Quyết định này ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại tỉnh Bến Tre. Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm và công nghiệp dài ngày, chỉ rõ tên giống, số lượng trang, và tên gọi khác (nếu có).
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại tỉnh Bến Tre.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp/cá nhân → được phép sản xuất, kinh doanh các giống cây trồng trong danh mục đã ban hành (bao gồm cả tên gọi khác).
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định.
- Ủy ban nhân dân tỉnh → có quyền điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục theo từng thời kỳ.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp/cá nhân sẽ phải tuân thủ danh mục được quy định để sản xuất, kinh doanh, hạn chế tình trạng sản xuất, kinh doanh trái phép.
- Giảm rủi ro cho người dân và doanh nghiệp khi sản xuất, kinh doanh cây trồng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Danh mục giống cây trồng được quy định trong quyết định này bao gồm những loại cây nào?
Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm như bưởi, cam, quýt, chanh, tắc, chôm chôm, sầu riêng, xoài, mít, vú sữa, nhãn và cây công nghiệp dài ngày như điều, tiêu, ca cao, dừa.
Các doanh nghiệp/cá nhân cần làm gì để tuân thủ quyết định này?
Các doanh nghiệp/cá nhân phải sản xuất, kinh doanh các giống cây trồng trong danh mục đã được ban hành. Cần tham khảo Danh mục kèm theo Quyết định số 2351/2005/QĐ-UBND để xác định chính xác tên giống và số lượng trang.
Ủy ban nhân dân tỉnh có quyền điều chỉnh danh mục giống cây trồng vào thời điểm nào?
Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục theo từng thời kỳ căn cứ năng lực sản xuất và năng lực quản lý.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm gì trong việc thi hành quyết định này?
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định.
Danh mục giống cây trồng được quy định bao gồm những loại cây nào?
Danh mục bao gồm các loại cây ăn quả lâu năm như bưởi, cam, quýt, chanh, tắc, chôm chôm, sầu riêng, xoài, mít, vú sữa, nhãn và cây công nghiệp dài ngày như điều, tiêu, ca cao, dừa.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành danh mục giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 24-3-2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Căn cứ Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16-12-2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “ Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh”;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành Quyết định này kèm theo Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh (có Danh mục kèm theo).
Điều 2: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định này.
Điều 3: Trong từng thời kỳ căn cứ năng lực sản xuất và năng lực quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh.
Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân, tổ chức có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Quốc Bảo
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mục lục
DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)
|
TT |
LOẠI CÂY GIỐNG |
SỐ GIỐNG |
SỐ TRANG |
|
A |
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM |
||
|
1 |
Bưởi |
7 |
1 |
|
2 |
Cam |
3 |
1 |
|
3 |
Quýt |
3 |
1 |
|
4 |
Chanh |
3 |
1 |
|
5 |
Tắc |
3 |
1 |
|
6 |
Chôm chôm |
3 |
1 |
|
7 |
Sầu riêng |
15 |
1,2 |
|
8 |
Xoài |
8 |
2 |
|
9 |
Mít |
5 |
2 |
|
10 |
Vú sữa |
3 |
2 |
|
11 |
Nhãn |
7 |
2 |
|
12 |
Mãng cầu |
3 |
2 |
|
13 |
Mận |
8 |
2,3 |
|
14 |
Ổi |
4 |
3 |
|
15 |
Sapo |
3 |
3 |
|
16 |
Cóc |
2 |
3 |
|
17 |
Măng cụt |
1 |
3 |
|
18 |
Bòn bon |
2 |
3 |
|
19 |
Táo |
2 |
3 |
|
20 |
Dâu |
5 |
3 |
|
|
CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY |
||
|
1 |
Điều |
3 |
3 |
|
2 |
Tiêu |
5 |
3 |
|
3 |
Ca cao |
7 |
3,4 |
|
4 |
Dừa |
19 |
4 |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC GIỐNG CÂY TRÒNG ĐƯỢC PHÉP
SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)
|
TT |
TÊN GIỐNG |
TT |
TÊN GIỐNG |
|||
|
|
Hiện đang dùng |
Tên gọi khác |
|
Hiện đang dùng |
Tên gọi khác |
|
|
A |
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM |
|||||
|
|
Bưởi |
|||||
|
1 |
Da xanh |
Da xanh Bến Tre |
5 |
Đường lá cam |
|
|
|
2 |
Lông Cổ cò |
Lông ruột hồng |
6 |
Thanh Triều |
|
|
|
3 |
Hồng đường |
Hồng đường Bến Tre |
7 |
Thanh Trà |
|
|
|
4 |
Đường không hạt |
Đường không hạt Bến Tre |
|
|
|
|
|
|
Cam |
|||||
|
1 |
Cam Sành |
|
3 |
Cam Soàn |
|
|
|
2 |
Mật |
|
|
|
|
|
|
|
Quýt |
|||||
|
1 |
Đường |
|
3 |
Hồng |
|
|
|
2 |
Orlando |
|
|
|
|
|
|
|
Chanh |
|||||
|
1 |
Chanh Giấy không hạt |
|
3 |
Chanh giấy |
|
|
|
2 |
Chanh bông tím |
|
|
|
|
|
|
|
Tắc |
|||||
|
1 |
Địa phương |
|
3 |
Mỹ |
|
|
|
2 |
Thái Lan |
|
|
|
|
|
|
|
Chôm chôm |
|||||
|
1 |
Rong riêng |
Thái Lan |
3 |
Java |
|
|
|
2 |
Nhãn |
Đường |
|
|
|
|
|
|
Sầu riêng |
|||||
|
1 |
Cơm vàng hạt lép (Ri6) |
|
9 |
Cơm vàng sữa hạt lép |
Cơm vàng sữa hạt lép Bến Tre |
|
|
2 |
Cơm vàng hạt lép (Út Thuỷ) |
|
10 |
Cơm vàng hạt lép (2000) |
|
|
|
3 |
Cơm vàng nghệ hạt lép (Hoàng Nam) |
|
11 |
Bí rợ Da xanh Hạt lép |
D6 |
|
|
4 |
Khổ Qua xanh |
|
12 |
Bí rợ Da vàng |
|
|
|
5 |
Khổ Qua vàng |
|
13 |
Chenee |
|
|
|
6 |
Kan dao |
|
14 |
Khổ Qua hạt lép |
|
|
|
7 |
Vàm Xẻo |
Lá bông |
15 |
D-99 |
|
|
|
8 |
Cơm vàng nghệ hạt lép (7 tốt) |
|
16 |
Monthong |
|
|
|
|
Xoài |
|||||
|
1 |
Tứ quí Phú Đa |
|
5 |
Tượng |
|
|
|
2 |
Khiêusavơi |
Xoài Thái ăn xanh |
6 |
Xoài Đài Loan |
|
|
|
3 |
Nam đọt mai |
Xoài Thái ăn chín |
7 |
Cát thơm |
|
|
|
4 |
Pancủngxị |
Xoài Thái ăn xanh |
8 |
Hòn trắng |
|
|
|
|
Mít |
|||||
|
1 |
Nghệ |
|
4 |
Tố nữ |
|
|
|
2 |
Nghệ (cao sản) |
|
5 |
Mã Lai |
|
|
|
3 |
Nghệ (Thái Lan) |
|
|
|
|
|
|
|
Vú sữa |
|||||
|
1 |
Vú sữa Lò rèn |
|
3 |
Vú sữa tím |
|
|
|
2 |
Vú sữa bơ |
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn |
|||||
|
1 |
Tiêu Huế |
Tiêu da bò |
5 |
Xuồng cơm trắng |
|
|
|
2 |
Xuồng cơm vàng |
|
6 |
Hồng |
|
|
|
3 |
Xuồng Bắp cải |
|
7 |
I Do |
|
|
|
4 |
Long |
|
|
|
|
|
|
|
Mẵng cầu |
|||||
|
1 |
Xiêm (ngọt) |
|
3 |
Ta (dai) |
|
|
|
2 |
Xiêm (chua) |
|
|
|
|
|
|
|
Mận |
|||||
|
1 |
An Phước |
|
5 |
Ấn Độ |
|
|
|
2 |
Xanh đường |
|
6 |
Lương Hoà Lạc |
|
|
|
3 |
Trắng sữa |
|
7 |
Da người |
|
|
|
4 |
Hồng Đào đường |
|
8 |
Hồng Đào huyết |
|
|
|
|
Ổi |
|||||
|
1 |
Thái không hạt |
|
3 |
Xá lị ruột hồng |
|
|
|
2 |
Xá lị ruột trắng |
|
4 |
Thái có hạt |
|
|
|
|
Sa po |
|||||
|
1 |
Mêhico |
|
4 |
Lồng mức |
Xiêm |
|
|
2 |
An Bình |
|
5 |
Trứng Ngỗng |
|
|
|
3 |
Mặc Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
Cóc |
|||||
|
1 |
Cóc địa phương |
|
2 |
Cóc Thái |
|
|
|
|
Măng cụt |
|||||
|
1 |
Măng cụt |
|
|
|
|
|
|
|
Bòn bon |
|||||
|
1 |
Địa phương |
|
2 |
Thái |
|
|
|
|
Táo |
|||||
|
1 |
Táo Hồng |
|
2 |
Thái Lan |
|
|
|
2 |
Đài Loan |
|
|
|
|
|
|
|
Dâu |
|||||
|
1 |
Dâu ta |
|
4 |
Dâu xanh Giáo Bảo |
|
|
|
2 |
Dâu Xiêm |
|
5 |
Dâu bòn bon |
|
|
|
3 |
Dâu Hạ Châu |
|
|
|
|
|
|
|
Me |
|||||
|
1 |
Me chua địa phương |
|
3 |
Thái |
|
|
|
2 |
Me ngọt địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
Sơ ri |
|||||
|
1 |
Sơ ri chua |
|
2 |
Sơ ri ngọt |
|
|
|
|
CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY |
|||||
|
|
Điều |
|||||
|
1 |
Địa phương |
|
3 |
PO1 |
|
|
|
2 |
Cao sản |
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu |
|||||
|
1 |
Xẻ |
|
4 |
Vĩnh Linh |
|
|
|
2 |
Phú Quốc |
|
5 |
Mã Lai |
|
|
|
3 |
Ấn Độ |
|
|
|
|
|
|
|
Ca cao |
|||||
|
1 |
TD1 |
|
5 |
TC2 |
|
|
|
2 |
TD3 |
|
6 |
TC9 |
|
|
|
3 |
TD5 |
|
7 |
TD11 |
|
|
|
4 |
TD6 |
|
|
|
|
|
|
|
Dừa |
|||||
|
1 |
Ta xanh |
|
11 |
Xiêm xanh |
|
|
|
2 |
Ta vàng |
|
12 |
Xiêm đỏ |
|
|
|
3 |
Ta đỏ |
Lửa |
13 |
Xiêm lục |
|
|
|
4 |
Dâu xanh |
|
14 |
Xiêm núm |
|
|
|
5 |
Dâu vàng |
|
14 |
Ẻo nâu |
|
|
|
6 |
Dâu đỏ |
|
16 |
Tam Quan |
|
|
|
7 |
Sáp |
|
17 |
Dứa |
|
|
|
8 |
Lai PB 121 |
|
18 |
Lùn vàng Mã Lai |
|
|
|
9 |
JVA 1 |
|
19 |
Lùn đỏ Mã Lai |
|
|
|
10 |
JVA 2 |
|
|
|
|
|
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.