Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức học phí được phân biệt theo khu vực I, II, III và áp dụng cho các cấp học khác nhau.
适用范围
Học sinh đang theo học giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại các trường công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La.
要点
- Học sinh mầm non: Phường, thị trấn 38.000 đồng/tháng; Xã khu vực I 20.000 đồng/tháng; Xã khu vực II 15.000 đồng/tháng; Xã khu vực III 12.000 đồng/tháng.
- Học sinh phổ thông (THCS, THPT): Phường, thị trấn 52.000 đồng/tháng; Xã khu vực I 28.000 đồng/tháng; Xã khu vực II 20.000 đồng/tháng; Xã khu vực III 13.000 đồng/tháng.
- Mức học phí áp dụng cho từng học sinh căn cứ theo hộ khẩu thường trú của học sinh.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế các Nghị quyết trước đó về mức học phí.
- UBND tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này.
🌐 本文件的社会影响
- Học sinh ở khu vực I, II, III sẽ phải đóng mức học phí khác nhau, ảnh hưởng đến khả năng tài chính của gia đình.
- được miễn giảm học phí theo quy định hiện hành.
❓ 常见问题
Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?
Học sinh mầm non ở Phường, thị trấn đóng 38.000 đồng/tháng; Xã khu vực I 20.000 đồng/tháng; Xã khu vực II 15.000 đồng/tháng; Xã khu vực III 12.000 đồng/tháng. Học sinh phổ thông (THCS, THPT) ở Phường, thị trấn đóng 52.000 đồng/tháng; Xã khu vực I 28.000 đồng/tháng; Xã khu vực II 20.000 đồng/tháng; Xã khu vực III 13.000 đồng/tháng.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này?
UBND tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết trước về mức học phí như thế nào?
Nghị quyết này thay thế Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh kéo dài thời hạn áp dụng đối với các Nghị quyết về mức học phí đến hết năm học 2021 - 2022.
Mức học phí có thay đổi theo khu vực không?
Có, mức học phí được phân biệt theo khu vực I, II, III với các mức khác nhau cho Phường, thị trấn và Xã.
全文
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh
__________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;
Căn cứ Khoản 1, Điều 9, Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Xét Tờ trình số 224/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 127/BC-VHXH ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Văn hoá - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh, như sau:
|
STT |
Cấp học |
Đơn vị tính |
Khu vực và mức học phí |
|||
|
Phường, thị trấn |
Xã khu vực I |
Xã khu vực II |
Xã khu vực III |
|||
|
1 |
Giáo dục mầm non |
Đồng/tháng/ học sinh |
38.000 |
20.000 |
15.000 |
12.000 |
|
2 |
Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) |
Đồng/tháng/ học sinh |
52.000 |
28.000 |
20.000 |
13.000 |
- Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
- Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo hộ khẩu thường trú của học sinh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của HĐND tỉnh kéo dài thời hạn áp dụng đối với 02 Nghị quyết của HĐND tỉnh về quy định mức học phí đến hết năm học 2021 - 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。