Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh

Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, áp dụng cho các khu vực đô thị và nông thôn. Quyết định này quy định vị trí xác định đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn, điều chỉnh giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn, bổ sung bảng giá đất sản xuất kinh doanh trong các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.

문서 번호23/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Đặng Ngọc Sơn — Phó Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 05. 2021
발효일01. 06. 2021
효력 만료일14. 06. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, áp dụng cho các khu vực đô thị và nông thôn. Quyết định này quy định vị trí xác định đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn, điều chỉnh giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn, bổ sung bảng giá đất sản xuất kinh doanh trong các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.

적용 범위

UBND tỉnh Hà Tĩnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • đất phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định theo đoạn đường, tuyến đường. Đặc biệt, đối với đất sản xuất kinh doanh tại 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp có quy định riêng.
  • Giá đất ở, thương mại dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được điều chỉnh theo Bảng 6 và Bảng 7 kèm theo Quyết định này.
  • Bổ sung bảng giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (Bảng 8 kèm theo).
  • Không áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh quy định tại Bảng 6, Bảng 7 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ở các tuyến đường, đoạn đường đi qua 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp.
  • Giá đất sản xuất kinh doanh trong 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ các bảng giá đất mới, ảnh hưởng đến chi phí đầu tư xây dựng, mua bán bất động sản.
  • Doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp và cụm công nghiệp sẽ được áp dụng mức giá đất phù hợp hơn, tạo thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/6/2021.

Giá đất ở, thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được điều chỉnh như thế nào?

Điều chỉnh theo Bảng 6 và Bảng 7 kèm theo Quyết định này.

Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trong các khu công nghiệp và cụm công nghiệp được quy định ở đâu?

Bảng giá này được quy định tại Bảng 8 kèm theo Quyết định này.

Giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp và cụm công nghiệp có thay đổi so với trước đây không?

Không áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh quy định tại Bảng 6, Bảng 7 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ở các tuyến đường, đoạn đường đi qua khu công nghiệp và cụm công nghiệp.

Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?

Áp dụng cho các khu vực đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND

 ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

 

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

          Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

          Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 quy định về khung giá đất;

          Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

          Căn cứ Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo; Nghị quyết số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1460/STNMT-ĐĐ1 ngày 24/4/2021, Văn bản số 1771/STNMT-ĐĐ1 ngày 18/5/2021; ý kiến thẩm định của: Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh tại Thông báo số 1386/TB-UBND ngày 20/4/2021 và Thông báo số 1440/TB-HĐTĐ ngày 23/4/2021, của Sở Tư pháp tại Văn bản số 158/BC-STP ngày 25/4/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh:

          1. Sửa đổi Điều 5 như sau:

          “Điều 5. Vị trí đất phi nông nghiệp

          Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ) tại đô thị và nông thôn được xác định theo đoạn đường, tuyến đường. Riêng đối với đất sản xuất, kinh doanh tại 10 Khu công nghiệp và 21 cụm Công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo Quyết định này.”

          2. Sửa đổi một số nội dung tại Bảng 6 và Bảng 7 kèm theo Quy định như sau:

          a) Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bảng 6 giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 1 kèm theo).

          b) Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bảng 7 giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 2 kèm theo).

          3. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 7 như sau:

          “c) Bảng giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (Bảng 8 kèm theo)”.

          4. Bổ sung khoản 7 Điều 7 như sau:

          “7. Giá đất sản xuất kinh doanh trong 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo. Không áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh quy định tại Bảng 6, Bảng 7 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh ở các tuyến đường, đoạn đường đi qua 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp và cách tính giá đất theo quy định tại Điều 9 về xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những thửa đất trong trường hợp đặc biệt của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh để tính giá đất tại 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp.”

          Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

          Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

          Điều 3. Điều khoản thi hành

          1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/6/2021.

          2. Quy định chuyển tiếp:

          Trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo quy định về giá đất đã ban hành./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
23/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.