
2019- 2022 |
5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 3.639 | 3.639 | 0 | 3.639 | 3.639 | |||
| Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 | 36.000 | 33.200 | 7.200 | 7.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.200 | 33.200 | 0 | |||||
| 1 | Trường THCS Sơn Dung | Xã Sơn Dung | XD mới | 2020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 0 | 0 | 5.400 | 5.400 | |||
| 2 | Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm |
Xã Sơn Bua |
1,5 km | 2020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
| 3 | Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long Vót | Xã Sơn Long | 3km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||||
| 4 | Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầu | Xã Sơn Lập | Cẩu 15m, đường l,5km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||||
| E | HUYỆN TÂY TRÀ | 226.819 | 222.918 | 131.398 | 131.398 | 17.386 | 112.411 | 112.411 | 14.954 | 157.331 | 157.331 | 23.000 | ||||
| I | Bố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW | 23.000 | 23.000 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.954 | 14.954 | 14.954 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ||||
| 1 | Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà Phong | Trả Phong | 700m | 2009 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | ||||
| 2 | Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng | 1,1 ha |
2009- 2010 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
| 3 | Cầu Nước Tiên I | I8m |
2009- 2010 |
1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | |||||
| 4 | Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà | 360m2 | 2009 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | |||||
| 5 | Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cư | đường 1,5km; cầu 60m |
2009- 2011 |
1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | |||||
| 6 | Trạm y tế xã Trả Thanh | Trà Thanh | 220m2 |
2009- 2010 |
1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | ||||
| 7 | Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ong | l,6ha |
2009- 2010 |
1.982 | 1.982 | 1.982 | ' 1.982 | 1.982 | 1.982 | 1.982 | 1.982 | |||||
| s | Thủy lợi Trà Phong | Trà Phong | tưới 25 ha |
2009- 2010 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||
| 9 | Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung | Trà Phong | 7,5km |
2009- 2011 |
5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | |||||||
| 10 | Kè chống xói lở Nước So | 290m |
2009- 2010 |
975 | 975 | 975 | 975 | 975 | ||||||||
| 11 | Cầu Tà Wat | 18m |
2009- 2010 |
1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | ||||||||
| II | Thực hiện dự án | 203.819 | 199.918 | 114.012 | II4.012I | 0 | 97.457 | 97.457 | 0 | 134.331 | 134.331 | 0 | ||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XĐ | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tir | KỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
| Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tong số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
| Tỗng số | Thu hồi vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tổng sổ | Thu hồi vẩn ứng trưởc | |||||||||||
| II. 1 | Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 42.819 | 42.819 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | |||||
| 1 | Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1) | xã Trà Phong | L = 6,518 km |
2017- 2019 |
42.819 | 42.819 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | ||
| II.1 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 161.000 | 157.099 | 108.012 | 108.012 | 0 | 91.457 | 91.457 | 0 | 128.331 | 128.331 | 0 | ||||
| Dự án hoàn thành | 79.500 | 78.149 | 63.512 | 63.512 | 0 | 66.220 | 66.220 | 0 | 66.220 | 66.220 | 0 | |||||
| 1 | Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộ | xã Trà Phong | Nhà 08 phòng,nhả hiệu bộ |
2016- 2017 |
6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.988 | 5.988 | 0 | 5.988 | 5.988 | |||
| 2 | Trưởng THCS Trà Phong 1 | xã Trà Phong | San nền |
2016- 2017 |
4.500 | 4.500 | 152 | 152 | 0 | 152 | 152 | |||||
| 3 | Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinh | xã Trà Xinh | Nhà 02 tầng, 08 phòng | 2.016 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
| 4 | Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8) | xã Trà Phong | Nhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng | 2016 | 3.500 | 3.465 | 3.465 | 3.465 | 3.499 | 3.499 | 0 | 3.499 | 3.499 | |||
| 5 | Trường THCS Trà Thọ | xã Trà Thọ | 8 phỏng, 2 tầng |
2015- 2016 |
6.500 | 6.500 | 725 | 725 | 0 | 725 | 725 | |||||
| 6 | Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanh | xã Trà Thanh | 03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam |
2016- 2017 |
1.500 | 1.484 | 1.350 | 1.350 | 0 | 1.484 | 1.484 | 0 | 1.484 | 1.484 | ||
| 7 | Trạm Y tể Trà Xinh | xã Trà Xinh | Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng |
2017- 2018 |
7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | ||
| 8 | Trạm Y tế Trà Thọ | xã Trà Thọ | Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng |
2017- 2018 |
4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | ||
| 9 | Điện sinh hoạt thôn Tây | xã Trà Thọ | ĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m |
2017- 2018 |
5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||
| 10 | Trường Tiểu học Trà Quân | xã Trà Quân | Nhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh |
2017- 2018 |
4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
| 11 | Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1) | xã Trà Phong |
BTXM L = 2,5km |
2017- 2019 |
20.000 | 20.000 | 18.000 | 18.000 | 0 | 19.372 | 19.372 | 0 | 19.372 | 19.372 | ||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngày | Luy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗngsổ (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất câ các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
| Tẳngsấ | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng sá | Thu hồi vắn úng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trườc | |||||||||||
| 12 | Trưởng Mẫu giáo Trà Phong |
|
Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng |
2018- 2019 |
4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
| 13 | Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ | xã Trà Thọ | ĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m |
2018- 2019 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | |||
| 14 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) |
|
BTXM L = 1,1 km |
2018- 2019 |
7.000 | 7.000 | 6.847 | 6.847 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | |||
| Dự án đang thực hiện | 3 ỉ.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 0 | 25.237 | 25.237 | 0 | 30.911 | 30.911 | 0 | |||||
| 1 | Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh |
BTXM L=12km |
2020- 2021 |
10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 | 8.000 | 8.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | |||
| 2 | Trưởng THCS Trà Lãnh |
|
Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ |
2019- 2020 |
4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
| 3 | Trường Tiểu học Trà Thanh | xã Trà Thanh | Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng |
2020- 2021 |
5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||
| 4 | Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh |
xã Trà Thanh |
Nhả 02 tầng, 08 phòng |
2020- 2021 |
3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.000 | 3.000 | ||
| 5 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) | xã Trà Phong |
ẼTXM L = 2,5km |
2020- 2021 |
9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 7.037 | 7.037 | 0 | 8.911 | 8.911 | |||
| Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 | 50.500 | 47.950 | 13.500 | 13.500 | Ớ | 0 | ữ | 0 | 31.200 | 31.200 | 0 | |||||
| 1 | Trạm Y tế Trà Phong | xã Trà Phong | Nhà 02 tầng, 08 phòng khám |
2018- 2019 |
4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung) | Trà Thọ, Trà Trung |
BTXM L = 7km |
2019- 2020 |
9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong | xã Trà Phong | Ikm | 4.300 | 4.100 | 3.700 | 3.700 | |||||||||
| 4 | Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) | xã Trà Quân | l,2km | 4.000 | 3.800 | 3.500 | 3.500 | |||||||||
| 5 | ũập Vờ Lức | xã Trà Phong | Đầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km | 2.500 | 2.500 | 2.200 | 2.200 | |||||||||
| 6 | Trường tiêu học Trà Lãnh | xã Trà Lãnh | Nhà bộ môn: 2 tầng 4p | 2.700 | 2.700 | 2.400 | 2.400 | |||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sung | Ghi chú | |||||||
| Tỗng số (tất cả các nguồn vén) | Trong đó: NSIVV | Tồng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tỗng số | Thu hồi vến ứng trước | Tồng sổ | Thu hềì vền ứng trước | Tổng số | Thu hềì vấn ứng trưác | |||||||||||
| 7 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếp | Xã Trà Xinh |
BTXM L = 2,l km |
14.500 | 13.250 | 12.000 | 12.000 | |||||||||
| 8 | Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dương | xã Trà Thọ | trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m | 5.000 | 4,500 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 9 | Trường THCS Trương Ngọc Khang | xẵ Trà Phong | Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng | 4.000 | 3.600 | 3.400 | 3.400 | |||||||||
| F | HUYỆN TRÀ BỒNG | 350.803 | 316.721 | 150.595 | 135.053 | 17.386 | 110.410 | 110.410 | 14.519 | 152.412 | 152.412 | 24.946 | ||||
| I | Trả nợ các khoản ứng trước NSTw | 24.946 | 24.946 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.519 | 14.519 | 14.519 | 24.946 | 24.946 | 24.946 | ||||
| 1 | Cầu Hà Doi 2 | 18m |
2009- 2010 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
| 2 | Chợ Trà Bình | Trà Binh | 523m2 |
2009- 2010 |
690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | ||||
| 3 | KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa | 6km |
2009- 2010 |
460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | |||||
| 4 | KCH kênh mương ngõ thôn Phú An | Ikm | 2009 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | |||||
| 5 | Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà Linh | Ikm |
2009- 2013 |
460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | |||||
| 6 | Thủy lợi Hà Doi | Tưới 5 ha |
2009- 2010 |
1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | |||||
| 7 | Đường Trà Phú - Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 5km |
2009- 2013 |
5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ||||
| 8 | Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiến | l,2km |
2009- 2010 |
550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | |||||
| 9 | Đường Trà Lâm - Trà Hiệp | Trà Lâm | 16,6km |
2009- 2013 |
13.500 | 13.500 | 3.073 | 3.073 | 3.073 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ||||
| lỉ | Thực hiện đựán | 325.857 | 291.775 | 133.209 | 117.667 | 0 | 95.891 | 95.891 | 0 | 127.466 | 127.466 | 0 | ||||
| II. 1 | Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 192.807 | 175.538 | 53.762 | 38.220 | 0 | 39.635 | 39.635 | 0 | 39.635 | 39.635 | 0 | ||||
| Trả nợ quyết toán | 142.675 | 142.675 | 11.334 | 11.334 | 0 | 11.334 | 11.334 | 0 | 11.334 | 11.334 | 0 | |||||
| 1 | Đường Trà Phú - Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 3,87km |
2012- 2014 |
13.504 | 13.504 | 73 | 73 | 73 | 73 | 0 | 73 | 73 | |||
| 2 | Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I) | Trà Hiệp | 6,056km |
2012- 2014 |
41.594 | 41.594 | 20 | 20 | 20 | 20 | 0 | 20 | 20 | |||
| STT | Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế | Thởỉ gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019 |
|
Ghi chú | |||||||
| Tầng sổ (tất că các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | |||||||||
| Tẳng sổ | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng sổ | Thu hồi von ứng trước | Tầng sổ | Thu hồi vốn ứng trước | |||||||||||
| 3 | Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I) | Trà Lâm, Trà Hiệp | 6,656km |
2012- 2014 |
24.992 | 24.992 | 837 | 837 | 837 | 837 | 0 | 837 | 837 | |||
| 4 | NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả Bồng | Trà Bùi | 3,73 Ikm |
2013- 2015 |
23.955 | 23.955 | 3.576 | 3.576 | 3.576 | 3.576 | 0 | 3.576 | 3.576 | |||
| 5 | Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II) | Trà Lâm | 4,468km |
2013- 2015 |
38.630 | 38.630 | 6.828 | 6.828 | 6.828 | 6.828 | 0 | 6.828 | 6.828 | |||
| Dự án hoàn thành VÀ bàn giao đưa vào sữ dụng | 50.132 | 32.863 | 42.429 | 26.886 | 0 | 28.301 | 28.301 | 0 | 28.301 | 28.301 | 0 | |||||
| 1 | Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả Tân | Trà Tân | 2km |
2014- 2016 |
6.959 | 6.959 | 3.573 | 3.573 | 3.573 | 3.573 | 0 | 3.573 | 3.573 | |||
| 2 | Trường PTTH Phó Mục Gia | Trà Binh | 541hs |
2016- 2019 |
43.173 | 25.904 | 38.855 | 23.313 | 24.728 | 24.728 | 0 | 24.728 | 24.728 | |||
| IL2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 133.050 | 116.237 | 79.447 | 79.447 | 0 | 56.256 | 56.256 | 0 | 87.831 | 87.831 | 0 | ||||
| Dự án hoàn thành | 45.000 | 35.807 | 35.307 | 35.307 | 0 | 33.681 | 33.681 | 0 | 33.681 | 33.681 | 0 | |||||
| 1 | Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □ | 3,5km |
2017- 2018 |
11.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 3.633 | 3.633 | 0 | 3.633 | 3.633 | ||||
| 2 | Trường THCS Trả Phú | xã Trà Phú | 4p học 2 tẩng |
2017- 2018 |
2.500 | 2.250 | 2.250 | 2.250 | 2.193 |
2.193 2.663 |
0 | 2.193 | 2.193 | |||
| 3 | Trường THCS Trà Sơn | xã Trà Sơn |
|
2017- 2018 |
3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.663 | 0 | 2.663 | 2.663 | ||||
| 4 | Trường MN Trả Bình | xã Trà Binh |
|
2017- 2018 |
3.500 | 3.157 | 3.157 | 3.157 | 3.157 | 3,157 | 0 | 3.157 | 3.157 | |||
| 5 | Trường TH Trà Sơn | xã Trà Sơn | TRCN+sân bê tông |
2017- 2018 |
1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.276 | 1.276 | 0 | 1.276 | 1.276 | |||
| 6 | Đường điện Thôn Tang | Trả Bùi | 7,5km |
2017- 2018 |
10.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 8.691 | 8.691 | 0 | 8.691 | 8.691 | |||
| 7 | Trạm Y tế xã Trà Hiệp | xã Trà Hiệp | Chuẩn ngành |
2017- 2018 |
5.500 | 4.950 | 4.950 | 4.950 | 4.868 | 4.868 | 0 | 4.868 | 4.868 | |||
| 8 | Đường điện tổ 3 thôn Trà Hoa | Trà Lâm | ĐD22kv, hạ thế vả trung biến |
2018- 2019 |
3.800 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 0 | 3.430 | 3.430 | |||
| 9 | Đường điện đội 10-11 thôn Bình Trung | Trà Bình | ĐD22kv, hạ thế vả trung biến |
2018- 2019 |
2.200 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 0 | 2.170 | 2.170 | |||
| 10 | Đường điện thôn 6 Trà Thủy | xa Trà Thủy | ĐD22kv, hạ thế và trung biến |
2018- 2019 |
2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.600 | 1.600 | 0 | 1.600 | 1.600 | |||
| Dự án đang thực hiện | 26.500 | 23.850 | 18.250 | 18.250 | 0 | 22.575 | 22.575 | 0 | 23.850 | 23.850 | ớ | |||||
| 1 | Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1) | xã Trà Thúy | I,6km |
2019- 2020 |
4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 0 | 3.600 | ■ 3.600 | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngày | Lũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_ |
|
Ghi chú | |||||||
| Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
| Tỗng số | Thu hềi vổn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vển ứng trước | Tổng số | Thu hầỉ vốn ứng trước | |||||||||||
| 2 | Đường TL622 đi Thạch Bích | Trà Binh | l,2km |
2019- 2020 |
8.500 | 7.650 | 7.650 | 7.650 | 7.500 | 7.500 | 0 | 7.650 | 7.650 | |||
| 3 | Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II) | Trà Hiệp |
2019- 2020 |
14.000 | 12.600 | 7.000 | 7.000 | 11.575 | 11.575 | 0 | 12.600 | 12.600 | ||||
| Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 2020 | 61.550 | 56.580 | 25.890 | 25.890 | 0 | ớ | tì | 0 | 30.300 | 30.300 | 0 | |||||
| 1 | Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo) | Trả Giang | cầu treo 45 m | 2020 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | 0 | 2.700 | 2.700 | |||
| 2 | Trưởng TH vả THCS Trà Tân | Trà Tân | Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào | 2020 | 2.000 | 2.000 | 3.330 | 3.330 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
| 3 | Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn | Trà Sơn | BTXM và hạng mục khác | 2020 | 3.000 | 3.000 | 6.300 | 6.300 | 0 | 0 | 0 | 2.800 | 2.800 | |||
| 4 | Trường Tiểu học Trà Thủy | Trà Thúy | 2020 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | 2.880 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 5 | Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh | Trà Bình | 2020 | 25.000 | 22.500 | 10.680 | 10.680 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| ố | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 4000m | 2020 | 14.850 | 14.000 | 13.500 | 13.500 | ||||||||
| 7 | Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) | Trà Lâm | san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào | 2020 | 5.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||||
| 8 | Trạm y tế xẫ Trà Sơn | Trà Sơn | Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ | 2020 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||||
ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'
ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi
ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kể | ThS^ gian KC-HT |
^Tfcigjgjịyeaầu tu* |
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vỗn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| Tổng số | 116.821 | 103.250 | 106.591 | 94.900 | 78.734 | 78.734 | 95.100 | 94.750 | |||||
| I | Huyện Lý Sơn | 14.835 | 14.835 | 14.835 | 14.835 | 11.835 | 11.835 | 13.835 | 13.835 | ||||
| 1 | Xã An Bình | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | Nhà văn hóa xã An Bình | An Bình | 149 m2 | 2016 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | |
| 2 | Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài | An Bình | 82,75m | 2016 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | |
| 3 | Đường GTNT xã An Bình | An Bình | 276 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài) | An Bình | 230m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh | An Bình | I80m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| ó | Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình | An Bình | 210m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
| 2 | Xã An Vĩnh | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | Đường GTNT xã An Vĩnh | An Vĩnh | 233,11 m | 2016 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | |
| 2 | Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán | An Vĩnh | 325 m2 | 2014 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | |
| 3 | Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc | An Vĩnh | 235,65 m | 2014 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | |
| 4 | Đường GTNT xã An Vĩnh | An Vĩnh | 354 m2 | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m) | An Vĩnh | 250m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
Đơn vị: Triệu
| STT | Danh mục ílụán | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 6 | Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m) | An Vĩnh | 300m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | .• . 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 7 | Mương thoát nước xã An Vĩnh | An Vĩnh | 480m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Xã An Hải | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 3.945 | 3.945 | ||||
| 1 | Đường GTNT xã An Hài | An Hải | 368,29 m | 2016 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | |
| 2 | Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay | An Hài | 394,1 m | 2014 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | |
| 3 | Đường GTNT xã An Hài | An Hải | 395 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m) | An Hải | 348 m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m) | An Hải | 363 m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 6 | Đường GTNT xã An Hải | An Hải | 371 m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| II | Huyện Mộ Đức | 34.143 | 28.725 | 28.613 | 24.725 | 21.725 | 21.725 | 26.725 | 26.725 | ||||
| 4 | Xã Đức Chánh | 7.216 | 5.945 | 5.686 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | KCH Kênh S18-2.3.4 | Xã Đửc Chánh | 1170m | 2016 | 1.045 | 945 | 1.045 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1) | Xã Đức Chánh | 470m | 2017 | 440 | 400 | 440 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| 3 | Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2) | Xã Đức Chánh | 720m | 2017 | 660 | 600 | 660 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| 4 | Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu | Thôn 4 | 400m | 2018 | 320 | 270 | 320 | 270 | 270 | 270 | 270 | 270 | |
| 5 | Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn | Thôn 4 | 320m | 2018 | 260 | 220 | 260 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | |
| 6 | Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh | Thôn 4 | 750m | 2018 | 600 | 510 | 600 | 510 | 510 | 510 | 510 | 510 | |
| STT | Danh mục (lự án | Địa điêm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tu' | Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 |
Lũy kế vốn TH đển năm 2019 |
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung | Ghi chú | ||||
|
TíẤ X Tông so (tất cẫ các |
Trong đó: NSTW | Tông số (tất cả các nguồn vổn) | T rong đó: NSTW | Tổng số (tất .că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 7 | Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn | Thôn 5 | 450m | 2019 | 360 | 300 | 360 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| 8 | Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm | Thôn 2 | 368m | 2019 | 480 | 400 | 480 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| 9 | Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt | Thôn 6 | 430m | 2019 | 344 | 300 | 344 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| 10 | Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An | Thôn 1 | 400m | 2020 | 320 | 272 | 320 | 272. | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An | Thôn 4 | 250m | 2020 | 200 | 170 | 200 | 170 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông | Thôn 3 | 460m | 2020 | 387 | 329 | 387 | 329 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 |
Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8- 1 - Khoảnh 13 |
Thôn 5 | 320m | 2020 | 270 | 230 | 270 | 230 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn | Thôn 4 | . 850m | 2020 | 1.530 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| 5 | Xã Đức Minh | 6.445 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | Trả nợ chợ Đức Minh | Đức Minh | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||
| 2 | Trả nợ chợ Đức Minh | Đức Minh | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| 3 | Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ | Đức Minh | 178,2m2 | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Kênh mương đồng Đạm Thủy | Đức Minh | lOOOm | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương | Đức Minh | lOOOm | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | NVH xã Đức Minh | Đức Minh | Tường rào công ngõ, sân nền | 2020 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| 6 | Xã Đức Lợi | 6.857 | 5.945 | 5.557 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 5.945 | 5.945 | . . | |||
| 1 | Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng | Thôn Kỳ Tân | 432 m | 2016 | 976 | 945 | 976 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thỏi gian KC-HT | Tổng mức dầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
| Tông sô (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | 'Trong đó: NSTW | ||||||
| 2 | Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang | Thôn Kỳ Tân | 250 chổ ngồi | 2017 | 1.050 | 1.000 | 1.050 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng | Thôn Vinh Phú | 450m | 2018 | 824 | 700 | 824 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
| 4 | Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh | Thôn Kỳ Tân | 250m | 2018 | 353 | 300 | 353 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| 5 | Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á | Thôn Vinh Phú | lOOOm | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 6 | Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn | Thôn An Chuẩn | 800m | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 7 | Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã | Thôn An Mô | 850m | 2020 | 1.300 | 1.000 | l.ooo’ | 1.000 | |||||
| 7 | Xã Đức Phong | 5.875 | 4.945 | 5.875 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2) | Xã Đức Phong | 597,15 m | 2016 | 810 | 600 | 810 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| 2 | Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2) |
Xã Đức Phong |
306 m | 2016 | 411 | 345 | 411 | 345 | 345 | 345 | 345 | 345 | |
| 3 | Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1) |
Xã Đức Phong |
700m | 2017 | 655 | 600 | 655 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| 4 | Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1) |
Xã Đức Phong |
300m | 2017 | 468 | 400 | 468 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| 5 | BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường | Xã Đức Phong | ỈOOOm | 2018 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 6 | Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1) |
|
3000 m2 | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 7 | Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2) | Xã Đức Phong | 3000 m2 | 2020 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
| 8 | Xã Đức Thắng | 7.750 | 5.945 | 6.550 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 5.945 | 5.945 | ||||
| 1 | Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng | An Tỉnh | 971,31m | 2016 | 780 | 700 | 780 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
| STT | Danh mục dụ án | Địa điếm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 | Luy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 2 | Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng | Gia hòa | 573m | 2016 | 300 | 245 | 300 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | |
| 3 | Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng | Dương Quang | 1200m | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 500 | 500 | 500 | : 500 | |
| 4 | Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng | Thanh Long | lOOOm | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 500 | 500 | 500 | ■ 500 | |
| 5 | Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông | Thanh Long | 200m | 2018 | 400 | 340 | 400 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | |
| 6 | Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) | Dương Quang | lOOOm | 2018 | 1.400 | 660 | 1.400 | 660 | 660 | 660 | 660 | 660 | |
| 7 | Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) | Dương Quang | 2019 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | ||
| 8 | Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại | Mỹ Khánh | 600m | 2019 | 840 | 470 | 840 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | |
| 9 | Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh | Mỹ Khánh | lOOOm | 2019 | 1.200 | 1.000 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 10 | BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) | Mỹ Khánh | 63 Om | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| III | Huyện Đửc Phổ | 21.328 | 20.780 | 20.328 | 19.780 | 14.780 | 14.780 | 17.780 | 17.780 | ||||
| 9 | Xã Phổ Châu | 5.093 | 4.945 | 5.093 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1) | Thôn Tấn Lộc | 750m | 2016 | 993 | 945 | 993 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2) | Thôn Tẩn Lộc | 400m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4) | Thôn Châu Me | 25 Im | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ) | Phổ Châu | l,100m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me | Thôn Châu Me | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | ||
| 10 | Xã Phổ An | 5.045 | 4.945 | 5.045 | 4.945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | ||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điếm XD | Năng iực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đển năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung | Ghi chủ | ||||
| Tồng số (tất cẫ các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) ' | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 1 | Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân) | Hội An I | 420m | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa | An Thạch | 925m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường ra dồng niộng xóm 4 | An Thổ | 700m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân | An Thạch | 700m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Đường dốc ông Lài thôn Hội An I | Hội An I | 700m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 11 | Xã Phổ Quang | 6.145 | 5.945 | 5.145 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | ỉ 4.945 | ||||
| 1 | Đường chợ vùng 10 đi bãi biển | Phần Thất | 800m | 2016 | 1.045 | 945 | 1.045 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái) | Bàn An | 750m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường từ trường 2/9 đi bãi biển | Phần Thất, Phổ Quang | 700m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 5 | Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang | Du Quang, Phổ Quang | lOOOm | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển) | Bàn An, Phổ Quang | 650m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B | xã Pho Quang | 650m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| 12 | Xã Phổ Khánh | 5.045 | 4.945 | 5.045 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| * | Xã Phổ Thạnh | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||||
| 1 | Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện | Qui Thiện, Phổ Khánh | 820m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 2 | Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2) | Diên Trường, Phổ Khánh | 420m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường | Diên Trường, Phổ Khánh | 800m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| STT | Danh mục dự án | Địa điếm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đẩu tư | Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất câ các nguồn vỗn) | Trong đỗ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 4 | Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải | Diên Trường, Phổ Khánh | l,000m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
| IV | Huyện Bình Sơn | 34.070 | 33.020 | 30.370 | 29.670 | 26.504 | 26.504 | 32.870 | 32.520 | ||||
| 13 | Xã Bình Chánh | 6.045 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 6.045 | 5.945 | ||||
| 1 | Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành | Xã Bình Chánh | Ikm | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức | Xã Bình Chánh | 700 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ĩ.000 | 1.000 | |
| 3 | Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An | Xã Bỉnh Chánh | ỉ km | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh | Xã Bình Chánh | 1.2 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ; 1.000 | |
| 5 | Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành) | Xã Bình Chánh | 96 m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | LOGO | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| - 6 | Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân | Xã Bình Chánh | TRCN và nhà sinh hoạt | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | |||||
| 14 | Xã Bình Châu | 5.945 | 5.845 | 4.945 | 4.945 | 4.279 | 4.279 | 5.445 | ' 5.345 | ||||
| 1 | Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa | Xã Bình Châu | 800m2 | 2016 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | |
| 2 | Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ | Xã Bình Châu | 200m | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
| 3 | BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me | Xã Bình Châu | IKm | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi | Xã Bỉnh Châu | IKm |
2018- 2019 |
1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| STT | Danh mục dụ* án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
|
X Ấ Tông sô (tất cả các |
Trong đó: Nsĩw |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSIVV | Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tông số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 5 | KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa | Xã Bình Châu | ỉ,5Km |
2019- 2020 |
1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.334 | 1.334 | 1.500 | 1.500 | |
| 6 | Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh | Xã Bình Châu | 850m | 2020 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | |||||
| 15 | Xã Bình Dồng | 6.045 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 6.045 | 5.945 | ||||
| 1 | Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa | Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông | Nhà cấp 3 | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | Nhà cấp 3 | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước | 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| 4 | Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước | 2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| 5 | Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông | 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
| 6 | Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông | 2019 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
| 7 | Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | 600m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 8 | Trường mẫu giáo xã Binh Đông | 1.100 | 1.000 | 1,100 | 1.000 | ||||||||
| 16 | Xã Bình Hải | 5.445 | 5.395 | 4.945 | 4.945 | 4.445 | 4.445 | 5.445 | 5.395 | ||||
| 1 | Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | Dài 400m, cống dài lOOm | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| STT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tông mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cã các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 2 | Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm) |
Thôn Thanh . Thủy, xã Bình Hải |
600m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây |
Thôn An Cường, xã Bình Hài |
400m | 2018 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
| 4 | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1 | Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải | 200m | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| 5 | Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ |
2019- 2020 |
2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 2.000 | |
| 9 | Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài | 200m | 2020 | 500 | 450 | 500 | 450 | |||||
| 17 | Xã Bình Thạnh | 5.145 | 4.945 | 5.145 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
| 1 | BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An |
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh |
250m | 2016 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | |
| 2 | BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi |
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh |
500m | 2016 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | |
| 3 | Nhà văn hóa thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh | Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh | 2017 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng iực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng múc đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 |
Lũy kế vốn TH đến năm 2019 |
Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| 4 | BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương | Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh | 250m | 2017 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | |
| 5 | Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát) | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 150m | 2018 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | |
| 6 | Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh | 350m | 2018 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | |
| 7 | Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất |
Thôn Trung An, xã Bình Thạnh |
200m | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
| 8 | Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành | Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 9 | Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
| 10 | Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
| 11 | Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An |
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh |
01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
| 12 , | Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
| 18 | Xã Bình Thuận | 5.445 | 4.945 | 5.445 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | , | |||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| A | Xã Bình Trị | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||||
| 1 | Trường tiểu học Bình Thuận | Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận | Xây mới | 2017 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | l.ooõ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 2 | Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận | Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận | Xây mới | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ | Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận | Xây mới | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
| 4 | Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận |
UBND xã Bình Thuận |
Xây mới | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
| V | TP.Quảng Ngãi | 12.445 | 5.890 | 12.445 | 5.890 | 3.890 | 3.890 | 3.890 | 3.890 | ||||
| 19 | Xã Tịnh Kỳ | 11.500 | 4.945 | 11.500 | 4.945 | 2945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | ||||
| 1 |
Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ |
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ | 500m2 | 2016 | 1.500 | 945 | 1.500 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
| 2 | Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ | Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ | 360m2 |
2017- 2018 |
5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| . 3 | Xây dựng Nhà văn hóa xã | xã Tịnh Kỳ | 500m2 |
2019- 2020 |
5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tịnh Hòa | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |||||
1.4
ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020
TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
|
Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thòi gian KC- HT | Tong mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tống số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| TỔNG CỘNG | 337.074 | 327.917 | 318.473 | 313.183 | 249.835 | 248.400 | 313.897 | 306.953 | |||||
| I | Huyện Ba To‘ | 91.715 | 87.109 | 85.975 | 81.659 | 64.419 | 63.851 | 82.580 | 78.564 | ||||
| Bỗ sung năm 2016 | 856 | 856 | 856 | 856 | 856 | 856 | |||||||
| Xã Ba Ngạc | 6.538 | 6.338 | 6.327 | 6.127 | 4.966 | 4.966 | 6.146 | 5.946 | |||||
| 1 | Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung | Thôn Tà noát | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |
| 2 | Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên | Thôn Ba Lăng | 800m | 2017 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
| 3 | Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A | 2017 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.Ó32 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | |||
| 4 | Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng | Thôn Ba Lăng | L =800m | 2018 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | |
| 5 | Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên | thôn Ba Lăng | L-650m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 839 | 839 | 939 | 839 | |
| 6 | Đập và kênh Tà vồng | Thôn Nước Lầy | L=450m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | |
| Xã Ba Vinh | 6.950 | 6.638 | 5.661 | 5.449 | 5.302 | 5.302 | 6.214 | 6.002 | |||||
| - 7 |
BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OM |
Thôn Nước Y | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | |
| 8 | Nhà văn hóa thôn Nước Gia | Thôn Nước Gia | 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ,500 | 500 | 500 | |
| 9 | Nhà vãn hóa thôn Gò Đập . | Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| 10 | Nhà văn hóa thôn Phân Vinh |
Thôn Phân Vinh |
01phòng /120m2 | 2018 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |
| 11 | Nhà vãn hóa thôn Nước Sung |
Thôn Nước Sung |
01phòng /80m2 | 2018 | 750 | 738 | 750 | 738 | 697 | 697 | 709 | 697 | |
| 12 | KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại) |
Thôn Phân Vinh |
800m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | |
| 13 | Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) | Thôn Nước Sung | 750m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 894 | 894 | 994 | 894 | |
| 14 | Nổi tiếp kênh Long Đi | Thôn Nước Sung | 750m |
2020- 2021 |
1.200 | 1.100 | - | - | 700 | 700 | |||
| Xã Ba Điền | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |||||
| 15 | Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ | Thôn Làng Rêu | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |
| Xã Ba Động | 5.980 | 5.121 | 4.533 | 3.774 | 2.141 | 2.141 | 3.600 | 2.841 | |||||
| 16 | Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) | Thôn Hóc Kè | 1300m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 653 | 653 | 653 | 653 | 653 | 653 | |
| 17 | Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | HOOm | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 907 | 907 | 907 | 907 | |
| 18 | Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung | thôn Tân Long Trung | 130m/l,5 m | 2018 | 680 | 680 | 680 | 680 | 581 | 581 | 581 | 581 |
| 19 | Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2019 | 1.100 | 441 | 1.100 | 441 | 659 | ||||
| 20 | Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi | Thôn Bắc Lân | 740m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 100 | ||||
| 21 | Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2020 | 1.100 | .. 1.000 | 700 | 700 | |||||
| Xã Ba Tô | 6.834 | 6.469 | 5.925 | 5.600 | 4.852 | 4.852 | 6.300 | 5.975 | |||||
| 22 | Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi |
Thồn Mang Lùng 1 |
170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 23 | BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét |
Thôn Mang Lùng 2 |
170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 24 | GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai | Thôn Làng Xi | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 25 | Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ | Thổn Lảng Mạ | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 26 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | L=2.000 m | 2017 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | •1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | |
| 27 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô | thôn Trà Nô | 900m | 2018 | 1.367 | 1.367 | 1.367 | 1.367 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | |
| 28 | Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2 |
Thôn Mang Lùng 2 |
750m | 2019 | 1.514 | 1.389 | 1.125 | 1.000 | 1.389 | 1.389 | 1.514 | 1.389 | |
| 29 | Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I |
Thôn Mang Lùng 1 |
800m | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.200 | 1.000 | - | 1.123 | 923 |
| 30 | Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | 30 Om |
2020- 2021 |
440 | 400 | 200 | 200 | |||||
| Xã Ba Dinh | 4.952 | 4.752 | 4.872 | 4.672 | 3.748 | 3.668 | 4.848 | 4.648 | |||||
| . 31 | BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang | Thôn Nước Lang | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 32 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh |
Thôn Đồng Dinh |
170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 33 | Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó | thôn Kà La | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
| 34 | Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa |
Thôn Nước Tiên |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.