Quyết định số 2345/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Document No.2345/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityThái Nguyên
Signed byHoàng Ngọc Đường — Chủ tịch
Updated03/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date20/12/2013
Effective date01/01/2014
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2345/2013/QĐ-UBND
Bắc Kạn, ngày 20 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ ;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ văn bản số 208/HĐND-VP ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc cho ý kiến bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 396/TTr- STNMT ngày 18/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và một số quy định cụ thể khi áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2014.

Điều 2. Bảng giá các loại đất tại Quyết định này sử dụng để điều chỉnh các quan hệ có liên quan đến đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


Hoàng Ngọc Đường

 

BẢNG GIÁ

Các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2345/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

___________________

I. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC

Đơn vị tính: Đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

(1)

(2)

(3)

(4)

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

LUC

50.000

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

LUC

52.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

LUC

42.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

LUC

36.000

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

LUC

 57.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

LUC

 50.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

LUC

 40.000

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

LUC

53.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

LUC

45.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

LUC

40.000

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

LUC

 52.500

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

LUC

 45.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

LUC

 38.000

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

LUC

54.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

LUC

45.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

LUC

40.000

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

LUC

55.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

LUC

45.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

LUC

40.000

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

LUC

51.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

LUC

46.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

LUC

37.000

Ghi chú: Các thôn vùng cao thuộc vùng 1, 2, 3 của huyện Ngân Sơn, giảm 20% giá trị so với mức giá quy định trên (Áp dụng riêng đối với đất LUC huyện Ngân Sơn).

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

Đơn vị tính: Đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

(1)

(2)

(3)

(4)

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

40.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

50.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

47.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

47.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

35.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

35.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

8.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

30.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

30.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

7.000

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

45.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

46.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

11.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

42.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

45.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

9.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 36.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

 7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

 35.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

 7.000

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

50.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

50.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

15.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

43.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

40.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

35.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

30.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

8.000

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

45.500

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

42.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

36.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

35.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

8.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

32.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

32.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

7.000

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

44.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

46.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

35.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

36.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

9.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

33.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

32.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

8.000

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

50.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

10.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

40.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

13.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

43.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

37.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

12.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

36.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

33.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

9.000

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

 

 

1.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

43.000

1.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

11.000

1.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

45.000

1.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

11.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

 

 

2.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

35.000

2.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

8.000

2.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

40.000

2.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

 

 

3.1

 - Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

32.000

3.2

 - Đất trồng lúa nương

LUN

7.000

3.3

 - Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

32.000

3.4

 - Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

7.000

Ghi chú: Các thôn vùng cao thuộc vùng 1, 2, 3 của huyện Ngân Sơn, giảm 20% giá trị so với mức giá quy định trên (Áp dụng riêng đối với đất LUK “đất trồng lúa nước còn lại” và đất LUN “đất trồng lúa nương” huyện Ngân Sơn).

 

III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: Đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

(1)

(2)

(3)

(4)

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

16.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

20.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

15.000

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

23.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

26.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

13.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

16.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

21.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

14.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

17.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

8.000

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

15.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

23.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

13.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

13.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

20.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

10.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

16.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

8.000

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

22.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

25.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

12.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

15.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

20.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

13.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

16.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

8.000

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

15.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

20.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

13.500

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

12.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

18.500

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

11.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

15.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

8.000

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

17.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

26.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

14.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

13.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

17.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

11.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

11.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

15.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

9.000

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

18.000

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

20.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

15.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

15.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

16.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

12.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

12.000

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

15.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

 

 

1.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

15.500

1.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

22.000

1.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

13.000

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

 

 

2.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

12.000

2.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

16.000

2.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

11.000

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

 

 

3.1

 - Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

10.500

3.2

 - Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

15.000

3.3

 - Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

10.000

 

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

 

 

 

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

 
 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

5.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

4.000

 

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.500

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

4.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.700

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.000

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.600

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.600

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.500

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.400

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 3.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 4.500

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

 3.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 2.500

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 4.000

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 1.600

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

 2.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 2.100

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 3.000

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 1.400

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

 2.100

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.500

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.500

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.500

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.500

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.500

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.000

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.500

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.500

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

5.500

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.700

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.000

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.600

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.500

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.000

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.400

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.100

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.700

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.500

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.700

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.500

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.000

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.500

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.200

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3.500

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

5.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

3.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

4.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3.000

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.500

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.000

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.500

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

2.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

4.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

3.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.600

 

2.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

3.200

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.600

 

2.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.400

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.400

 

3.2

 - Đất có rừng trồng sản xuất

RST

2.800

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.400

 

3.4

 - Đất trồng rừng sản xuất

RSM

2.200

 

 

V. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ

 

 

 

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

 
 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với xã: Kim Lư

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.500

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

2.000

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.500

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

800

 

2.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.600

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

800

 

2.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.200

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

 

 

 

3.1

 - Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

700

 

3.2

 - Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.400

 

3.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

700

 

3.4

 - Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.000

 

 

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

 

 

 

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

 
 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 3 đối với xã Xuân Lạc

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

700

 

1.2

 - Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.400

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

700

 

1.4

 - Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.000

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Kim Hỷ, Lạng San, Lương Thượng

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.000

 

1.2

 - Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.400

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.000

 

1.4

 - Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.200

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 3 đối với xã Cao Sơn

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

700

 

1.2

 - Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.400

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

700

 

1.4

 - Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.000

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Trĩ, Khang Ninh

 

 

 

1.1

 - Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

800

 

1.2

 - Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.600

 

1.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

800

 

1.4

 - Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.200

 

2

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Quảng Khê

 

 

 

2.1

 - Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

700

 

2.2

 - Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.400

 

2.3

 - Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

700

 

2.4

 - Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.000

 

 

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT CỎ DÙNG VÀO CHĂN NUÔI

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

 
 

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

COC

 10.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

 COC

 8.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

 COC

 7.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

 COC

 10.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

COC 

 9.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

COC 

 7.000

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

COC

10.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

COC

8.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

COC

7.000

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

COC

10.000 

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

COC

8.000 

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

COC

7.000 

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

COC

10.000 

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

COC

8.000 

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

COC

7.000 

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

 COC

10.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

COC 

8.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

COC 

7.000

 

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

 COC

10.000 

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

COC 

8.000 

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

COC 

7.000 

 

 

VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá

năm 2014

 
 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã

NKH

25.000

 

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã: Yên Đĩnh, Thanh Bình

NKH

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

NKH

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

NKH

18.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

NKH

21.000

 

2

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

NKH

18.000

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

NKH

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

NKH

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

NKH

18.000

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

NKH

20.000

 

2

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

NKH

18.000

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

NKH

20.000

 

2

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

NKH

19.000

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Vân Tùng

NKH

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

NKH

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

NKH

18.000

 

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

NKH

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

NKH

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

NKH

18.000

 

 

IX. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá năm 2014

 
 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với các xã, phường

TSN

30.000

 

 

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với TT Chợ Mới, xã Yên Đĩnh và xã Thanh Bình

TSN

30.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, Nông Thịnh

TSN

25.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân

TSN

20.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Bằng Lũng

TSN

32.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Ngọc Phái, Phương Viên

TSN

26.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đông Viên, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Phong Huân, Quảng Bạch, Rã Bản, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Yên Thịnh, Yên Thượng

TSN

21.000

 

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Yến Lạc

TSN

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Kim Lư, Lương Hạ

TSN

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Ân Tình, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Đổng Xá, Dương Sơn, Hảo Nghĩa, Hữu Thác, Kim Hỷ, Lam Sơn, Lạng San, Liêm Thủy, Lương Thành, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Học, Văn Minh, Vũ Loan, Xuân Dương

TSN

18.000

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Phủ Thông

TSN

27.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Cẩm Giàng, Phương Linh, Quân Bình, Quang Thuận, Tân Tiến, Tú Trĩ, Hà Vị, Lục Bình, Vi Hương

TSN

22.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Sơn, Đôn Phong, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Sỹ Bình, Vũ Muộn, Dương Phong

TSN

20.000

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Chợ Rã

TSN

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bành Trạch, Cao Trĩ, Chu Hương, Địa Linh, Hà Hiệu, Khang Ninh, Mỹ Phương, Thượng Giáo

TSN

21.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cao Thượng, Đồng Phúc, Hoàng Trĩ, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Yến Dương

TSN

19.000

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với thị trấn Nà Phặc và xã Vân Tùng

TSN

25.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Bằng Vân, Lãng Ngâm

TSN

20.000

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hương Nê, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa

TSN

18.000

 

 

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất vùng 1 đối với xã Bộc Bố

TSN

27.000

 

2

Giá đất vùng 2 đối với các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La

TSN

20.500

 

3

Giá đất vùng 3 đối với các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng

TSN

18.500

 

 

X. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

 

 

 

Đơn vị tính: Đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vùng

Mã hiệu

Mức giá

năm 2014

 
 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

1

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng giá đất ở liền kề cao nhất

 

 

 

2

Riêng đối với đất:

 

 

 

2.1

 - Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

150.000

 

2.2

 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

100.000

 

 

CÁC HUYỆN: CHỢ MỚI, NA RÌ, BẠCH THÔNG, PÁC NẶM

 

 

 

1

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng giá đất ở liền kề cao nhất

 

 

 

2

Riêng đối với đất:

 

 

 

2.1

 - Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

100.000

 

2.2

 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

70.000

 

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

1

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng giá đất ở liền kề cao nhất

 

 

 

2

Riêng đối với đất:

 

 

 

2.1

 - Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

130.000

 

2.2

 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

100.000

 

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

1

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng giá đất ở liền kề cao nhất

 

 

 

2

Riêng đối với đất:

 

 

 

2.1

 - Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

100.000

 

2.2

 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

73.000

 

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

1

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng giá đất ở liền kề cao nhất

 

 

 

2

Riêng đối với đất:

 

 

 

2.1

 - Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

110.000

 

2.2

 - Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

80.000

 

 

 

 

 

 

XI. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính/ Vị trí

Mức giá năm 2014

 
 

(1)

(2)

(3)

 

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

PHƯỜNG ĐỨC XUÂN

 

 

I

Đường Thành Công

 

 

1

Từ ngã tư chợ Bắc Kạn đến ngã tư đường Hùng Vương

18.000

 

2

Từ ngã tư đường Hùng Vương đến Cầu Bắc Kạn

17.000

 

3

Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga đến cầu thư viện cũ

18.000

 

II

Đường Trường Chinh

 

 

 

Từ ngã tư Điện lực tỉnh đến ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Thoát

17.000

 

III

Đường Hùng Vương

16.000

 

IV

Đường Trần Hưng Đạo

16.000

 

V

Đường Kon Tum

 

 

1

Đoạn từ ngã ba nối đường Trần Hưng Đạo đến đường rẽ N3

8.000

 

2

Đoạn từ đường rẽ N3 (đường rẽ Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn) đến đường Hùng Vương

7.000

 

3

Đoạn từ đường Hùng Vương đến sau đường vào Trung tâm cai nghiện

5.500

 

4

Đoạn từ sau đường vào Trung tâm cai nghiện đến đầu cầu Huyền Tụng

3.000

 

5

Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Đức Xuân (về phía Nam)

7.500

 

VI

Các trục đường phụ phường Đức Xuân

 

 

1

Đường rẽ đi Mỹ Thanh: Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m đến hết đất Tổ 1A phường Đức Xuân

1.000

 

2

Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn

 

 

2.1

Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Thành Công là 20m đến Ngầm Bắc Kạn

3.000

 

2.2

Từ Ngầm Bắc Kạn đến Ngã ba Vịnh Ông Kiên (Cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)

2.000

 

3

Tuyến đường Bản Áng

 

 

3.1

Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hải

2.000

 

3.2

Từ giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Hải đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang

1.600

 

3.3

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Quang đến ngã ba bãi rác (cũ)

1.100

 

4

Tuyến đường lên Bộ chỉ huy quân sự tỉnh: Từ cách lộ giới đường Thành Công là 20m đến cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

5.000

 

5

Tuyến đường cầu Thư viện

 

 

5.1

Từ cầu Thư viện đến hết đất nhà bà Lương

9.000

 

5.2

Từ hết đất nhà bà Lương đến giáp lộ giới của đường Trần Hưng Đạo

2.300

 

5.3

Từ nhà bà Trương Thị Mỹ đến gặp đường Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (ngõ nhà nghỉ Cường Hiền)

2.500

 

6

Đường phố Đức Xuân: Từ cách lộ giới đường Thành Công là 20m đến cách lộ giới đường Trường Chinh 20m

6.500

 

7

Đường N5: Từ cách lộ giới của đường Trường Chinh là 20m đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m

4.500

 

8

Đường song song với đường Trường Chinh

4.500

 

9

Các tuyến Dân cư và Tổ 1B, 2, 3 Đức Xuân

1.000

 

10

Đường vào khu tập thể các cơ quan Tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ)

1.200

 

11

Tuyến đường Hầm thông tin: Từ nhà bà Hà Thị Minh đến Hầm thông tin (cách lộ giới đường Trường Chinh là 20m)

1.100

 

12

Các tuyến đường trong khu dân cư Đức Xuân I

 

 

12.1

Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m

4.000

 

12.2

Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m

4.500

 

12.3

Trục đường N3 từ hết đất nhà ông Bùi Văn Hưởng đến Công ty phát hành sách

4.500

 

12.4

Đường 11,5m bao quanh chợ Đức Xuân

5.500

 

13

Các tuyến đường trong khu dân cư Đức Xuân II

 

 

13.1

Trục đường nội bộ có lộ giới 15m

3.500

 

13.2

Các trục đường nội bộ còn lại

2.500

 

14

Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ

2.500

 

15

Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III

3.000

 

16

Khu đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân

 

 

16.1

Đường Nguyễn Văn Thoát

10.000

 

16.2

Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m

5.000

 

16.3

Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên

1.000

 

17

Khu dân cư Tổ 6 (Dược Phẩm cũ)

4.500

 

18

Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe

5.000

 

19

Đường xuống Bảo hiểm thị xã đến Nhà văn hoá Tổ 7

3.000

 

20

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên

 

 

20.1

Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12

600

 

20.2

Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C

1.100

 

20.3

Tổ 8A, Tổ 10A

1.200

 

20.4

Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6

1.500

 

20.5

Khu dân cư tổ 1A (đường vào trung tâm cai nghiện)

1.000

 

20.6

Các khu vực còn lại thuộc địa phận phường Đức Xuân

600

 

 

PHƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN

 

 

I

Đường Thành Công

 

 

1

Từ ngã tư chợ Bắc Kạn đến hết đất Trụ sở Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn (Sở TNMT)

18.000

 

2

Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn (Sở TNMT) đến hết đường Thành Công

16.000

 

II

Đường Phùng Chí Kiên

 

 

1

Từ điểm đầu đường Phùng Chí Kiên đến đường lên Đài truyền hình

9.000

 

2

Từ hết đất đường lên Đài truyền hình đến hết đất Công ty TNHH MTVQL&SC đường bộ 244

8.000

 

3

Từ hết đất TNHH MTVQL&SC đường bộ 244 đến ngã ba đường Nguyễn Văn Tố

7.000

 

III

Đường Thái Nguyên

 

 

1

Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Tố đến khe Ngoại vụ

6.000

 

2

Từ khe Ngoại vụ đến hết đất phường Phùng Chí Kiên

5.000

 

IV

Đường Trường Chinh

 

 

 

Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Thoát đến ngã tư 244

17.000

 

V

Đường Kon Tum

 

 

 

Tiếp từ ngã tư 244 đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân

7.500

 

VI

Đường nội bộ khu dân cư 244 (Khu A + khu B)

4.000

 

VII

Khu đô thị phía Nam và khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Thoát

10.000

 

2

Đường Dương Mạc Hiếu (30A)

10.000

 

3

Các trục đường nội bộ khu đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m

5.000

 

4

Các trục đường nội bộ khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m

5.000

 

5

Các trục đường nội bộ khu đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m

7.000

 

6

Các vị trí còn lại chưa thu hồi tại khu đô thị phía Nam (Trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)

1.000

 

VIII

Đường Cứu Quốc

 

 

1

Từ ngã tư chợ Bắc Kạn đến hết quán Dũng Phượng

5.000

 

2

Từ hết đất quán Dũng Phượng đến hết đất nhà bà Lựa

1.500

 

IX

Đường Nguyễn Văn Tố

 

 

1

Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ngọc

5.000

 

2

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ngọc đến hết đất phường Phùng Chí Kiên

4.000

 

X

Các trục đường phụ phường Phùng Chí Kiên

 

 

1

Từ đường rẽ Bưu điện đến hết đất nhà bà Ngô Thị Thuận

3.000

 

2

Đường lên Nhà khách Tỉnh uỷ - UBND tỉnh

3.000

 

3

Đường vào Khe Ngoại vụ

 

 

3.1

Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trường

1.000

 

3.2

Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam

600

 

3.3

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường đến hết đất nhà ông Hậu

600

 

3.4

Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất nhà ông Vượng và ông Hoạt

600

 

4

Đường nhánh Tổ 4: Từ cách lộ giới đường Thành Công (QL3) 20m đến hết đất khe Bà Nhị

1.200

 

5

Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh đến hết đất nhà bà Thái

2.000

 

6

Đường nhánh Tổ 5: Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất nhà ông Dũng

1.000

 

6.1

Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ

1.000

 

6.2

Từ nhà ông Triệu Quang Bảo đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị

1.000

 

7

Đường nhánh Tổ 7

 

 

7.1

Từ cách lộ giới đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất nhà ông Tô Ngọc Sơn

1.000

 

7.2

Từ hết đất nhà ông Tô Ngọc Sơn đến hết khe Thiên Thần

600

 

7.3

Từ cách đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất nhà bà Phạm Thị Luyến

600

 

7.4

Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Luyến đến đất nhà ông Nguyễn Đức Tùng

500

 

7.5

Từ cách đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất nhà bà Hà Thị Yến

600

 

8

Đường nhánh Tổ 8

 

 

8.1

Cách lộ giới đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất nhà ông Vũ Đồng Giao (Sau trường dân lập Hùng Vương)

1.000

 

8.2

Cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tài

1.500

 

8.3

Từ hết đất nhà Nguyễn Văn Tài đến hết đất nhà ông Ngô Văn Quân

800

 

8.4

Từ hết đất nhà Nguyễn Văn Tài đến hết đất nhà ông Tuấn Tiền

800

 

8.5

Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Phương Mai đến hết đất bà Nguyệt

800

 

9

Đường nhánh Tổ 9

 

 

9.1

Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan ( Phía sau Chi cục thú y )

1.200

 

9.2

Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m đến hết đất quán gà Minh Hoạch

1.200

 

9.3

Từ cách lộ giới đường Phùng Chí Kiên là 20m đến hết đất nhà ông Nguyễn Huy Hồng

1.200

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.