🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Thực hiện Nghị quyết số 14 /NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chủ trương về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3542/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau:
1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4
"4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối."
2. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 7 như sau:
"b) Theo cấp đường:
- Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;
- Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
- Đối với Đường xã:
+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
- Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:
+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh."
3. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 Điều 9
"2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,8 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
3. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường xã:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này."
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:
- Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);
- Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);
- Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.
(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:
- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất rừng" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng".
- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất làm muối" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối".
(Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:
- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.
- Huyện Châu Thành:
+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.
- Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,
+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.
+ Bỏ số thứ tự 8.
- Huyện Chợ Lách:
Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.
- Huyện Mỏ Cày Bắc:
+ Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.
+ Thêm số thứ tự 34, 35.
- Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.
+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1.
+ Bỏ số thứ tự 41.
- Huyện Thạnh Phú:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.
+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5. + Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.
(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:
- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.
- Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.
+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.
- Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.
+ Thêm số thứ tự 19.
- Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.
- Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.
(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:
1. Bỏ điểm c khoản 4 Điều 1
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
a) Phụ lục VI
- Huyện Châu Thành:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 7, 9, 10 , 14 , 15, 16, 17, 20.1, 20.2, 26, 27, 28, 29, 30.
+ Bỏ số thứ tự 9.1.
- Huyện Mỏ Cày Bắc: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 20.
- Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 41.
+ Bổ sung số thứ tự 58.
(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)
b) Phụ lục VII
- Huyện Châu Thành:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.
+ Bổ sung số thứ tự 11.
- Huyện Chợ Lách:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 6.1, 7.1, 16.1.
+ Bổ sung số thứ tự: 16.2.
- Huyện Giồng Trôm: Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự : 11, 15.
- Huyện Mỏ Cày Bắc: Bổ sung Mục VII gồm các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)
Điều 3. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định.
2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các ngành có liên quan phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký)
Trần Ngọc Tam |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
II |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Châu Thành |
286 |
185 |
112 |
88 |
66 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
158 |
132 |
93 |
79 |
66 |
|
3 |
Thị trấn Tiên Thủy |
222 |
159 |
103 |
84 |
66 |
|
IV |
HUYỆN BA TRI |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Ba Tri |
166 |
93 |
64 |
44 |
34 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
93 |
66 |
53 |
40 |
34 |
|
3 |
Thị trấn Tiệm Tôm |
130 |
80 |
59 |
42 |
34 |
|
VI |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phước Mỹ Trung |
238 |
130 |
95 |
73 |
53 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
132 |
93 |
79 |
66 |
53 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND
Ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
II |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Châu Thành |
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố của Thị trấn |
375 |
258 |
218 |
189 |
150 |
|
|
Phần còn lại của thị trấn |
185 |
145 |
106 |
93 |
79 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
185 |
145 |
106 |
93 |
79 |
|
3 |
Thị trấn Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố của thị trấn Tiên Thủy |
280 |
202 |
162 |
141 |
115 |
|
|
Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy |
185 |
145 |
106 |
93 |
79 |
|
IV |
HUYỆN BA TRI |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Ba Tri |
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố của Thị trấn |
356 |
194 |
142 |
109 |
79 |
|
|
Phần còn lại của thị trấn |
238 |
130 |
95 |
73 |
53 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
132 |
93 |
79 |
66 |
53 |
|
3 |
Thị trấn Tiệm Tôm |
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm |
297 |
162 |
119 |
91 |
66 |
|
VI |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phước Mỹ Trung |
|
|
|
|
|
|
|
Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung |
285 |
185 |
111 |
87 |
66 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
154 |
132 |
93 |
79 |
66 |
Phụ lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND,
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
II |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Châu Thành |
285 |
185 |
111 |
66 |
53 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
158 |
132 |
93 |
66 |
53 |
|
3 |
Thị trấn Tiên Thủy |
222 |
159 |
102 |
66 |
53 |
|
IV |
HUYỆN BA TRI |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Ba Tri |
166 |
93 |
63 |
40 |
34 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
93 |
66 |
53 |
40 |
34 |
|
3 |
Thị trấn Tiệm Tôm |
130 |
80 |
58 |
40 |
34 |
|
VI |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phước Mỹ Trung |
238 |
130 |
95 |
66 |
53 |
|
2 |
Địa bàn các xã |
132 |
93 |
79 |
66 |
53 |
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
1 |
HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất |
18 |
16 |
13 |
12 |
10 |
Phụ lục V
BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2024/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
1 |
HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối |
60 |
50 |
42 |
28 |
24 |
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
______________________
A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Đơn giá vị trí 1 |
|||
|
Từ |
Đến |
Đât ở |
Đất sản xuất, kinh doanh |
Đất thương mại, dịch vụ |
||
|
I |
THÀNH PHỐ BẾN TRE |
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường huyện 06 (địa phận xã Bình Phú) |
|
|
|
|
|
|
23.1 |
|
Đường Võ Nguyên Giáp |
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
1.500 |
900 |
1.200 |
|
|
- Thửa 371 tờ 23 Bình Phú |
- Thửa 12 tờ 22 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 105 tờ 23 Bình Phú |
- Thửa 8 tờ 22 Bình Phú |
|
|
|
|
|
23.2 |
|
Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ |
Giáp ranh xã Sơn Hòa |
1.000 |
600 |
800 |
|
|
- Thửa 391 tờ 19 Bình Phú |
- Thửa 19 tờ 18 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8 tờ 22 Bình Phú |
- Thửa 311 tờ 18 Bình Phú |
|
|
|
|
|
24 |
Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú) |
Đường Võ Văn Khánh |
Đường Nguyễn Thanh Trà |
1.200 |
720 |
960 |
|
|
- Thửa 568 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa 88 tờ 13 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 652 tờ 11 Bình Phú |
- Thửa 58 tờ 13 Bình Phú |
|
|
|
|
|
25 |
Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú) |
Hết ranh Phường 7 |
Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 53 tờ 15 Bình Phú |
- Thửa 2 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59 tờ 15 Bình Phú |
- Thửa 752 tờ 11 Bình Phú |
|
|
|
|
|
26 |
Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú) |
Hết ranh Phường 6 |
Đường Võ Văn Khánh |
1.000 |
600 |
800 |
|
|
- Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú |
- Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 201 tờ 5 Bình Phú |
- Thửa 431 tờ 8 Bình Phú |
|
|
|
|
|
30 |
Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An |
Lộ Tiểu dự án |
Giáp lộ Giồng Xoài |
500 |
300 |
400 |
|
|
- Thửa 357 tờ 13 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1106 tờ 13 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
31 |
Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An |
Đường Trần Văn Cầu |
Lộ Tiểu dự án |
800 |
480 |
640 |
|
|
- Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 37 tờ 13 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 1244 tờ 13 Mỹ Thạnh An - Thửa 1315 tờ 13 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
32 |
Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An |
Đường An Dương Vương |
Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An |
500 |
300 |
400 |
|
|
- Thửa 493 tờ 5 Mỹ Thạnh An |
- Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An |
|
|
|
|
|
II |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Trần Văn Ơn |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Bến phà Rạch Miễu |
Giáp ranh thị trấn |
1.200 |
720 |
960 |
|
1.2 |
|
Giáp ranh thị trấn |
Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) |
1.800 |
1.080 |
1.440 |
|
4 |
Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
|
Ngã tư QL.60 |
Cầu Kinh Điều |
960 |
576 |
768 |
|
|
- Thửa 274 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 147 tờ 12 An Khánh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 15 An Khánh |
- Thửa 193 tờ 12 An Khánh |
|
|
|
|
|
4.2 |
|
Cầu Kinh Điều |
Ngã ba Phú Long |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 143 tờ 12 An Khánh |
- Thửa 292 tờ 25 Tân Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 166 tờ 12 An Khánh |
- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú |
|
|
|
|
|
4.3 |
|
Ngã Ba Phú Long |
Bến phà Tân Phú |
500 |
300 |
400 |
|
|
- Thửa 250 tờ 25 Tân Phú |
- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 304 tờ 25 Tân Phú |
- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú |
|
|
|
|
|
6 |
Đường huyện ĐH.01 |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
|
Ngã tư Tuần Đậu |
Xuống 500m phía Hữu Định |
960 |
576 |
768 |
|
|
- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định |
- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định |
|
|
|
|
|
6.2 |
|
Ngã tư Tuần Đậu |
Lên 500m phía Tam Phước |
960 |
576 |
768 |
|
|
- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định |
- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước |
|
|
|
|
|
6.3 |
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước |
Cầu kênh sông Mã |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước |
- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 98 tờ 25 Tam Phước |
- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước |
|
|
|
|
|
6.4 |
|
Cầu kênh sông Mã |
Giáp Quốc lộ 57C |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước |
- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước |
- Thửa 422 tờ 5 Quới Thành |
|
|
|
|
|
6.5 |
|
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định |
Vòng xoay Hữu Định |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 122 tờ 5 Hữu Định |
- Thửa 85 tờ 15 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 840 tờ 5 Hữu Định |
-Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định |
|
|
|
|
|
8 |
Đường huyện 03 (ĐH.187) |
|
|
|
|
|
|
8.1 |
ĐT.DK.07 |
Quốc lộ 60 mới |
Giáp ĐH.03 |
840 |
504 |
672 |
|
|
- Thửa 6 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 93 tờ 9 An Khánh |
- Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch |
|
|
|
|
|
8.2 |
ĐH.03 |
Giáp ĐT.DK.07 |
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch |
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch |
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
8.3 |
ĐH.03 |
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn |
Kênh Giao Hoà |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn |
- Thửa 83 tờ 20 Giao Long |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn |
- Thửa 85 tờ 20 Giao Long |
|
|
|
|
|
11 |
ĐH.DK.18 |
Trọn đường |
|
2.040 |
1.224 |
1.632 |
|
|
- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy |
- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy |
- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy |
|
|
|
|
|
13 |
Lộ Chùa xã Quới Sơn |
Trọn đường |
|
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn |
- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn |
- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn |
|
|
|
|
|
18 |
ĐH.DK.13 |
Trọn đường |
|
840 |
504 |
672 |
|
21.1 |
Đường Tán Kế |
Giáp đường Trần Văn Ơn |
Giáp đường Võ Tấn Nhứt |
720 |
432 |
576 |
|
21.2 |
Đường ĐX.02 |
Giáp đường Võ Tấn Nhứt |
Giáp ĐH.DK.14 |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa |
- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa |
- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa |
|
|
|
|
|
23 |
Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03) |
Giáp Quốc lộ 57B |
Giáp thành phố Bến Tre |
1.500 |
900 |
1.200 |
|
|
- Thửa 197 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 236 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 433 tờ 23 Hữu Định |
|
|
|
|
|
24 |
Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03) |
Giáp Quốc lộ 57B |
Hết Cảng Giao Long |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 191 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190 tờ 10 Giao Long |
- Thửa 3 tờ 03 Giao Long |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy |
- Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long |
|
|
|
|
|
31 |
Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16) |
Giáp Quốc lộ 57C |
Giáp ĐHCT.01 Giáp ĐH.01 |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 548 tờ 11 An Hiệp |
- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp |
- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa |
|
|
|
|
|
IV |
HUYỆN BA TRI |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây |
Giáp ranh huyện Giồng Trôm |
Giáp ranh Bến xe An Bình Tây |
650 |
390 |
520 |
|
1.4 |
Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy |
Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An |
Hết ranh xã Tân Thủy |
650 |
390 |
520 |
|
4 |
Đường ĐX.01 |
Ngã 5 An Bình Tây |
Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) |
1.200 |
720 |
960 |
|
|
- Thửa 159 tờ 27 |
- Thửa 359 tờ 20 |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 166 tờ 27 |
- Thửa 398 tờ 20 |
|
|
|
|
|
17.1 |
ĐT.881 |
|
|
1.920 |
1.152 |
1.536 |
|
|
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 |
Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang |
Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền |
|
|
|
|
|
24.1 |
ĐT.881 |
|
|
1.440 |
864 |
1.152 |
|
|
Thửa 621 tờ 5 |
Thửa 640 tờ 5 |
|
|
|
|
|
25.1 |
ĐX.02 |
|
|
720 |
432 |
576 |
|
|
Thửa 673 tờ 7 |
Thửa 671 tờ 7 |
|
|
|
|
|
25.2 |
ĐH.DK.01 |
|
|
720 |
432 |
576 |
|
|
Thửa 886 tờ 7 |
Thửa 833tờ 7 |
|
|
|
|
|
26 |
Các dãy phố Chợ Phước Tuy |
ĐT.881 |
|
720 |
432 |
576 |
|
|
Thửa 828 tờ 5 |
Thửa 892 tờ 5 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 835 tờ 5 |
Thửa 888 tờ 5 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 828 tờ 5 |
Thửa 835 tờ 5 |
|
|
|
|
|
29.1 |
ĐH.DK.01 |
|
|
720 |
432 |
576 |
|
|
Thửa 420 tờ 12 |
Thửa 420 tờ 12 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 351 tờ 12 |
Thửa 396 tờ 12 |
|
|
|
|
|
|
Thửa 54 tờ 13 |
Thửa 48 tờ 13 |
|
|
|
|
|
VI |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường ĐX 01, ĐX 03 (ĐHDK 38) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38) |
Quốc lộ 60 cũ |
Vòng xoay (Thanh Tân) |
960 |
576 |
768 |
|
|
- Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân |
- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân |
- Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân |
|
|
|
|
|
4.2 |
ĐX.01(ĐH DK.38) |
|
|
|
|
|
|
|
Vòng xoay (Thanh Tân) |
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân |
840 |
504 |
672 |
|
|
|
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân |
Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh) |
600 |
360 |
480 |
|
|
6 |
Đường A5 |
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ) |
Bến đò Vàm nước trong |
600 |
360 |
480 |
|
7 |
Đường ĐH.39 |
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 |
Cống Cầu Mai |
600 |
360 |
480 |
|
8 |
Đường ĐH.20 |
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) |
Cầu Thơm và Bến đò Thơm |
600 |
360 |
480 |
|
9 |
Đường ĐX.03 |
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 |
Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam |
720 |
432 |
576 |
|
11 |
ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21 |
Cầu Lò Quay |
Cầu Tân Nhuận |
1.200 |
720 |
960 |
|
12 |
ĐH.19 |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
|
-Cầu Tân Nhuận |
-Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân |
1.200 |
720 |
960 |
|
12.2 |
|
- Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân |
- Thửa 01 tờ 15 Tân Bình - Thửa 06 tờ 15 Tân Bình |
720 |
432 |
576 |
|
|
- Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây - Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây |
- Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57) |
720 |
432 |
576 |
|
|
19.2 |
ĐH DK.38 |
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn Cầu Bưng |
Ngã Tư Năm Táng |
600 |
360 |
480 |
|
|
|
- Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ - Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ |
-Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ -Thửa 126 tờ 7 xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
|
21 |
Đường ĐH.41 |
Ngã ba giáp ĐH 39 |
Cầu Mười Sao |
600 |
360 |
480 |
|
22 |
Đường ĐX.01 Xã Thành An |
-Thửa 93 tờ 27 Thành An -Thửa 99 tờ 27 Thành An |
Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57) |
600 |
360 |
480 |
|
23 |
Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã) |
-Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây -Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây |
Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57) |
600 |
360 |
480 |
|
34 |
ĐT. 882 |
|
|
2.640 |
1.584 |
2.112 |
|
Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm |
Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An |
Thửa 83 tờ 15 xã Thành An |
|
|
|
|
|
Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm |
Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A |
Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A |
|
|
|
|
|
35 |
ĐH DK 41 |
Từ ĐT 882 |
Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn |
600 |
360 |
480 |
|
VII |
HUYỆN GIỒNG TRÔM |
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.885 |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Cầu Chẹt Sậy |
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát |
2.640 |
1.584 |
2.112 |
|
|
- Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh |
Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh |
Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh |
|
|
|
|
|
1.4 |
|
Đường vào cầu Mỹ Thạnh |
Hết ranh ngã ba Lương Hoà |
3.360 |
2.016 |
2.688 |
|
|
- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh |
- Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh |
- Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa |
|
|
|
|
|
1.5 |
|
Hết ranh ngã ba Lương Hoà |
Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định |
3.300 |
1.980 |
2.640 |
|
|
- Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa |
- Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa |
- Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa |
|
|
|
|
|
1.6 |
|
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định |
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện |
2.640 |
1.584 |
2.112 |
|
|
- Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa |
- Thửa 437 tờ 6 Lương Quới |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa |
- Thửa 414 tờ 6 Lương Quới |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đường Trương Vĩnh Trọng |
Ranh Thị trấn – Bình Thành |
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri |
3.000 |
1.800 |
2.400 |
|
|
- Thửa 103 tờ 11 Bình Thành |
- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 97 tờ 12 Bình Thành |
- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 368 tờ 29 Bình Thành |
- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng |
|
|
|
|
|
3 |
Đường huyện 10 nối dài |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
|
Ranh trên ngã tư Giồng Trường |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc |
1.680 |
1.008 |
1.344 |
|
|
- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh |
- Thửa 108 tờ 32 Hưng Nhượng |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh |
-Thửa 34 tờ 32 Hưng Nhượng |
|
|
|
|
|
4 |
Quốc lộ 57C |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
|
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre |
Cầu Sơn Phú 2 |
2.060 |
1.236 |
1.648 |
|
|
- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú |
- Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú |
|
|
|
|
|
|
(Xã Phú Nhuận - Bến Tre) |
- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú |
|
|
|
|
|
4.2 |
|
Cầu Sơn Phú 2 |
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi |
1.800 |
1.080 |
1.440 |
|
|
- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú |
- Thửa 100 tờ 5 Phước Long |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú |
- Thửa 62 tờ 5 Phước Long |
|
|
|
|
|
4.3 |
|
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi |
Hết ranh ngã ba Tư Khối |
1.380 |
828 |
1.104 |
|
|
- Thửa 127 tờ 17 Phước Long |
- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 125 tờ 17 Phước Long |
- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh |
|
|
|
|
|
4.4 |
|
Hết ranh ngã ba Tư Khối |
Cầu Lương Ngang |
1.500 |
900 |
1.200 |
|
|
- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh |
- Thửa 436 tờ 16 Tân Hào |
|
|
|
|
|
|
- Thửa 307 tờ 7 Tân Hào |
- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào |
|
|
|
|
|
4.5 |
|
Cầu Lương Ngang |
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc |
1.380 |
828 |
1.104 |
|
|
- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào | |||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.