Quyết định số 2344/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.

문서 번호2344/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thanh Hóa
서명자Nguyễn Văn Lợi — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 08. 2006
발효일07. 09. 2006
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2344/2006/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 28 tháng 8 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH 
Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh
 phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004-NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị Quyết số 43/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá, Khoá 15, Kỳ họp thứ 6 về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn;

 Theo đề nghị của Sở tài chính tại trờ trình số 1253/STC-QLCS-GC ngày 12/7/2006 về việc phê duyệt phương án giá đất Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn đã được quy định tại Quyết định số 4307/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh Thanh Hoá, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh việc phân 03 loại đường thành 06 loại đường.

2. Điều chỉnh về giá đất.

2. 1. Giá đất ở: Giá tối đa là 1.250.000đ/m2, giá tối thiểu là 40.000đ/m2, được quy định cụ thể tại biểu sau:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

1.250

1.050

700

350

2

1.100

840

560

280

3

800

630

420

210

4

625

420

280

140

5

350

210

140

70

6

240

160

105

40

2. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn được quy định cụ thể tại biểu sau:

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

650

630

420

210

2

550

500

340

170

3

400

380

250

125

4

330

250

170

85

5

180

125

85

40

6

120

95

60

20

3. Những nội dung khác, thực hiện đúng theo quy định tại Quyết định 4307/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2004; Quyết định số 4056/2005/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá.

Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể cho UBND huyện Tĩnh Gia và các tổ chức, cá nhân thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Quyết định này; phối hợp với Sở Xây dựng, UBND huyện Tĩnh Gia khẩn trương điều tra, rà soát cụ thể giá đất ở của từng vị trí trên các tuyến đường, trục đường chính tại khu vực Nghi Sơn, đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Tổng hợp báo cáo tình hình triển khai thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Lợi
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.