🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH BÌNH PHƯỚC
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng
cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 195/TTr-SNNMT-TTDVNN ngày 13 tháng 5 năm 2025 và Tờ trình số 131/TTr-SNN-TTDVNN ngày 23 tháng 4 năm 2025;
Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông là cơ sở để lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước
1. Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật (Phụ lục 1 kèm theo)
2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y (Phụ lục 2 kèm theo)
3. Lĩnh Thủy sản (Phụ lục 3 kèm theo)
4. Lĩnh vực Thông tin tuyên truyền Khuyến nông (Phụ lục 4 kèm theo)
5. Lĩnh vực Đào tạo huấn luyện Khuyến nông (Phụ lục 5 kèm theo)
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Tuyết Minh |
Phụ lục 1
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Giống lúaKg80Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ 2Phân hữu cơ sinh họcKg1.000TCCS 3Phân hữu cơ vi sinhKg2.0004Thuốc phòng trừ sâu, bệnh, thảo mộc, sinh họcĐồng600.000 5Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVT Số lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 15 ha/vụ/người
2. Mô hình sản xuất lúa bản địa
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg40-50Các chỉ tiêu tương đương cấp XN 2Đạm nguyên chất (N)Kg80-100TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90 4Kali nguyên chất (K2O)Kg90 5Phân hữu cơ vi sinhKg1.200TCCS 6Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ1.000 7Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/HNHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/HN5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 15ha/vụ/người
3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg18Hạt lai F1 2Đạm nguyên chất (N)Kg160TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 4Kali nguyên chất (K2O)Kg85 5Phân hữu cơ vi sinhKg1.000TCCS 6Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ600
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/Hội nghị
4. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúISản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày 1Giống aCải xanh ăn láKg6TCCS bRau dềnKg15 cMồng tơiKg25 2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) aPhân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS bPhân bón lá hữu cơLít3TCCS cPhân bón gốc hữu cơKg250TCCS dPhân lân nguyên chất (P2O5)Kg56Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% đPhân Kali nguyên chất (K2O)Kg18Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) eChất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit 3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) aTrichodermaKg30 bChế phẩm sinh học BVTVKg/lít3 cBẫy FeromomChiếc20 dXử lý phế phụ phẩm1.000 đ500 IISản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày 1Giống aCải xanh ăn láKg6TCCS bRau dềnKg15 cMồng tơiKg25 2Đạm nguyên chất (N)Kg35TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg25 4Kali nguyên chất (K2O)Kg45 5Phân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS 6Phân bón lá1.000 đ500TCCS 7Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ500TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng3 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người
5. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúISản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) 1Giống aCà chuaKg0.25TCCS bDưa chuộtKg0.7 cMướp đắngKg2.5 dBí xanhKg1 đĐậu quảKg45 eĐậu tương rauKg80 2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) aPhân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS bPhân bón lá hữu cơLít5TCCS cPhân bón gốc hữu cơKg400TCCS d Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg78Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% đPhân Kali nguyên chất (K2O)Kg120Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) eChất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit 3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) aTrichodermaKg30 bChế phẩm sinh học BVTVKg/lít8 cBẫy FeromomChiếc30 dXử lý phế phụ phẩm1.000 đ2.000 IISản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) 1Giống aCà chuaKg0.25TCCS bDưa chuộtKg0.7 cMướp đắngKg2.5 dBí xanhKg1 đĐậu quảKg45 eĐậu tương rauKg80 2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90 4Kali nguyên chất (K2O)Kg120 5Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS 6Phân bón lá1.000 đ1.000TCCS 7Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ1.000TCCS IIIVật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người
6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau:
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúIMô hình cải bắp, súp lơPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó1Giống TCCS Hạt giốngKg0.4 Hoặc cây giốngCây33.000 2Phân hữu cơ sinh học TCCS Sản xuất vụ thứ nhấtKg3.000 Sản xuất vụ thứ haiKg2.000 Sản xuất vụ thứ 3Kg1.000 3Phân hữu cơ nanoGram25TCCS4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít4TCCS5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000 đ500TCCSIIMô hình cải ăn lá các loại1Hạt giốngKg6TCCS2Phân hữu cơ sinh học TCCS Sản xuất vụ thứ nhấtKg1.500 Sản xuất vụ thứ haiKg1.000 Sản xuất vụ thứ 3Kg5.00 3Phân hữu cơ nanoGram25TCCS4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít3TCCS5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000 đ500TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người
7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúIMô hình dưa thơm 1Giá thể TCCSN, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..aXơ dừaTấn40 bHỗn hợp đấtm333 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000Hạt lai F13Đạm nguyên chất (N)Kg135 4Lân nguyên chất (P2O5)Kg125 5Kali nguyên chất (K2O)Kg135 6MgSO4Kg25 7Ca(NO3)2Kg 4 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCS 9Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất1.000 đ500Theo quy trình kỹ thuật IIMô hình dưa chuột 1Giá thể TCCS aXơ dừaTấn30 bHỗn hợp đấtm3100 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000Hạt lai F13Đạm nguyên chất (N)Kg135TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng4Lân nguyên chất (P2O5)Kg1255Kali nguyên chất (K2O)Kg1356MgSO4Kg100 7Ca(NO3)2Kg 50 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCSIIIMô hình cà chua 1Giá thể TCCS aXơ dừaTấn35 bHỗn hợp đấtm366 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000TCCS 3Đạm nguyên chất (N)Kg190TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 4Lân nguyên chất (P2O5)Kg190 5Kali nguyên chất (K2O)Kg190 6MgSO4Kg400 7Ca(NO3)2Kg 50 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người
8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
Được tính cho 01 ha
Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúNăm thứ nhất1Hạt giốngHạt18.500TCCSPhân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó Hạt giống trồng dặmHạt3.500TCCS2Vật tư làm giàn - CọcCây1.200Cao 1.5m- Sợi dây cước PEKg160 - Dây buộc (cước PE)Kg30 3Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng4Lân nguyên chất (P2O5)Kg2885Kali nguyên chất (K2O)Kg3006Phân hữu cơ sinh họcKg4.000TCCS7Phân hữu cơ vi sinhKg 1.500TCCS8Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCSNăm thứ hai1Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng2Lân nguyên chất (P2O5)Kg2883Kali nguyên chất (K2O)Kg3254Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS5Phân hữu cơ vi sinhKg 750TCCS6Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng9 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người
9. Mô hình sản xuất nấm sò
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg45 2Nguyên liệuKg1.000 3Túi PE (30 x 45)Kg6 4Nút, bông, chun…Kg12 5Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người
10. Mô hình sản xuất nấm rơm
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg15 2Nguyên liệuKg1.000 3Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người
11. Mô hình sản xuất nấm linh chi
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngChai60 2Nguyên liệuKg1.000 3Cám và phụ gia Cám gạoKg505% Cám ngôKg707% Bột nhẹ (CaCO3)Kg101% Đường ănKg505 ‰ 4Túi PE (25 x 35)Kg10 5Nút, Bông, chun…Kg12 6Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng04 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày02 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người
12. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngQue1.800 2Nguyên liệuKg1.000 3Cám và phụ gia aCám gạoKg505% bBột nhẹ (CaCO3)Kg101% cMgSO4Kg1,01,5‰ dKH2PO4Kg0,50,5 ‰ 4Túi PE (19 x 38)Kg10 5Nút, Bông, chun…Kg12 6Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.500
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng04 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày02 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người
13. Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP
b) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chúI Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây203Phân đạm nguyên chất (N)Kg70 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS7Vôi bộtKg400 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSII Năm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg92 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg120 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSIII Thờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg140 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg210 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
14. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây210Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây103Phân đạm nguyên chất (N)Kg70 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg60 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS 7Vôi bộtKg200 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg110 Phân hữu cơsinh học khithay thế sang phân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg180 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg130 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg210 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
15. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây203Phân đạm nguyên chất (N)Kg90 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg70 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg120 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS7Vôi bộtKg400 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg190 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nướcthì mức bóntheo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg180 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg190 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg300 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Túi bao tráiTúi20.000 6Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
16. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm 2)1Giống trồng mớiCây625Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây303Phân đạm nguyên chất (N)Kg100 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg120 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS7Vôi bộtKg625 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSNăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)kg120 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)kg150 4Phân hữu cơ sinh họckg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg140 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg120 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg180 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
17. Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây203Phân đạm nguyên chất (N)Kg90 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS 7Vôi bộtKg400 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg120 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg80 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg240 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg250 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg200 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Túi bao tráiCái70.000TCCS6Thuốc BVTV1.000đ70.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
18. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳ Tên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây203Phân đạm nguyên chất (N)Kg200 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg100 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS7Vôi bộtKg400 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg240 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg240 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg240 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg280 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg280 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg280 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
19. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm 2) 1Giống trồng mớiCây200Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây103Phân đạm nguyên chất (N)Kg46 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg32 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg40 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS 7Vôi bộtKg200 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg70 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg32 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg60 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg90 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg40 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người
20. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất dưa thơm (dưa vân lưới, dưa vàng...)
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Giá thể: - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME… - Xơ dừaTấn40 - Hỗn hợp đấtM333 2Hạt giốngHạt22.000-23.000Hạt lai F13Đạm nguyên chất (N)Kg135 4Lân nguyên chất (P2O5)Kg125 5Ka li nguyên chất (K2O)Kg135 6MgSO4Kg300 7Ca(NO3)2Kg50 8Thuốc BVTV sinh học1.000đ1.000Theo TCCS
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03ha/01 cán bộ
21. Mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê vối
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Giống, cây che bóng aGiống cà phêBầu1.110Theo tiêu chuẩn cây giống cà phê (cây thực sinh và cây ghép) bGiống trồng dặm (5%)Bầu56 cCây che bóngCây100 2Vật tư aNăm thứ nhất -Đạm nguyên chất (N)Kg60TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg88 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg42 -Phân hữu cơ vi sinhKg4.000 -Vôi bộtKg1.000 -Thuốc xử lý mối, côn trùngKg10 -Thuốc BVTV1.000đ1.000 bChăm sóc năm thứ hai -Đạm nguyên chất (N)Kg115TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg88 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg60 -Phân bón láLít/kg4 -Thuốc BVTV1.000đ1.500 cChăm sóc năm thứ ba -Đạm nguyên chất (N)Kg130TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg88 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg120 -Phân bón láLít/kg4 -Thuốc BVTV1.000đ2.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
22. Mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Phân hữu cơ vi sinhKg2.000Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng TCCS 2Phân lân nung chảy (nguyên chất P2O5)Kg60 3Phân Ka li hữu cơ (nguyên chất K2O)Kg55 4Phân hữu cơ khoángKg1.200 5Phân bón lá hữu cơLít2 6Vôi bộtKg400 7Thuốc BVTV sinh học1.000đ3.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
23. Mô hình sản xuất hồ tiêu bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Đạm nguyên chất (N)Kg250TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 2Lân nguyên chất (P2O5)Kg150 3Ka li nguyên chất (K2O)Kg210 4Phân hữu cơ vi sinhKg4.500 5Chế phẩm TrichodermaKg80 6Vôi bộtKg500 7Thuốc BVTV sinh học1.000đ3.000
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
24. Mô hình trồng mới, trồng thay thế điều
a) Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Giống 1.1Giống Điều ghépCây400TCVN 10684-3:2018 1.2Giống trồng dặm (5%)Cây20 2Vật tư 2.1Năm thứ nhất -Đạm nguyên chất (N)Kg60TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg24 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg24 -Vôi bộtKg400 -Thuốc BVTV1.000đ1.000 2.2Chăm sóc năm thứ hai -Đạm nguyên chất (N)Kg72TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg24 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg24 -Thuốc BVTV1.000đ1.500 2.3Chăm sóc năm thứ ba -Đạm nguyên chất (N)Kg72TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2OTheo thực tế tương ứng -Lân nguyên chất (P2O5)Kg24 -Ka li nguyên chất (K2O)Kg48 -Thuốc BVTV1.000đ2.000 3Vật tư rẻ tiền mau hỏng
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
25. Mô hình thâm canh điều thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Đạm nguyên chất (N)Kg127TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 2Lân nguyên chất (P2O5)Kg35 3Ka li nguyên chất (K2O)Kg68 4Chế phẩm ra hoa, đậu trái1.000đ3.000 5Thuốc BVTV1.000đ3.000 6Vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo thực tế 7Nhiên liệu, năng lượng
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
26. Mô hình sản xuất cao su tiểu điền bền vững
a) Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
TTTên vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Đạm nguyên chất (N)Kg70TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 2Lân nguyên chất (P2O5)Kg30 3Ka li nguyên chất (K2O)Kg72 4Phân hữu cơ vi sinhKg2.550 5Amoniac (NH3) 10%Lít20 6Thuốc BVTV và kích mủ1.000đ1.000 7Vật tư, thiết bị thu hoạch Hỗ trợ 01 lần vào năm thứ nhấtaKiềng đỡ chénCái500Chất liệu thép, kích thước: Ø 3 mm, đường kính 13-14 cm bDây nilon buộc kiềngCuộn16 cChén hứng mủCái500Chất liệu nhựa, dung tích 1 lít, trọng lượng 60 gram/cái dMáng hứng mủCái500Chất liệu sắt tráng kẽm (tole), dày 0,5 mm, chiều dài 7 cm đMáng che mưaCái500Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 16 cm, dài 75 cm eKeo dán mángKg45 gBấm kimCái2 hKim bấmHộp12 iDao cạo mủCái2 kDụng cụ nạo vỏCái2 lTíp mỡ vaselineTíp2 mMái che mưa cho chén mủCái500Chất liệu nhựa PE dẻo, kích thước: dày 0,3 mm, rộng 30 cm, dài 35 cm nThùng trút mủ V=15 lítCái1Chất liệu nhôm, kích thước: dày 0,5 mm oThùng trút mủ V=35 lítCái1 ôGiỏ đựng mủ tạp V=5 lítCái1
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 Cho 01 vụ2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị01 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/01 cán bộ
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con6,0Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con07Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 3.000 con
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú 1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con12,3Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con14Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 2.000 con
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con9,4Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 3.000 con
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con30Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con11Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 2.000 con
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợpKg/con10,8Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con01Newcastle (dịch tả) 4Hoá chất sát trùngLít/con02Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,03Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 1.000 con
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con0,7Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Newcastle (dịch tả) 4Hoá chất sát trùngLít/con01Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,01Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 4.000 con
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở aGiống lợn ngoạiKg/con10 bGiống lợn nộiKg/con07 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con225Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con06Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm sinh họcKg/con0,1Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng08 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 150 con
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở aGiống hậu bị (giống ngoại)Kg/con100 bGiống hậu bị (giống nội)Kg/con22 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh aThức ăn hỗn hợp cho lợn giống NgoạiKg/con534Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình bThức ăn hỗn hợp cho lợn giống nộiKg/con482 3Vắc - xinLiều/con12Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con40Dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm sinh họcKg/con0,2Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 110 con
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt 2Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùngLiều/con01 3Thuốc tẩy nội ký sinh trùngLiều/con01 4Thức ăn hỗn hợpKg/con270Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 5Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học aNguyên liệu làm đệm lótKg/con900Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…. bChế phẩm vi sinhKg/con0,75Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 50-70 con
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở Bò cái giốngKg/con220 Trâu cái giốngKg/con350 2Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửaKg/con540Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửaKg/con660 4Tảng đá liếmKg/con03
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 10-20cái, 2-5 con đực
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Mô hình trồng thâm canh cỏaGiống cỏ Trồng bằng homTấn hom/ha3,5 Trồng bằng hạtKg/ha12,0 bThiết bị, vật tư Phân đạm nguyên chất (N) Phân đạm nguyên chất (N) Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)Kg/ha250 Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)Kg/ha200 Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg/ha80Phân lân nguyên chất (P2O5) Phân kali nguyên chất (K2O)Kg/ha100Phân kali nguyên chất (K2O) Phân hữu cơ vi sinhKg/ha2.500Phân hữu cơ vi sinh 2Kỹ thuật ủ rơm với Urea (đạm) trong túi nilonaRơm lúaTấn01Rơm khô bTúi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mmKg/tấn02 cUreaKg/tấn40 dRỉ mậtKg/tấn20 đMuốiKg/tấn5 eRơm lúaTấn01Rơm khô 3Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilonaThân bắp (ngô)Tấn01Thân ngô bTúi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mmKg/tấn02 cMen vi sinhKg/tấn01 dRỉ mậtKg/tấn50 đMuốiKg/tấn05 4Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chuaaCỏ tươiTấn01Cỏ tươi bCám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg/tấn30 cMuốiKg/tấn05 Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) Bạt lót bể ủ/hố ủm2/tấn cỏ tươi08 Túi ủ (nếu ủ bằng túi) Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mmTúi/tấncỏ tươi02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg/con15Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợpKg/con45Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 50 con
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Dê cái giống ngoạiKg/con23-27Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Dê cái giống nộiKg/con13 - 17 3Dê cái laiKg/con18 - 22 4Dê đực giống ngoạiKg/con30 - 34 5Dê đực giống laiKg/con28 - 32 6Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giốngKg/con115Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 7Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻKg/con115 8Vắc-xinLiều/con08Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều 9Tảng đá liếmKg/con02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 60 con
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thỏ giốngKg/con0,5Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)Kg/con13,5Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con01Bại huyết 01 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 1000 con
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thỏ giốngKg/con2,5-3Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)Kg27Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc xinLiều/con02Bại huyết 02 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 500 con
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúHỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết1.1Tư vấn xây dựng liên kếtTheo thực tế và chế độ hiện hành 1.2Xây dựng chuỗi aKết nối các thành viênLần05Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm bThành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)Lần03 cXây dựng quy chế hoạt độngLần01 dThống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viênLần02 đXúc tiến thương mạiLần05 eTriển khai mở rộng thị trườngLần05 2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm Theo thực tế và chế độ hiện hành 3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm≤ 40% Bao bì, nhãn mác sản phẩmChu kỳ sản xuất
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo trình tự quy định- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 03 cơ sở
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thực hành nông nghiệp tốt 1.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành 1.2Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốtLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành 2An toàn thực phẩm 2.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) 2.2Chứng nhận An toàn thực phẩmLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) 3Nông nghiệp hữu cơ 3.1Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm 3.2Chứng nhận nông nghiệp hữu cơLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017 4Chứng nhận sản phẩm OCOP 4.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018 4.2Chứng nhận sản phẩm OCOPLần02- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo trình tự quy định- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết- Số lượng ≤ 30 người/lớp bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợpKg/con4,9Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con07Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 2.000 con
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợpKg/con10,8Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con14Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều. 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gian/lầnNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 1000 con
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nộiKg/con6,5Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Thức ăn hỗn hợp cho gà nộiKg/con5,6 4Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu laiKg/con6,6 5Vắc - xinLiều/con08Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều 6Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 7Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng06 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/lần01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng06Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 3.000 con
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
TTTên thiết bị, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Máy ấp trứng gia cầmChiếc01Phù hợp với quy mô 2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp 3Máy phát điệnChiếc01 4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gian/lầnNgày7-14 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật aLợn ngoạiKg/con10 bLợn nộiKg/con5-7Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con 2Thức ăn hỗn hợp aLợn ngoạiKg/con225Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình bLợn móng cáiKg/con186 cLợn bản địa khácKg/con158 3Vắc - xinLiều/con06Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều. 4Hoá chất sát trùngLít/con20Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm vi sinh Chế phẩm bổ sung vào thức ănTỷ lệ %0.7Được phép lưu hành tại Việt Nam Chế phẩm bổ sung vào nước uốngLít/con0,1 Chế phẩm phun trong chuồng nuôiLít/con0,1 Chế phẩm bổ sung vào độn chuồngKg/con0,1
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng08 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết aHội nghị sơ kếtHội nghị01 bHội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 100 con
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
TTTên thiết bị, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Chăn nuôi lợn aThiết bị làm mát chuồngBộ01 bChuồng nuôi lợn nái chửaLồng/con01 cChuồng nuôi lợn nái nuôi conLồng/con01 dSàn nuôi lợn con sau cai sữam2/con0,6 đHệ thống máng ăn tự độngBộ02 eHệ thống máng ăn tự độngBộ02 2Chăn nuôi gia cầm aThiết bị làm mát chuồngBộ01 bLồng tầng (nếu có)Con/lồng Theo thiết kế cHệ thống máng ăn tự độngBộ02 dHệ thống máng ăn tự độngBộ02 đHệ thống thu trứngBộ02 eHệ thống tải phânBộ02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 02 trang trại
Phụ lục 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
1. Chăn nuôi gà thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con6,0Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con07Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 3.000 con
2. Chăn nuôi gà sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú 1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con12,3Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con14Gumboro (Gum) 03 liều; Đậu 01 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều; Cúm gia cầm 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 2.000 con
3. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con9,4Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Dịch tả vịt 02 liều; Viêm gan 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 3.000 con
4. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con30Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con11Viêm gan vịt 03 liều; Dịch tả vịt 03 liều; Cúm gia cầm 03 liều; Tụ huyết trùng 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 2.000 con
5. Chăn nuôi chim bồ câu
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợpKg/con10,8Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con01Newcastle (dịch tả) 4Hoá chất sát trùngLít/con02Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,03Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 1.000 con
6. Chăn nuôi chim cút sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Chim cút 01 ngày tuổi, Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con0,7Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Newcastle (dịch tả) 4Hoá chất sát trùngLít/con01Dung dịch pha loãng theo quy định 5Chế phẩm sinh họcKg/con0,01Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 4.000 con
7. Chăn nuôi lợn thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở aGiống lợn ngoạiKg/con10 bGiống lợn nộiKg/con07 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/con225Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con06Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Phó Thương hàn 01 liều; Đóng dấu lợn 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con20Dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm sinh họcKg/con0,1Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng08 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 150 con
8. Chăn nuôi lợn sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở aGiống hậu bị (giống ngoại)Kg/con100 bGiống hậu bị (giống nội)Kg/con22 2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh aThức ăn hỗn hợp cho lợn giống NgoạiKg/con534Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình bThức ăn hỗn hợp cho lợn giống nộiKg/con482 3Vắc - xinLiều/con12Dịch tả 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Tai xanh 02 liều; Tụ huyết trùng 02 liều; Phó Thương hàn 02 liều; Đóng dấu lợn 02 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con40Dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm sinh họcKg/con0,2Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 110 con
9. Vỗ béo trâu, bò
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số: 294/QĐ-CN-MTCN và số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi về việc hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt 2Thuốc tẩy ngoại ký sinh trùngLiều/con01 3Thuốc tẩy nội ký sinh trùngLiều/con01 4Thức ăn hỗn hợpKg/con270Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 5Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học aNguyên liệu làm đệm lótKg/con900Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…. bChế phẩm vi sinhKg/con0,75Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 50-70 con
10. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở Bò cái giốngKg/con220 Trâu cái giốngKg/con350 2Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửaKg/con540Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửaKg/con660 4Tảng đá liếmKg/con03
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 10-20cái, 2-5 con đực
11. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Mô hình trồng thâm canh cỏaGiống cỏ Trồng bằng homTấn hom/ha3,5 Trồng bằng hạtKg/ha12,0 bThiết bị, vật tư Phân đạm nguyên chất (N) Phân đạm nguyên chất (N) Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)Kg/ha250 Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)Kg/ha200 Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg/ha80Phân lân nguyên chất (P2O5) Phân kali nguyên chất (K2O)Kg/ha100Phân kali nguyên chất (K2O) Phân hữu cơ vi sinhKg/ha2.500Phân hữu cơ vi sinh 2Kỹ thuật ủ rơm với Urea (đạm) trong túi nilonaRơm lúaTấn01Rơm khô bTúi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mmKg/tấn02 cUreaKg/tấn40 dRỉ mậtKg/tấn20 đMuốiKg/tấn5 eRơm lúaTấn01Rơm khô 3Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilonaThân bắp (ngô)Tấn01Thân ngô bTúi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1mmKg/tấn02 cMen vi sinhKg/tấn01 dRỉ mậtKg/tấn50 đMuốiKg/tấn05 4Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chuaaCỏ tươiTấn01Cỏ tươi bCám gạo, bột ngô hoặc bột sắnKg/tấn30 cMuốiKg/tấn05 Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể) Bạt lót bể ủ/hố ủm2/tấn cỏ tươi08 Túi ủ (nếu ủ bằng túi) Túi nilon ủ: Rộng 1,6 m, dài 2,5 m, dày 0,1 mmTúi/tấncỏ tươi02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật; số lượng ≤ 30 người/lớp- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày013Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 20-50 tấn hoặc 06-10ha
12. Chăn nuôi dê thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg/con15Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợpKg/con45Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con04Tụ huyết trùng 01 liều; Viêm ruột hoại tử 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Đậu 01 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 50 con
13. Chăn nuôi dê sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Dê cái giống ngoạiKg/con23-27Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Dê cái giống nộiKg/con13 - 17 3Dê cái laiKg/con18 - 22 4Dê đực giống ngoạiKg/con30 - 34 5Dê đực giống laiKg/con28 - 32 6Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giốngKg/con115Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 7Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻKg/con115 8Vắc-xinLiều/con08Tụ huyết trùng 02 liều; Viêm ruột hoại tử 02 liều; Lở mồm long móng 02 liều; Đậu 02 liều 9Tảng đá liếmKg/con02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 60 con
14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thỏ giốngKg/con0,5Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (Hỗ trợ thức ăn trong 90 ngày)Kg/con13,5Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con01Bại huyết 01 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 1000 con
15. Chăn nuôi thỏ sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thỏ giốngKg/con2,5-3Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở 2Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày)Kg27Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc xinLiều/con02Bại huyết 02 liều
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 500 con
16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
a) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúHỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết1.1Tư vấn xây dựng liên kếtTheo thực tế và chế độ hiện hành 1.2Xây dựng chuỗi aKết nối các thành viênLần05Tổ chức các cuộc để thực hiện các nội dung trong xây dựng chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm bThành lập HTX, tổ hợp tác… (liên kết ngang)Lần03 cXây dựng quy chế hoạt độngLần01 dThống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viênLần02 đXúc tiến thương mạiLần05 eTriển khai mở rộng thị trườngLần05 2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm Theo thực tế và chế độ hiện hành 3. Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm≤ 40% Bao bì, nhãn mác sản phẩmChu kỳ sản xuất
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo trình tự quy định- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết- Số lượng ≤ 30 người/lớp Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô≤ 03 cơ sở
17. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
a) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thực hành nông nghiệp tốt 1.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành 1.2Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốtLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành 2An toàn thực phẩm 2.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) 2.2Chứng nhận An toàn thực phẩmLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018) 3Nông nghiệp hữu cơ 3.1Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm 3.2Chứng nhận nông nghiệp hữu cơLần02Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017 4Chứng nhận sản phẩm OCOP 4.1Tư vấn, hướng dẫnLần01Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018 4.2Chứng nhận sản phẩm OCOPLần02- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng12 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo trình tự quy định- Đối tượng: Người tham gia chuỗi liên kết- Số lượng ≤ 30 người/lớp bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng12Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
18. Mô hình chăn nuôi gà bản địa thương phẩm
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợpKg/con4,9Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con07Gumboro (Gum) 02 liều; Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcatstle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 01 liều 4Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 2.000 con
19. Mô hình chăn nuôi gà bản địa sinh sản
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợpKg/con10,8Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Vắc - xinLiều/con14Gumboro (Gum) 03 liều; Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 04 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều; Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) 02 liều. 4Hoá chất sát trùngLít/con2,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng18 2Tập huấn Số lầnLần02- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gian/lầnNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị01 Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng18Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 1000 con
20. Mô hình chăn nuôi gà thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Gà 01 ngày tuổi, giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật 2Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nộiKg/con6,5Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình 3Thức ăn hỗn hợp cho gà nộiKg/con5,6 4Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu laiKg/con6,6 5Vắc - xinLiều/con08Gumboro (Gum) 02 liều Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (ND - IB) 02 liều; Newcastle (dịch tả) 01 liều; Đậu 01 liều; Cúm gia cầm 02 liều 6Hoá chất sát trùngLít/con0,5Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 7Chế phẩm sinh họcKg/con0,05Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng06 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/lần01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng06Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 3.000 con
21. Mô hình ấp nở trứng gia cầm
a) Định mức thiết bị, vật tư
(Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 mái sinh sản/cở sở/hộ/nhóm hộ)
TTTên thiết bị, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Máy ấp trứng gia cầmChiếc01Phù hợp với quy mô 2Máy nởChiếc01Công suất = 30% máy ấp 3Máy phát điệnChiếc01 4Máy phun thuốc sát trùngChiếc01 5Hoá chất sát trùngLít/cơ sở20Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gian/lầnNgày7-14 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 01 bộ máy ấp nở
22. Mô hình chăn nuôi lợn thịt theo hướng hữu cơ
a) Định mức giống, vật tư
TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngCon Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật aLợn ngoạiKg/con10 bLợn nộiKg/con5-7Móng cái 07 kg/con, lợn nội khác 05 kg/con 2Thức ăn hỗn hợp aLợn ngoạiKg/con225Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình bLợn móng cáiKg/con186 cLợn bản địa khácKg/con158 3Vắc - xinLiều/con06Dịch tả 01 liều; Lở mồm long móng 01 liều; Tai xanh 01 liều; Tụ huyết trùng 01 liều; Đóng dấu 01 liều; Phó thương hàn 01 liều. 4Hoá chất sát trùngLít/con20Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định 5Thuốc tẩy ký sinh trùngLiều/con02 6Chế phẩm vi sinh Chế phẩm bổ sung vào thức ănTỷ lệ %0.7Được phép lưu hành tại Việt Nam Chế phẩm bổ sung vào nước uốngLít/con0,1 Chế phẩm phun trong chuồng nuôiLít/con0,1 Chế phẩm bổ sung vào độn chuồngKg/con0,1
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng08 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết aHội nghị sơ kếtHội nghị01 bHội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng08Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 100 con
23. Định mức hỗ trợ thiết bị Công nghệ cao
a) Định mức thiết bị, vật tư (cho 01 trang trại chăn nuôi)
TTTên thiết bị, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Chăn nuôi lợn aThiết bị làm mát chuồngBộ01 bChuồng nuôi lợn nái chửaLồng/con01 cChuồng nuôi lợn nái nuôi conLồng/con01 dSàn nuôi lợn con sau cai sữam2/con0,6 đHệ thống máng ăn tự độngBộ02 eHệ thống máng ăn tự độngBộ02 2Chăn nuôi gia cầm aThiết bị làm mát chuồngBộ01 bLồng tầng (nếu có)Con/lồng Theo thiết kế cHệ thống máng ăn tự độngBộ02 dHệ thống máng ăn tự độngBộ02 đHệ thống thu trứngBộ02 eHệ thống tải phânBộ02
b) Định mức triển khai
TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng05 2Tập huấn aSố lầnLần01- Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu bThời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị tổng kếtHội nghị01 5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng05Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợpQuy mô ≤ 02 trang trại
Phụ lục 3
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
STTNội dungĐVTĐịnh mứcTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/ hồ (quy mô 01 ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT1.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách) Gram/con200-500Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy địnhMức hỗ trợ theo quy định hiện hành Mật độCon/m21 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥ 70 - Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT- Áp dụng theo định mức của cá trắm cỏ Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥ 1,5 Thức ăn (công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥25%Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường); thời hạn sử dụng dưới 03 thángMức hỗ trợ theo quy định hiện hành Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.8 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình1-2 2Hệ thống quạt nướcBộ2-4 3Máy phát điệnMô hình2-4 4Hệ thống sục khíBộ1-2 5Máy cho ăn tự độngCái3-4 6Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…Bộ1-2 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét… 1.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuâtNgười01 cán bộ/mô hình 2Mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT.2.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Kg/con0,8-1Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m310-15 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 - Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT- Áp dụng theo tỷ lệ sống của cá trắm cỏ Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥3 Thức ăn (công nghiệp) Hàm lượng Protein 38-45%Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 3.0 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 2.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình2-3 2Hệ thống sục khíBộ2-4 3Máy phát điệnCái1-2 4Hệ thống sục khíBộ1-2 5Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…Bộ1-2 6Hệ thống lồngBộ Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 2.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng CB chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 3Mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT3.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥8Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m3130 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥60 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,5 Thức ăn (Cá tạp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCRĐảm bảochất lượng≤ 4.0Đảm bảochất lượng Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45%≤ 1.8Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường...) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 3.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình02-03 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 3.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 8 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán độ trên mô hình 4Mô hình nuôi cá Lóc bông trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT4.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥8Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m210 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,5 Thức ăn (Cá tạp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCRĐảm bảochất lượng≤ 4.0Đảm bảochất lượng Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45%≤ 1.8Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 4.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ02-04 3Hệ thống sục khíBộ02-04 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..Bộ01 - 02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao... 4.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 8 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 CB/MH 5Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao/ hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT5.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥10Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m22 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,4 Thức ăn (Cá tạp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR ≤ 9Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45%≤ 1.8Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 5.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ02-04 3Hệ thống sục khíBộ02-04 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01 - 02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 5.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 6Mô hình nuôi cá bống tượng trong bể/lồng bè (quy mô 500m3) .Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT6.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥10Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m330 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥60 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,4 Thức ăn (Cá tạp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR ≤ 9.0Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45%≤ 1.8Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường...) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 6.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: thuyền, xô, chậu, vợt...Bộ01-02 6.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 7Mô hình nuôi cá Thát lát trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT7.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥8Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m350 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,2 Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2.0Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 7.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...Bộ01-02 7.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 11 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 8Mô hình nuôi cá Thát lát trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT8.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥2Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m29 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,2 Thức ăn (công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥20%Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 3.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 8.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 2Hệ thống quạt nướcBộ02-04 3Hệ thống sục khíBộ02-04 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,Bộ01 - 02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao... 8.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 9Mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT9.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥5,1Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m250 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥80 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,08 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥25%Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2.0kg Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 9.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ02-04 3Hệ thống sục khíBộ02-04 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,Bộ01 - 02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 9.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng<8 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 10Mô hình nuôi Baba trong bể (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT10.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con≥100Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m32 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥1,2 Thức ăn (Cá tạp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR ≤ 10.0 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. - Thức ăn (Công nghiệp) - Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45% ≤ 1.8Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 10.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình1-2 2Hệ thống sục khíBộ2-4 3Máy phát điệnMô hình1-2 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt...Bộ1-2 5Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 10.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng18 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 11Mô hình nuôi Ếch trong bể/lồng bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT11.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con≥20Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m380 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥55 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,3 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥25%Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.8 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 11.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Xô, chậu, vợt...Bộ01-02 5Hệ thống lồng 11.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 6 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 12Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT12.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥6Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định. Mật độCon/m3100 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,5 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥24%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.8 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 12.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 12.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng7 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 13Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT13.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con≥7Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m25-7 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,5 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥28%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của BộNN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 13.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 13.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 8 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 14Mô hình nuôi cá Rô phi/điêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Qyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT14.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con≥5Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m22,5 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,4 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥24%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 14.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 14.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 8 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 CB/MH 15Mô hình nuôi cá Trắm cỏ trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT15.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con300-500Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m320-30 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,6 Thức ăn (Xanh) Đảm bảo chất lượngĐảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 45 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 15.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 15.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 16Mô hình nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT16.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/conTỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m22,5 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,6 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥24%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 16.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 16.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 17Mô hình nuôi ghép cá Chép trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT17.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/conTỷ lệ ghép cá chép ≥ 50%Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m23 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,4 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥24%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)ănFCR≤ 1.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 17.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 17.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 18Mô hình nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT18.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥ 4Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m22-4 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,8 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥25%Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;Thời hạn sử dụng<3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.8 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 18.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 18.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 19Mô hình nuôi cá Trê trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT19.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥ 3-5Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m220 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,3 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥18%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng < 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.8 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 19.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu...Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 19.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 20Mô hình nuôi cá Tra/Basa trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT20.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥2Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m2≤ 40 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,9 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥22%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 1.7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 20.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 20.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 21Mô hình nuôi cá Nheo Mỹ trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT21.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥10Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m310 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥80 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥1,5 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥30%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 21.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 21.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/ mô hình 22Mô hình nuôi cá Lăng nha trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT22.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥15Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m320 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥80 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥1,5 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥35%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) 22.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 22.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤11 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 23Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong lồng/ bè (quy mô 500m3) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT23.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con200-300Cá khỏe mạnh; nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m310 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥80 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,8 Thức ăn:- Cá tạp và phối trộn- Thức ăn công nghiệp - Đảm bảo chất lượng- Hàm lượng Protein ≥28-35%Đảm bảo chất lượng;Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR- Cá tạp ≤ 4.5- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 23.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 23.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤11 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 24Mô hình nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT24.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con200-300Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m20,3-0,5 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 Bộ Nông nghiệp và PTNT. Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,6 Thức ăn:- Cá tạp và phối trộn- Thức ăn công nghiệp - Đảm bảo chất lượng- Hàm lượng Protein ≥28-35%Đảm bảo chất lượng;Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR- Cá tạp ≤ 4.5- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 24.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc01-02 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ02-03 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 01-02 24.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 25Mô hình nuôi Lươn trong bể (quy mô 500m2) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT25.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥ 15Lươn khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m2100 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥60 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,3 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥20%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 4 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 25.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình 2Hệ thống sục khíBộ 3Máy phát điệnMô hình 4Dụng cụ: xô, chậu, vợt...Bộ 5Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 25.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 26Mô hình nuôi cá Chình nước ngọt trong bể (quy mô 500m2) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT26.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con≥ 100Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m210 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥70 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,8 Thức ăn (Cá tạp) Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR ≤ 10Đảm bảo chất lượng;Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;Được chế biến và bảo quản đúng quy định. Thức ăn (Công nghiệp)Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCR Hàm lượng Protein 38-45%≤ 2Hàm lượng protein (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 26.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..Bộ01-02 5Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 26.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 27Mô hình nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha) Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT27.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con1-1,3Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m210 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥50 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,03 Thức ăn:công nghiệp - Hàm lượng Protein ≥23-35%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2.2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 27.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/Mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01 4Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...Bộ02-04 5Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao... 27.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 6 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 28Mô hình nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao/hồ (quy mô 01ha) Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT28.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con1-1,3Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m215 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥50 Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,03 Thức ăn: công nghiệp - Hàm lượng Protein ≥23-35%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 28.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/Mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ04-08 3Máy phát điệnMô hình01 4Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới...Bộ01 - 02 5Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao... 28.2 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 6 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 29Mô hình nuôi cá Lăng nha trong ao/hồ(quy mô 01ha) Tài liệu tham khảo:- Áp dụng Định mức Mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ- Chuyển giao khoa học công nghệ sản xuất cá Lăng giống giữa Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh và Trung tâm Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước, năm 2010.- Nuôi cá Lăng nha trong ao đất (Tạp chí Thủy sản Việt Nam ngày 17/6/2024)29.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥15Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. Mật độCon/m21-2 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,6 Thức ăn: - Cá tạp và phối trộn--Thức ăn công nghiệp - Đảm bảo chất lượng- Hàm lượng Protein ≥28-35% - Đảm bảo chất lượng;Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;Được chế biến và bảo quản đúng quy định.Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.Thời hạn sử dụng < 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR- Cá tạp ≤ 4.5- Thức ăn công nghiệp ≤ 1.7 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 29.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/Mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 29.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 30Mô hình nuôi cá Lăng vàng trong ao/hồ (quy mô 01ha) Tài liệu tham khảo:- Áp dụng định mức mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018.- Kỹ thuật nuôi cá Lăng vàng (Trại Thực nghiệm Thủy sản, khoa Thủy sản Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh )30.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥6cmCon giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m22-3 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≤ 0,6 Thức ăn:- Thức ăn công nghiệp - Đảm bảo chất lượng- Hàm lượng Protein ≥28-35% Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 30.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 30.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 31Mô hình nuôi cá Rô đồng trong bể (quy mô 500m2) Áp dụng định mức mô hình nuôi cá Rô đồng trong ao có tăng mật độ nuôi31.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Con≥ 5,1cm/conCon giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m2150-250 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥0,08 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥25%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2.0 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (testkis bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 31.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 5Dụng cụ: xô chậu,Bộ01 - 02 31.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 6 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 32Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong ao/hồ (quy mô 01ha) Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT32.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥ 3-5(cỡ 200 con/kg)Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m215-20 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchGr/con≥40 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥35-40%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 32.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 32.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 33Mô hình nuôi cá Heo nước ngọt trong lồng/bè (quy mô 500m3) Tài liệu tham khảo: “Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm cá heo” tại Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ” (Dự án do Trường Đại học Cần Thơ là cơ quan chủ trì thực hiện, ThS. Nguyễn Thanh Hiệu làm chủ nhiệm. Dự án được Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ nghiệm thu năm 2020)33.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥3-5 (cỡ 200 con/kg)Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m3200-300 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchGr/con≥40 Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥35-40%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 33.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 33.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤10 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 34Mô hình nuôi cá Hô trong lồng/bè (quy mô 500m3) Tài liệu tham khảo:- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang34.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con5-20Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m33-4 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con≥1(12 tháng) Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥28-35%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 3.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 34.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.Bộ01-02 5Hệ thống lồng Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 34.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 35Mô hình nuôi cá Hô trong ao/hồ (quy mô 01ha) Tài liệu tham khảo:- Áp dụng kết quả nghiên cứu của Viện Nuôi trồng thủy sản II - Nha Trang35.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Gram/con5-20Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m20,5 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchGr/con1-1,5kg/con (12 tháng) Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥28-32%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 3.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 35.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 35.3Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 36Mô hình nuôi cá Tai tượng trong ao/hồ (quy mô 01ha) Tài liệu tham khảo:- Kinh nghiệm nuôi cá Tai tượng thương phẩm (Báo Khuyến nông Hậu Giang ngày 01/11/2021)36.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥10Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m23-5 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥75 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con0,5-0,6kg/con (12 tháng) Thức ăn (Xanh, Công nghiệp) hàm lượng Protein ≥28-32%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤2.0 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ kiểm tra bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 36.2Định mức máy móc, thiết bị Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm nướcBộ/ mô hình01-02 2Hệ thống quạt nướcBộ01-02 3Hệ thống sục khíBộ01-02 4Máy phát điệnMô hình01-02 5Máy cho ăn tự độngChiếc02-03 6Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu.Bộ01-02 7Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao. 36.2Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤ 12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.Ha01 cán bộ/mô hình 37Mô hình nuôi cá Chạch lấu trong giai (vèo)/bể (quy mô 500m2) Tài liệu tham khảo- Đề tài Bảo tồn nguồn gen các loài giống cá Lăng vàng và Chạch lấu trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2017-2018- Hiệu quả mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo đặt trong ao đất có sử dụng hệ thống sục khí Nano (Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh An Giang, ngày 15/11/2020)37.1Định mức giống, vật tư Giống (quy cách)Cm/con≥ 10Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mật độCon/m210-35 Tỷ lệ sống đến thu hoạch%≥60 Trọng lượng khi thu hoạchKg/con0,3 (9-12 tháng) Thức ăn (Công nghiệp) Hàm lượng Protein ≥35-40%Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate)FCR≤ 3.5 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ bệnh, môi trường..) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 37.2Định mức máy móc, thiết bị 01-02Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án 1Bơm, xịt nướcBộ/ mô hình02-04 2Hệ thống sục khíBộ01-02 3Máy phát điệnMô hình01-02 4Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt.Bộ01-02 5Hệ thống giai, bể Theo quy trình hoặc tiến bộ kỹ thuật được công nhận hoặc chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án 37.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤12 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình 38Mô hình nuôi các dòng cá Chép cảnh trong bể, ao Căn cứ định mức theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 Bộ Nông nghiệp và PTNT38.1Yêu cầu chung 1Đối tượng Các dòng cá chép cảnh 2Quy môm210-1.000từ 01 đến 02 tổ chức, cá nhân 3Kỹ thuật, công nghệ Công nghệ nuôi áp dụng quy trình nuôi cá Chép Nhật, thực hành quản lý tốt trong sản xuất cá cảnh, 4Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu, năng suất thu hoạch, tỷ lệ tuyển chọn 10/50 5Thời gian thực hiện ≤ 06 tháng 38.2Định mức giống, vật tư (tính cho 1.000m2) 1Giống (quy cách)Cm/con≥6cmCá khỏe mạnh 2Mật độCon/m2Nuôi ao (4-5con/m2); - Nuôi bể (50-100 con/m2) 3- Thức ăn công nghiệp- Hệ số thức ăn (FCR - Feed Conversion Ratio, Feed Conversion Rate) FCRHàm lượng Protein 20-40%;≤1.8Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT; thời hạn sử dụng dưới 03 tháng. 4Máy bơmCái01Động cơ 1-1,5HP 2Hệ thống sục khíBộ02-04 3Máy phát điệnMô hình01-02 5Bộ KIT kiểm tra môi trườngBộ01Kiểm tra được các yếu tố DO, NH3, pH, H2S… 38.3 Định mức triển khai Thời gian triển khaiTháng≤6 Tập huấn (lần/điểm)Lần01(≤ 30 người/lớp) Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01 Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuât.500m301 cán bộ/mô hình
39. Mô hình tuần hoàn cá rau (mô hình Aquaponis)
Tài liệu tham khảo:
- Hoàn thiện quy trình và xây dựng mô hình Aquaponis (Nuôi trồng thủy sản tuần hoàn nước và trồng rau sạch tiết kiệm nước ở đồng bằng sông Cửu Long) trên Báo điện tử Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia - Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 07/02/2024; Đề tài (Mã số 19506/2021) tại Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia.
- Mô hình Aqua ponis quy mô nhỏ cho hộ gia đình (Báo điện tử Tép bạc ngày 08/9/2021)
39.1. Vật dụng cần thiết cho mô hình Aquaponics cơ bản
- Khay nhựa chịu được nhiệt và tia cực tím
- Đất nung (sỏi nhẹ) đựng trong khay nhựa làm giá thể trồng cây.
- Máy bơm bể cá có lưu lượng bơm phù hợp.
- Máy sục oxy bể cá
- Bộ lọc cơ học, lọc nước bể cá
- Cá giống, hạt giống và dụng cụ ươm hạt.
- Ống dẫn nước, lưới che nắng, hệ thống phun sương (nếu cần).
- Bể chứa nước và nuôi cá. Có thể sử dụng bể nhỏ bằng nhựa hoặc bể xi măng.
- Dụng cụ đo nhiệt độ, pH nước và dụng cụ khác.
(có thể biến đổi tùy diện tích và phương pháp aquaponics)
39.2. Yêu cầu chung
STTChỉ tiêuYêu cầu1Đối tượngCá: Rôphi, Rô đồng, chép, trê…Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)2Quy mô16 m2/1 tổ chức, cá nhân3Kỹ thuật, công nghệ ứng dụngSử dụng hệ thống tuần hoàn khép kín, nước nuôi cá được bơm lên hệ thống giá thể trồng rau và quay trở lại bể cá4Yêu cầu về kỹ thuậtSản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn; đạt 300 gram/con đối với cá và 100-150 kg rau/vụ5Thời gian thực hiện05 tháng
39.3. Các hạng mục bắt buộc
STTHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầuChỉ tiêu kỹ thuậtGhi chúI Điều kiện hệ thống và thiết bị Hệ thống (16m2)cái01- 01 bể nuôi cá và 3 hệ thống phụ trồng rau thủy canh- Tổng diện tích thực hiện 16 m2, trong đó, diện tích trồng rau 4,56 m2 (Diện tích sử dụng trồng rau thủy canh sử dụng kỹ thuật màng dinh dưỡng (NFT) 03 m2, 1,2 m2 sử dụng cho Grow Bed (GB) và 0,36 m2 sử dụng cho hệ thống bể trồng nước sâu (DWC)); tổng khối lượng nước tuần hoàn trong hệ thống là 1,8 m3. 1Bể cá, bể lắngcái01Bể cá là loại nhựa nguyên sinh hình khối, thể tích 1,2 m3 (1,0 m x 1,2 m x 1,0 m), với lỗ 0,7 m x 0,7 m được cắt phía trên bể. Hai tấm lưới được đặt trên để tránh cá nhảy ra khỏi bể và 1 tấm để che nắng. Oxy hòa tan trong nước được đảm bảo bằng một máy bơm không khí 5w với lưu lượng 0,48 m3/1h. Lượng nước trong bể được duy trì ở mức 0,95 m3. Bể cá được nối thông qua một ống PVC 50 mm với một bể lắng, thể tích 0,45 m3 (thân hình trụ và đáy hình nón có van xả chất thải). Nước từ bể cá đi vào bể lắng với ống elbow giúp nước chuyển động tròn tạo để chất thải rắn lắng xuống, đồng thời nước sạch chảy ngược lên trên. 2Hệ thống màng dinh dưỡng (NFT- Nutrient film technique)cái1NFT được bố trí 5 ống PVC (dài: 5 m; đường kính: 0,11 m; khoảng cách giữa 2 ống cách nhau: 0,11 m) được đặt trên các khối bê tông có độ dốc 1%; mỗi ống có 12 lỗ với đường kính 0,05 m, cách nhau 0,25 m. 3Hệ thống khay lọc sinh học (GB- Grow Bed)cái1 Grow Bed (GB) chứa các hạt đất sét nung hoạt động đồng thời như một bộ lọc sinh học vi khuẩn và như một hệ thống phụ thủy canh 4Hệ thống nuôi trồng thủy sản nước sâu (DWC- Deep Water Culturecái1Hệ thống bể trồng nước sâu (DWC) bể giúp rễ của cây trồng chìm hoàn toàn trong trong dung dịch nước và chất dinh dưỡng
39.4. Phần giống, vật tư: Tính cho 16m2 hệ thống (1,2m3 bể cá)
TTHạng mụcĐVTĐịnh mứcGhi chú1Giống: * Cá: Rô phi, Điêu hồng, Rô đồng, Trê, Chép…- Quy cỡ: > 5 cm/con.- Mật độ 200-250 con/m3- Tỷ lệ sống ≥ 75%* Rau: Rau ăn lá (xà lách, rau cải, rau muống, rau dền, rau ăn lá khác)Con240- Nguồn gốc rõ ràng;- Cá khỏe mạnh;- Có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định 2- Thức ăn công nghiệp- Hệ số tiêu tốn thức ănFCR ≤ 1.6 - Đảm bảo chất lượng- Hàm lượng Protein ≥28-32%- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT;- Thời hạn sử dụng ≤ 03 tháng
39.5. Phần triển khai
TTNội dungĐVTĐịnh mứcGhi chú1Thời gian triển khaiTháng≤6 2Tập huấn (lần/điểm)Lần01Ngày/lần (≤30 người/lớp)3Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm)Cuộc01Ngày/cuộc4Bảng mô hình (bảng/điểm)Bảng01 501 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hìnhHa≥ 0101 cán bộ/mô hình
Phụ lục 4ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH1. Clip tin khuyến nông ngắn 1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông, có thời lượng không quá 05 phút, đăng tải trên website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.1.2. Định mứcÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.2. Phóng sự khuyến nông 2.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông.- Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, trang website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước, Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước.- Thời lượng phóng sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.2.2. Thành phần công việc- Xây dựng kịch bản- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết- Liên hệ mời chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời trả lời phỏng vấn- Khảo sát địa điểm ghi hình.- Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).- Thẩm, định video clip- Hoàn thiện sản phẩm. 2.3. Định mức2.3.1. Công tác triển khaiĐVT: 01 Phóng sựTTNội dungĐVTĐịnh mức cho các thời lượngGhi chú05 phút10 phút15 phútIĐịnh mức công lao động 1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công357 2Khảo sát tiền trạmNgày công-66 3Xây dựng kịch bản 3.1Viết kịch bảnNgày công3573.2Biên tậpNgày công1,5234Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiếtNgày công555 5Chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời phỏng vấn hiện trườngNgười1-22-42-4 IIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút...) Theo quy mô 2Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành Theo thực tế 3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng. Theo thực tế 2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hìnhÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.3. Tọa đàm truyền hình 3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại. 3.2. Thành phần công việc- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn).- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, biển trưng bày hình ảnh.- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời.+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời.+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.3.3. Định mức3.1. Công tác tổ chứcÁp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông.Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, Số lượng đại biểu tham gia ghi hình.3.2. Công tác ghi/dựng hìnhÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông1.1. Tổ chức khai thác bản thảo1.2. Biên tập bản thảo1.3. Thiết kế, trình bày maket1.4. In ấn phẩm1.5. Phát hành ấn phẩm2. Định mứcÁp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.- Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.- Định mức công tác biên tập bản thảo.- Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo 2.1.1. Thành phần công việc- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện thoại).- Thẩm định kế hoạch:+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.+ Xin báo giá, lập dự toán.+ Trình phê duyệt.- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:+ Lựa chọn, liên hệ tác giả đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ- Nghiệm thu ấn phẩm:+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.+ Thanh, quyết toán Hội đồng.2.1.2. Bảng định mứcÁp dụng theo Thông tư số 42/2020/ TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây viết tắt là Thông tư 42) (Đơn vị tính: 01 bản thảo)Thành phần hao phíĐơn vịSách Kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.3, trang 15)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (I, 2, 2.4.7, trang 17)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.8, phần I, trang 18)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục III, 1, trang 32) Vật liệu sử dụng (Căn cứChương I,Phần II,Thông tư số 42 Giấy in A4Ram0,20,20,20,20,20,20,010,01 Mực in laser A4Hộp0,040,040,040,040,040,040,0020,002 Bút biCái22222211Nhân công Chuyên viênCông0,350,350,320,320,380,380,110,11 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo 2.2.1. Thành phần công việc- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.2.2.2. Bảng định mức2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữThành phần hao phíĐơn vịSách kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KNGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục 4.1.5, trang 14)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.2.2, trang 42)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.3.1, 4.3.2, trang 42)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.2.1, trang 50) Vật liệu sử dụng Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42 Giấy in A4Ram0,50,50,50,50,50,50,010,01 Mực in laser A4Hộp0,10,10,10,10,10,10,0020,002 Bút biCải22222211Nhân công Chuyên viênCông1,881,881,521,522,482,480,370,37 2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnhĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnhThành phần hao phíĐơn vịTranh, ảnh (minh họa cho sách)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục 4.2.2, trang 50) Vật liệu sử dụng Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42 Giấy in A4Ram0,0040,0040,0040,004 Mực in laserA4Hộp0,00080,00080,00080,0008 Bút biCái1111Nhân công Chuyên viênCông0,020,020,020,02 2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket 2.3.1. Thành phần công việc- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm- Xin giấy phép xuất bản2.3.2. Bảng định mứcThành phần hao phíĐơn vịBìa ngoài sách(ĐVT: 01 trang)Ruột sách(ĐVT: 100 trang)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông(ĐVT: 01 trang, A4)Ghi chúTrị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.1.2, trang 52)Trị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.2.2, trang 54)Trị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.4.1, trang 57)Căn cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42Vật liệu sử dụng Giấy in A4Ram0,0080,0080,80,80,0160,016 Mực in laser A4Hộp0,0020,0020,160,160,0030,003 Bút biCái222211Nhân công Chuyên viênCông0,520,521,931,930,50,5 III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEBSITE KHUYẾN NÔNG 1. Quy trình vận hành- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web2. Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.- Định mức KTKT công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.3. Định mức3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip (Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).3.1.1. Thành phần công việc- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài.- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.3.1.2. Định mức Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnhThành phần hao phíĐơn vịMứcGhi chúNhân công Chuyên viên bậc 5/9Công0,41 - 6,79 Chuyên viên chính 4/8Công0,02 - 2,75Chuyên viên CC bậc 3/6Công0,11 - 0,71Máy sử dụng Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,57-8,5 Máy in lazer A4Ca0,0005-0,01 Vật tư khác%10 3.1.3. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệuĐơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệuThành phần hao phíNội dung công việcĐơn vịMứcGhi chúNhân công Chuyên viên bậc 3/9- Trình bày chữCông0,077 - Trình bày ảnhCông0,010 - Trình bày bảng biểuCông0,084 Máy sử dụng Máy tính và phần mềm chuyên dụng Ca0,283-3,092 Máy in lazer A4 Ca0,0003-0,01 Lưu ý: Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.IV. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời).- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.- Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông- Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn- Tổ chức hội thí về sản phẩm nông nghiệp 3. Định mức3.1. Tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông ĐVT: 01 sự kiệnTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy mô200-300 đại biểu 100-150 đại biểu 30-50 đại biểuIĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công101071.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan... (không tính thời gian di chuyển)Người/ngày05 x 0405 x 0405 x 021.3Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức,Ngày công14981.4Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano ...Ngày công0505052Tổ chức thực hiện 2.1Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ngày10 x 0410 x 0410 x 032.2Chủ trì, điều hànhNgười0503012.3Chuyên gia, cố vấnNgười1008052.4Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghịNgười1005032.5Hướng dẫn tham quan, thực hànhNgười0402012.6Bộ phận phục vụNgày công0402012.7Dẫn chương trìnhNgười010101IIĐịnh mức máy móc, thiết bị 1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật) -Thời gianNgày020201-Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)2Backdrop trong phòng hội trườngm24030203StandeeChiếc2010104Băng rôn, pano, phướnm220010050IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (giấy, bút)Bộ200-300100-15030-502Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tế3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng Theo thực tếIVCác hạng mục khác liên quan 1Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)Clip0101012Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị 2.1Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo)Bài3020102.2In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghịCuốnTheo quy mô Số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàmThông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 4/11/2019 của Bộ Tài chính 3Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)Người/ngày150 x 0270 x 0220 x 013.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự3.2Số ngày được hỗ trợNgày0202014Bồi dưỡng khách mờiNgười5030105Bồi dưỡng báo chíNgười201056Nước uống giữa giờNgười/ngày300 x 02150 x 0250 x 013.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) ĐVT: 01 hội thi chuyên mônTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú>50-100 thí sinh>30-50 thí sinh20-30 thí sinh IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công171712 1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0403 x 03 1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) -Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công202020-Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/buổi10x0110x0110x01-Biên soạn tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)Ngày công504030 -Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thiNgười/buổi10 x 0210 x 0210 x 02 1.4Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)Ngày công101010 1.5Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo...Ngày công101010 1.6Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dựNgày công050505 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười404030 2.2Người dẫn chương trìnhNgười020201 2.3Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việcBuổi030303 2.4Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.Ngày công151005 2.5Quay phim, chụp ảnh toàn bộ hội thiNgày công050403 2.6Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày công302010 IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 1Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi 1.1Hội trường lớn phục vụ Hội thi -Thời gianNgày050403 -Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) 1.2Dàn dựng sân khấuCái010101 1.3Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giảiNgày050403 1.4Màn hình, máy chiều, màn hình LedBộ/ngày02 x 0502 x 0402 x 03 1.5Máy tính, máy inBộ/ngày05 x 0503 x 0402 x 03 1.6Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi Thời gianNgày050403 Sức chứaChỗ ngồi404030 1.7Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết)Phòng, địa điểm/buổi04 x 0202 x 0201 x 02 2In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi 2.1Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thim21008040 2.2Phướn thả, băng rônChiếc302010 2.3Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi (theo quy mô hội thi)Chiếc15010060 IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) phục vụ hội thiBộ15010070 2Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thiThí sinh10050303Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng Theo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi 1Thông tin tuyên truyền 1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202 1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài0201011.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười0505032Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi 2.1Tập luyện cho hội thiBuổi10 2.2Tham gia hội thiNgày0504033Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ 4Bồi dưỡng báo chíNgười202010 5Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mờiNgười/ngày150 x 05100 x 0460 x 03 3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)ĐVT: 01 hội thi sản phẩmTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú>100 sản phẩm dự thi50-100 sản phẩm dự thi< 50 sản phẩm dự thi IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công151510 1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người/ngày05 x 0405 x 0403 x 03 1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) -Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công101010 -Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/buổi10 x 0110 x 0110 x 011.4Thiết kế phông nền hội trường, pa-nô, biển quảng cáo ngoài trời, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thiNgày công050505 1.5Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư kýNgày công070706 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười484328 2.2Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)Người1010102.3Người dẫn chương trìnhNgười0202012.4Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày công302010IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 1Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải 1.1Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thiNgày030202 1.2Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định 1.3Dàn dựng sân khấuCái010101 1.4Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giảiNgày0505051.5Màn hình, máy chiếu, màn hình LedBộ/ngày02 x 0302 x 0202 x 021.6Máy tính, máy inBộ/ngày05 x 0203 x 0202 x 021.7Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi Thời gianNgày050505 Sức chứaChỗ ngồi5040301.8Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định 2In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi 2.1Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thim21008040 2.2In phướn thảChiếc2010062.3Băng rônChiếc1010032.4Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm...Chiếc7070502.5Biển tên sản phẩmChiếcTheo Số lượng sản phẩm dự thi IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)Đồng10.000.0008.000.0005.000.000 2Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mờiTheo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi1Thông tin tuyên truyền 1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202 1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài0201011.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười050503 2Trao giải thưởng Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa)Giải thưởngCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi 3Bồi dưỡng báo chíNgười202010 4Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mờiNgười/ngày150 x 03100 x 0250 x 02 V. ĐỊNH MỨC BIỂN GIỚI THIỆU MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG VÀ HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG1. Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông1.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn- Kích thước: 60 x 80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.- Hình thức: Theo quy định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.- Nội dung: Theo quy định của dự án.- Vị trí: Đảm bảo tính thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.- Thời gian sử dụng: Tối thiểu 150% thời gian dự án.1.2. Quy trình- Bước 1: Nghiên cứu, xây dựng nội dung.- Bước 2: Xin ý kiến chủ nhiệm dự án/cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.- Bước 3: Khảo sát mô hình, trình, quyết định kích thước, Số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất liệu in, móng, khung).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị thiết kế.- Bước 5. Lựa chọn đơn vị thi công: Bản maquette (Bản mẫu, bản phác thảo) cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.- Bước 6: Thi công, lắp đặt biển mô hình.- Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện.- Bước 8: Đánh giá, nghiệm thu.1.3. Định mức ĐVT: 01 biển giới thiệu mô hìnhTTNội dung, quy trìnhĐơn vị tínhĐịnh mức theo kích cỡGhi chú60x80cm100x160cm120x180cmICông tác chuẩn bị 888 1Xây dựng nội dung biểnNgày công3332Phê duyệt nội dung biểnNgày công3333Khảo sát địa điểm đặtNgày công111 4Lên phương án về số lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng biểnNgày công111 IITổ chức thực hiện 1Xây dựng maquetteNgày công141414-Lựa chọn đơn vị thiết kếNgày công111-Thiết kế, sửa maquetteNgày công101010-Duyệt ma-kếtNgày công3332Thi công, lắp đặt biển mô hìnhNgày công162636-Lựa chọn đơn vị in, gia công, thi công, lắp đặtNgày công111 -In biển, gia công khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in bạt hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng bê-tông)Ngày công152535 3Báo cáo kết quả, nghiệm thuNgười/ngày5/015/015/01 2. Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông2.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.2.2. Nội dung dịch vụTổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.2.3. Quy trình- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn,).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.- Bước 10 : Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:+ Đưa đón đại biểu khách mời;+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác có liên quan.- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.2.4. Định mứcĐVT: 01 Hội thảo đầu bờTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú200-300 đại biểu100-150 đại biểu30-50 đại biểu IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng kế hoạch, dự toánNgày công10107 1.2Thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công2221.3Khảo sát, tiền trạm địa điểm hội thảo đầu bờ, hội trường (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0405 x 02 1.4Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dựNgày công020101 1.5Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.Ngày công0503021.6Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảoNgày công0705051.7Thiết kế phông hội trường, Biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hìnhNgày công050505 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ngày10 x 0410 x 0410 x 03 2.2Chủ trì, điều hànhNgười050301 2.3Chuyên gia, cố vấnNgười1008052.4Báo cáo viên, tham luận tại hội thảoNgười1005032.5Hướng dẫn tham quan tại mô hình dự ánNgười0402012.6Bộ phận phục vụNgày công040201 IIĐịnh mức máy móc, thiết bị 1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng) -Thời gianNgày020201 -Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô Số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) 2Phông nền hội trườngm2403020 3Biển trưng bày hình ảnhChiếc2010104Băng rôn, pa-nô (biển quảng cáo ngoài trời), cờ phướnm220010050IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)Bộ200-300100-15030-50 2Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng) 3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng Theo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan 1Tài liệu hội thảo -Xây dựng tài liệu hội thảoBài302010 -In tài liệu hội thảoCuốnTheo quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo 2Hỗ trợ nông dân tham gia hội thảoNgười/ngày150 x 0270 x 0220 x 01 2.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự 2.2Số ngày được hỗ trợNgày020201 3Bồi dưỡng khách mờiNgười503010 4Bồi dưỡng báo chíNgười20105 5Nước uống giữa giờNgười/ngày300 x 02150x0250x01 Phụ lục 5ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)I. Tập huấn khuyến nông1. Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt- Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).- Số lượng học viên: 30 người.- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 05 ngày)Người175 2Trang tríLần01 3Thuê hội trườngNgày04 4Công giảng bàiNgày/ người04 5Công trợ giảngNgày/ người04 6Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 7Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người06Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện8Công tổ chức tập huấnNgày /người109Công quản lýNgày /người0510Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 05 đêm) Người/ đêm25 11Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lýLớp01 12Thuê xe đi tham quan, thực hànhChuyến01 13Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 14Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 15Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 16Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông; Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất.- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành 02 ngày; tham quan mô hình 01 ngày)- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)Người105 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày02 7Công giảng bàiNgày/ người02 8Công trợ giảngNgày/ người02 9Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/ người0612Công quản lýNgày/ người0313Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)Người/đêm15 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan mô hìnhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 3. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày, tham quan mô hình: 01 ngày)- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)Người105 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày02 7Công giảng bàiNgày/ người02 8Công trợ giảngNgày/ người02 9Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/ người0612Công quản lýNgày/ người0313Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)Người/đêm15 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan mô hìnhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 4. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ công tác tại xã phấn đấu về đích nông thôn mới, cộng tác viên nông nghiệp.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)Người70 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (30 người x 02 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (30 người x 02 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười30 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày1,5 7Công giảng bàiNgày/người1,5 8Công trợ giảngNgày/người1,5 9Công hướng dẫn tham quan (0.5 ngày x 2 người)Ngày/người01 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/người0412Công quản lýNgày/người0213Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)Người/ đêm10 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan thực hànhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm01 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 5. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất; Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP); Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; thăm quan mô hình: 0,5 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)Người70 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 02 ngày)Người40 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 02 đêm)Người40 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày1,5 7Công giảng bàiNgày/người1,5 8Công trợ giảngNgày/người1,5 9Công hướng dẫn tham quan (02 người x 0.5 ngày)Ngày/người01 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/người0412Công quản lýNgày/người0213Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)Người/đêm10 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chứcLớp01 15Thuê xe đi tham quan thực hànhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm01 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 6. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong hoạt động khuyến nông- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cộng tác viên nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớpNgười35 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lươngNgười30 3Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười30 4Trang tríLần01 5Thuê hội trườngNgày01 6Công giảng bàiNgày/người01 7Công trợ giảngNgày/người01 8Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện9Công tổ chức tập huấnNgày/người0210Công quản lýNgày/người0111Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)Người/đêm05 12Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp họcLớp01 13Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 14Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 15Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 7. Tập huấn tư vấn khuyến nông- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).- Số lượng học viên: 40 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã (10 học viên hưởng lương và 30 học viên không hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, BTC, cán bộ quản lý lớpNgười45 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lươngNgười30 3Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15kmNgười30 4Trang tríLần01 5Công giảng bàiNgày/người01 6Công trợ giảngNgày/người01 7Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện8Công tổ chức tập huấnNgày/người029Công quản lýNgày/người0110Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)Người/đêm05 11Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp họcLớp01 12Thuê địa điểm tập huấn, thực hànhĐiểm01 13Tài liệu phát cho học viênBộ42Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 14Văn phòng phẩmBộ40 15Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu II. Khảo sát học tập trong nước1. Đoàn khảo sát học tập trong nước- Thời gian: 03 ngày.- Số lượng học viên: 30 người.- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Công báo cáo, hướng dẫn tham quanNgày/người06 2Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện3Công tổ chứcNgày/người054Công quản lýNgày/người035Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 6Văn phòng phẩm (sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 7Vật tư thăm quan Theo thực tế8Tiền nước uống cho học viên, người báo cáo, hướng dẫn tham quan, ban tổ chức, cán bộ quản lý (35 người x 3 ngày)Ngày105 9Thuê xe đi tham quanngày03 11Bồi dưỡng địa điểm tham quanĐiểm04 12Tiền ngủ học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (35 người x 02 đêm)Người/đêm70 13Hỗ trợ tiền ăn cho học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan 35 người x 03 ngàyNgười/ngày105 III. Học liệu Khuyến nông1. Xây dựng video clip kỹ thuật- Nội dung thực hiện:+ Xây dựng đề cương kịch bản.+ Hội đồng đề cương kịch bản.+ Khảo sát địa điểm ghi hình.+ Sản xuất video clip.+ Hội đồng thẩm định video clip.+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.- Quy cách, chất lượng:+ Hình thức thể hiện: Video clip kỹ thuật+ Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.+ Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại+ Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.- Đối tượng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú05 phút10 phút15 phút IChi phí nhân công Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông 1Biên tập viênNgày/người 2Đạo diễn truyền hìnhNgày/người 3Kỹ thuật dựng phimNgày/người 4Kỹ thuật dựng phimNgày/người 5Kỹ thuật viênNgày/người 6Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ Chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳNgày/ngườiThông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 7Công chuyên gia phỏng vấn hiện trườngNgày/người2-42-42-4 8Công thành viên Hội đồng tư vấn đề cươngNgày/người070707 9Công thành viên Hội đồng nghiệm thuNgày/người070707 10Công khảo sát địa điểm ghi hìnhNgày/người050505 11Công sản xuất hiện trườngNgày/người070707 12Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cươngNgày/người030303 13Công xây dựng kế hoạch khảo sát địa điểmNgày/người010101 14Công xây dựng kế hoạch hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiệnNgày/người020202 IIMáy sử dụng 1Hệ thống dựng phi tuyếnClip Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông 2Hệ Thống phòng đọcClip 3Máy inClip 4Máy quay phimClip 5Máy tínhClip 2. Xây dựng Tài liệu tập huấn Khuyến nông- Nội dung công việc:+ Biên soạn đề cương.+ Hội đồng góp ý đề cương chi tiết.+ Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu.+ Biên soạn tài liệu.+ Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu.+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.- Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.- Định mức thời gian thực hiện nhiệm vụ (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Công xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địaNgày công15-20Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 55/2015/TTLT-BKHCN ngày 22/4/2015 của Liên Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ 2Công thu thập tài liệuNgày công6-10 3Công khảo sát thực tếNgày công12-20 4Công xử lý số liệuNgày công12-20 5Công biên soạn -Thành viên biên soạnNgày công30-55 -Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máyNgày công6-10
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。