Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024

文号23/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Trần Ngọc Tam — Chủ tịch
更新23/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布日期31/07/2024
生效日期10/08/2024
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 23/2024/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 31 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Thực hiện Nghị quyết số 14 /NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chủ trương về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3542/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau:

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4

"4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối."

2. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 7 như sau:

"b) Theo cấp đường:

- Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;

- Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường xã:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá "vị trí 5" đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh."

3. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 Điều 9

"2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,8 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

3. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường xã:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này."

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:

 - Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);

- Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);

 - Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.

(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:

- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất rừng" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng".

- Thay cụm từ "Địa bàn các xã có đất làm muối" thành "Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối".

 (Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:

- Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.

- Huyện Châu Thành:

+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.

 - Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,

+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.

 + Bỏ số thứ tự 8.

- Huyện Chợ Lách:

 Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.

- Huyện Mỏ Cày Bắc:

 + Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.

+ Thêm số thứ tự 34, 35.

- Huyện Giồng Trôm:

 + Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.

+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1. 

+ Bỏ số thứ tự 41.

- Huyện Thạnh Phú:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.

+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5. + Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:

 - Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.

- Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.

+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.

- Huyện Giồng Trôm:

 + Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.

+ Thêm số thứ tự 19.

 - Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.

 - Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.

(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:

1. Bỏ điểm c khoản 4 Điều 1

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Phụ lục VI

 - Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 7, 9, 10 , 14 , 15, 16, 17, 20.1, 20.2, 26, 27, 28, 29, 30.

+ Bỏ số thứ tự 9.1.

 - Huyện Mỏ Cày Bắc: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 20.

 - Huyện Giồng Trôm:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 41.

+ Bổ sung số thứ tự 58.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

b) Phụ lục VII

- Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.

+ Bổ sung số thứ tự 11.

 - Huyện Chợ Lách:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 6.1, 7.1, 16.1.

 + Bổ sung số thứ tự: 16.2.

- Huyện Giồng Trôm: Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự : 11, 15.

- Huyện Mỏ Cày Bắc: Bổ sung Mục VII gồm các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

 (Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

Điều 3. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định.

2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các ngành có liên quan phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

 

Trần Ngọc Tam

 

 

 

 

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,

ngày 31 tháng  7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________

 

                                                                                               Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

286

185

112

88

66

2

Địa bàn các xã

158

132

93

79

66

3

Thị trấn Tiên Thủy

222

159

103

84

66

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

166

93

64

44

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

3

Thị trấn Tiệm Tôm

130

80

59

42

34

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Phước Mỹ Trung

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

 

 

 

 Phụ lục II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND

Ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________  

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

375

258

218

189

150

 

Phần còn lại của thị trấn

185

145

106

93

79

2

Địa bàn các xã

185

145

106

93

79

3

Thị trấn Tiên Thủy

 

 

 

 

 

 

Khu phố của thị trấn Tiên Thủy

280

202

162

141

115

 

Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy

185

145

106

93

79

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

356

194

142

109

79

 

Phần còn lại của thị trấn

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

3

Thị trấn Tiệm Tôm

 

 

 

 

 

 

Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm

297

162

119

91

66

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Phước Mỹ Trung

 

 

 

 

 

 

Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung

285

185

111

87

66

2

Địa bàn các xã

154

132

93

79

66

 

 

  Phụ lục III

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND,

ngày  31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________ 

                                                          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

285

185

111

66

53

2

Địa bàn các xã

158

132

93

66

53

3

Thị trấn Tiên Thủy

222

159

102

66

53

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

166

93

63

40

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

3

Thị trấn Tiệm Tôm

130

80

58

40

34

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Phước Mỹ Trung

238

130

95

66

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

 

 

 

 Phụ lục IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 ______________________ 

                                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1

HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất

18

16

13

12

10

 

 

 

 Phụ lục V

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________  

                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1

HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối

60

50

42

28

24

 

 

 Phụ lục VI

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND

ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

______________________ 

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá vị trí 1

Từ

Đến

Đât ở

Đất sản xuất, kinh doanh

Đất thương mại, dịch vụ

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

23

Đường huyện 06 (địa phận xã Bình Phú)

 

 

 

 

 

23.1

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

1.500

900

1.200

 

- Thửa 371 tờ 23 Bình Phú

- Thửa 12 tờ 22 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa 105 tờ 23 Bình Phú

- Thửa 8 tờ 22 Bình Phú

 

 

 

23.2

 

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

Giáp ranh xã Sơn Hòa

1.000

600

800

 

- Thửa 391 tờ 19 Bình Phú

- Thửa 19 tờ 18 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 22 Bình Phú

- Thửa 311 tờ 18 Bình Phú

 

 

 

24

Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú)

Đường Võ Văn Khánh

Đường Nguyễn Thanh Trà

1.200

720

960

 

- Thửa 568 tờ 11 Bình Phú

- Thửa 88 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa 652 tờ 11 Bình Phú

- Thửa 58 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

25

Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú)

Hết ranh Phường 7

 Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú

720

432

576

 

- Thửa 53 tờ 15 Bình Phú

- Thửa 2 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa 59 tờ 15 Bình Phú

- Thửa 752 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

26

Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú)

Hết ranh Phường 6

Đường Võ Văn Khánh

1.000

600

800

 

- Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú

- Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

 

- Thửa 201 tờ 5 Bình Phú

- Thửa 431 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

30

Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An

Lộ Tiểu dự án

Giáp lộ Giồng Xoài

500

300

400

 

- Thửa 357 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

- Thửa 1106 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An

 

 

 

31

Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An

Đường Trần Văn Cầu

Lộ Tiểu dự án

800

480

640

 

- Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 37 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 1244 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 1315 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

 

32

Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An

Đường An Dương Vương

Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An

500

300

400

 

- Thửa 493 tờ 5 Mỹ Thạnh An

- Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An

 

 

 

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Văn Ơn

 

 

 

 

 

1.1

 

Bến phà Rạch Miễu

Giáp ranh thị trấn

1.200

720

960

1.2

 

Giáp ranh thị trấn

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

1.800

1.080

1.440

4

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

 

 

 

 

 

4.1

 

Ngã tư QL.60

Cầu Kinh Điều

960

576

768

 

- Thửa 274 tờ 15 An Khánh

- Thửa 147 tờ 12 An Khánh

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 15 An Khánh

- Thửa 193 tờ 12 An Khánh

 

 

 

4.2

 

Cầu Kinh Điều

Ngã ba Phú Long

720

432

576

 

- Thửa 143 tờ 12 An Khánh

- Thửa 292 tờ 25 Tân Phú

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 12 An Khánh

- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú

 

 

 

4.3

 

Ngã Ba Phú Long

Bến phà Tân Phú

500

300

400

 

- Thửa 250 tờ 25 Tân Phú

- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

 

- Thửa 304 tờ 25 Tân Phú

- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

6

Đường huyện ĐH.01

 

 

 

 

 

6.1

 

Ngã tư Tuần Đậu

Xuống 500m phía Hữu Định

960

576

768

 

- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định

- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

6.2

 

Ngã tư Tuần Đậu

Lên 500m phía Tam Phước

960

576

768

 

- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

 

- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

6.3

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

720

432

576

 

- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

 

- Thửa 98 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

6.4

 

Cầu kênh sông Mã

Giáp Quốc lộ 57C

720

432

576

 

- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

 

- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 422 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

6.5

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

 Vòng xoay Hữu Định

720

432

576

 

- Thửa 122 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 85 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 840 tờ 5 Hữu Định

-Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

8

Đường huyện 03 (ĐH.187)

 

 

 

 

 

8.1

ĐT.DK.07

Quốc lộ 60 mới

 Giáp ĐH.03

840

504

672

 

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch

 

 

 

 

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch

 

 

 

8.2

 ĐH.03

 Giáp ĐT.DK.07

 Giáp lộ chùa xã Quới Sơn  

720

432

576

 

- Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn  

 

 

 

 

- Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

8.3

ĐH.03

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Kênh Giao Hoà  

720

432

576

 

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn  

- Thửa 83 tờ 20 Giao Long 

 

 

 

 

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 85 tờ 20 Giao Long 

 

 

 

11

ĐH.DK.18

Trọn đường

 

2.040

1.224

1.632

 

- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

 

- Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy

- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

13

Lộ Chùa xã Quới Sơn

Trọn đường

 

720

432

576

 

- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

18

ĐH.DK.13

Trọn đường

 

840

504

672

21.1

Đường Tán Kế

 Giáp đường Trần Văn Ơn

 Giáp đường Võ Tấn Nhứt

720

432

576

21.2

Đường ĐX.02

 Giáp đường Võ Tấn Nhứt

 Giáp ĐH.DK.14

720

432

576

 

- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

 

23

Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)

Giáp Quốc lộ 57B

Giáp thành phố Bến Tre

1.500

900

1.200

 

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

 

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 433 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

24

Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)

Giáp Quốc lộ 57B

Hết Cảng Giao Long

720

432

576

 

- Thửa 191 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

 

- Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy

- Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long

 

 

 

31

Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)

Giáp Quốc lộ 57C

Giáp ĐHCT.01

Giáp ĐH.01

720

432

576

 

- Thửa 548 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa

 

 

 

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1.3

Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây

Giáp ranh huyện Giồng Trôm

Giáp ranh Bến xe An Bình Tây

650

390

520

1.4

Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy

Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An

Hết ranh xã Tân Thủy

650

390

520

4

Đường ĐX.01

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)

1.200

720

960

 

- Thửa 159 tờ 27

- Thửa 359 tờ 20

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 27

- Thửa 398 tờ 20

 

 

 

17.1

ĐT.881

 

 

1.920

1.152

1.536

 

Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8

Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8

 

 

 

 

Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang

Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền

 

 

 

24.1

ĐT.881

 

 

1.440

864

1.152

 

Thửa 621 tờ 5

Thửa 640 tờ 5

 

 

 

25.1

ĐX.02

 

 

720

432

576

 

Thửa 673 tờ 7

Thửa 671 tờ 7

 

 

 

25.2

ĐH.DK.01

 

 

720

432

576

 

Thửa 886 tờ 7

Thửa 833tờ 7

 

 

 

26

Các dãy phố Chợ Phước Tuy

 ĐT.881

 

720

432

576

 

Thửa 828 tờ 5

Thửa 892 tờ 5

 

 

 

 

Thửa 835 tờ 5

Thửa 888 tờ 5

 

 

 

 

Thửa 828 tờ 5

Thửa 835 tờ 5

 

 

 

29.1

ĐH.DK.01

 

 

720

432

576

 

Thửa 420 tờ 12

Thửa 420 tờ 12

 

 

 

 

Thửa 351 tờ 12

Thửa 396 tờ 12

 

 

 

 

Thửa 54 tờ 13

Thửa 48 tờ 13

 

 

 

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

4

Đường ĐX 01, ĐX 03 (ĐHDK 38)

 

 

 

 

 

4.1

Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)

Quốc lộ 60 cũ

Vòng xoay (Thanh Tân)

960

576

768

 

- Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân

- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân

- Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân

 

 

 

4.2

ĐX.01(ĐH DK.38)

 

 

 

 

 

 

Vòng xoay (Thanh Tân)

 Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân

840

504

672

 

Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân

Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)

600

360

480

6

Đường A5

Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ)

Bến đò Vàm nước trong

600

360

480

7

Đường ĐH.39

Từ ngã ba tiếp giáp QL 57

Cống Cầu Mai

600

360

480

8

Đường ĐH.20

Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân)

Cầu Thơm và Bến đò Thơm

600

360

480

9

Đường ĐX.03

Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20

Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam

720

432

576

11

ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21

Cầu Lò Quay

Cầu Tân Nhuận

1.200

720

960

12

ĐH.19

 

 

 

 

 

12.1

 

-Cầu Tân Nhuận

-Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân

1.200

720

960

12.2

 

- Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân

- Thửa 01 tờ 15 Tân Bình

- Thửa 06 tờ 15 Tân Bình

720

432

576

 

- Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây

- Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây

- Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)

720

432

576

19.2

ĐH DK.38

 

 

 

 

 

 

Đoạn Cầu Bưng

Ngã Tư Năm Táng

600

360

480

 

- Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ

- Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ

-Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ

-Thửa 126 tờ 7 xã Phú Mỹ

 

 

 

21

 Đường ĐH.41

Ngã ba giáp ĐH 39

Cầu Mười Sao

600

360

480

22

Đường ĐX.01 Xã Thành An

-Thửa 93 tờ 27 Thành An

-Thửa 99 tờ 27 Thành An

Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)

600

360

480

23

Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)

-Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây

-Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây

Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)

600

360

480

34

ĐT. 882

 

 

2.640

1.584

2.112

Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm

Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An

Thửa 83 tờ 15 xã Thành An

 

 

 

Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm

Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A

Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A

 

 

 

35

ĐH DK 41

Từ ĐT 882

Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn

600

360

480

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

1

ĐT.885

 

 

 

 

 

1.1

 

Cầu Chẹt Sậy

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

2.640

1.584

2.112

 

- Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh

 Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh

Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh

 

 

 

1.4

 

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

3.360

2.016

2.688

 

- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa

 

 

 

1.5

 

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định

3.300

1.980

2.640

 

- Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa

- Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa

 

 

 

 

- Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa

- Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa

 

 

 

1.6

 

Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định

Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện

2.640

1.584

2.112

 

- Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa

- Thửa 437 tờ 6 Lương Quới

 

 

 

 

- Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa

- Thửa 414 tờ 6 Lương Quới

 

 

 

1.10

 Đường Trương Vĩnh Trọng

Ranh Thị trấn – Bình Thành

Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri

3.000

1.800

2.400

 

- Thửa 103 tờ 11 Bình Thành

- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành

 

 

 

 

- Thửa 97 tờ 12 Bình Thành

- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành

 

 

 

 

- Thửa 368 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng

 

 

 

3

Đường huyện 10 nối dài

 

 

 

 

 

3.4

 

Ranh trên ngã tư Giồng Trường

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

1.680

1.008

1.344

 

- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 108 tờ 32 Hưng Nhượng

 

 

 

 

- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh

-Thửa 34 tờ 32 Hưng Nhượng

 

 

 

4

Quốc lộ 57C

 

 

 

 

 

4.1

 

Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre

Cầu Sơn Phú 2

2.060

1.236

1.648

 

- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú

- Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú

 

 

 

 

(Xã Phú Nhuận - Bến Tre)

- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú

 

 

 

4.2

 

Cầu Sơn Phú 2

Cầu Nguyễn Tấn Ngãi

1.800

1.080

1.440

 

- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 100 tờ 5 Phước Long

 

 

 

 

- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 62 tờ 5 Phước Long

 

 

 

4.3

 

Cầu Nguyễn Tấn Ngãi

Hết ranh ngã ba Tư Khối

1.380

828

1.104

 

- Thửa 127 tờ 17 Phước Long

- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh

 

 

 

 

- Thửa 125 tờ 17 Phước Long

- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh

 

 

 

4.4

 

Hết ranh ngã ba Tư Khối

Cầu Lương Ngang

1.500

900

1.200

 

- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 436 tờ 16 Tân Hào

 

 

 

 

- Thửa 307 tờ 7 Tân Hào

- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào

 

 

 

4.5

 

Cầu Lương Ngang

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

1.380

828

1.104

 

- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 10/2023/NĐ-CP Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 已失效 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 生效中 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 12/2024/NĐ-CP Nghị định số 12/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中
被其修订补充 1
23/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 2
20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。