Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức phí được xác định dựa vào tổng vốn đầu tư của dự án, với các mức cụ thể từ 10,8 triệu đồng đến 12 triệu đồng/hồ sơ. Phí thu về 90% để chi cho hoạt động thẩm định và 10% nộp ngân sách nhà nước.

Số hiệu23/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHuế
Người kýLê Trường Lưu — Chủ tịch
Cập nhật08/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/12/2022
Ngày áp dụng19/12/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức phí được xác định dựa vào tổng vốn đầu tư của dự án, với các mức cụ thể từ 10,8 triệu đồng đến 12 triệu đồng/hồ sơ. Phí thu về 90% để chi cho hoạt động thẩm định và 10% nộp ngân sách nhà nước.

Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.

Các điểm cốt lõi

  • nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị các dịch vụ thẩm định nói trên.
  • Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường và Phương án cải tạo, phục hồi môi trường dựa vào tổng vốn đầu tư của dự án, với mức từ 10,8 triệu đồng đến 12 triệu đồng/hồ sơ.
  • Mức thu phí thẩm định cấp/cấp lại Giấy phép môi trường: 9,4 triệu đồng cho cấp phép của UBND tỉnh, 6,6 triệu đồng cho cấp phép của UBND huyện và 3 triệu đồng cho cấp phép qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.
  • Cơ quan thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế; Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền cho cơ quan thường trực thẩm định.
  • Chế độ quản lý và sử dụng phí: 90% phí thu về để chi cho hoạt động thẩm định, 10% nộp vào ngân sách nhà nước.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng các Báo cáo đánh giá tác động môi trường và Phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp khi phải nộp phí thẩm định.

❓ Câu hỏi thường gặp

Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường là bao nhiêu?

Mức thu phí dựa vào tổng vốn đầu tư của dự án: 10,8 triệu đồng cho dự án có vốn đầu tư ≤ 20 tỷ đồng; 11,6 triệu đồng cho dự án có vốn đầu tư > 20 đến ≤ 50 tỷ đồng; và 12 triệu đồng cho dự án có vốn đầu tư > 50 tỷ đồng.

Mức thu phí thẩm định cấp/cấp lại Giấy phép môi trường là bao nhiêu?

Cấp phép của UBND tỉnh: 9,4 triệu đồng; cấp phép của UBND huyện: 6,6 triệu đồng; và cấp phép qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 3 triệu đồng.

Phí thu về được sử dụng như thế nào?

90% phí thu về để chi cho hoạt động thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường và Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; 10% nộp vào ngân sách nhà nước.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?

Cơ quan thu phí bao gồm Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế; Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền cho cơ quan thường trực thẩm định.

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND, Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Số: 23/2022/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2022

 NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo

đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi

môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHOÁ VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 12464/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.

2. Mức thu phí

a) Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường:

TT

Tổng vốn đầu tư

(tỷ đồng)

Mức thu, nộp phí

(triệu đồng/hồ sơ)

1

Dự án có vốn đầu tư ≤ 20

10,80

2

Dự án có vốn đầu tư > 20 đến ≤ 50

11,60

3

Dự án có vốn đầu tư > 50

12,00

* Mức thu phí thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu.

b) Mức thu phí thẩm định cấp/cấp lại Giấy phép môi trường:

TT

Đối tượng cấp/cấp lại Giấy phép môi trường

Phí thẩm định

(triệu đồng/hồ sơ)

1

Thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

9,40

2

Thẩm quyền cấp phép của UBND cấp huyện

6,60

3

Trường hợp chỉ thành lập Tổ thẩm định thực hiện trên môi trường dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 (thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh, cấp huyện)

3,00

* Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra/Tổ thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại Giấy phép môi trường; và mức thu phí thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường.

* Cấp đổi Giấy phép môi trường trong trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc Chủ dự án đầu tư, cơ sở nhưng không thay đổi các nội dung khác quy định trong Giấy phép không nộp phí thẩm định.

3. Cơ quan thu phí:

- Cấp tỉnh: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Cấp huyện: Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền cho cơ quan thường trực thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường tổ chức thu phí.

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:

a) Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện theo quy định hiện hành.

b) Cơ quan thu phí để lại 90% trên tổng số thu phí để chi phí cho hoạt động thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và Giấy phép môi trường theo quy định; 10% nộp vào ngân sách nhà nước.

c) Khoản thu phí được kê khai, nộp vào ngân sách nhà nước theo tháng, quyết toán theo năm dùng quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VIII, Kỳ họp lần thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.

 

CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Lê Trường Lưu

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Còn hiệu lực 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường Còn hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường Còn hiệu lực 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Còn hiệu lực
23/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 3
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.