Quyết định số 2309/2009/QĐ-UBND về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

문서 번호2309/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Hà Đức Toại — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 11. 2006
발효일27. 11. 2006
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2309/2009/QĐ-UBND
Bắc Kạn, ngày 17 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 3 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 423/TTr-CT ngày 11/10/2006 về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Biểu giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này áp dụng để tính thuế tài nguyên (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh thuế tài nguyên).

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những Quy định trước đây về giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trái với Quy định này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hà Đức Toại

Biểu 01

BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHỈÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

_____________

STT

Tên tài nguyên

Đơn vi •

Giá tính thuế khu vưc I

Giá tính thuế khu vực II

I

Đối với sản phẩm rừng là gỗ tròn

 

(Đồng)

(Đồng)

1

Gỗ nhóm I

m

9.000.000

7.500.000

2

Gỗ nhóm II

m3

6.000.000

5.000.000

 

- Riêng: + Đinh

m3

8.000.000

7.000.000

 

+ Nghiến

m3

6.000.000

5.000.000

3

Gỗ nhóm III

m3

4.000.000

3.500.000

 

Riêng: Dổi, chò chỉ

m3

4.500.000

4.000.000

4

Gỗ nhóm IV

m3

3.000.000

2.800.000

 

- Riêng: + Thông, sao mộc

m3

500.000

450.000

 

+ Mỡ

m3

450.000

400.000

5

Gỗ ngóm V, VI

m3

2.500.000

2.000.000

 

Riêng: Phay, muồng cánh dán

m3

2.800.000

2.500.000

6

Gỗ nhóm VII, VIII

m3

900.000

700.000

 

Riêng: Bồ đề

m3

450.000

350.000

II

Đối với sản phẩm rừng tự nhiên khác

 

 

 

1

Hạt xa nhân khô

Kg

30.000

25.000

2

Rễ gù hương

Kg

500

450

3

Song sợi dài D >= 2cm

Kg

3.000

2.500

4

Hèo dài >= 2,3 D >= 2cm

Đoạn

2.500

2.000

 

 

 

5

Nấm hương khô

Kg

250.000

220.000

6

Măng nứa tươi

Kg

1.500

1.000

7

Măng vầu tươi

Kg

2.500

2.000

8

Măng khô

Kg

35.000

30.000

9

Vầu cây

Cây

 

 

 

- Loại 1: D >= 1 lm

Cây

3.600

3.400

 

- Loại 2: 9 D <= 1 lm

Cây

3.500

3.200

 

- Loại 3: 7 D >= 9m

Cây

2.500

2.300

 

- Loại 4: D >= 7m

Cây

1.800

1.500

10

Vầu và nứa nguyên liệu giấy

r

Tấn

160.000

150.000

11

Nứa nguyên liệu giấy (bổ)

Tấn

160.000

150.000

12

Nứa ngộ (nứa cây)

Cây

 

 

 

D > 7cm

Cây

2.500

2000

 

D <= 7cm

Cây

2.000

1.500

13

Nứa dẻo, nứa tép

Cây

250

200

14

Nứa trẻ tăm mành

  Tấn

350.000

320.000

15

Củi bổ

s.te

120.000

100.000

16

Củi cành

s.te

70.000

50.000

17

Lạc khem, tèng tầng, củ khúc khắc

Kg

3.000

2.500

 

 

Ghi chú:

+ Khu vực I gồm: Thị xã Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, huyện Chợ Mới. + Khu vực II gồm: Các huyện còn lại.

+ Nếu là gỗ thành khí, sản lượng tính thuế bằng sản lượng thực tế X 1,6.

Biểu 02

BIỂU GIÁ TÍNH THUÉ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

(Ban hành kềm theo Quyết định số 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

____________

STT

Tên tài nguyên khoáng sản

Đơn vi tính *

Giá tính thuế

1

Vàng

Đồng/chỉ

1.000.000

2

Bạc

Đồng/kg

5.000.000

3

Bạch kim

Đồng/chỉ

1.000.000

4

Quặng chì kẽm

Đồng/tấn

750.000

5

Quặng sắt

Đồng/tấn

110.000

6

Đá xây dựng

Hệ số

 

 

Đá hộc

Đồng/m3

33.000

 

- Đá (0.5 X 1) và (1 X 2)

39.600

 

- Đá (2 X 4)

36.300

 

- Đá (4 X 6)

34.650

7

Đất

Đồng/m3

 

 

- Đất làm gạch

5.000

 

- Đất sét làm vật liệu

2.000

8

Sỏi

Đồng/m3

 

 

- Sỏi (1 X 2) và (2x 4)

60.000

 

- Sỏi (4 X 6)

45.000

 

Cát

Đồng/m3

 

 

- Cát bê tông

50.000

 

- Cát xây, cát xoa

55.000

9

Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối)

Đồng/m3

30.000

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.