Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung cơ chế hỗ trợ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2020-2022. Nghị quyết quy định mức hỗ trợ cho xã và thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, cũng như các huyện đạt chuẩn nông thôn mới, với nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh.

Document No.237/2019/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byTrịnh Văn Chiến — Chủ tịch
Updated12/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date12/12/2019
Effective date22/12/2019
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung cơ chế hỗ trợ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2020-2022. Nghị quyết quy định mức hỗ trợ cho xã và thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới, cũng như các huyện đạt chuẩn nông thôn mới, với nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh.

Scope of application

Các xã, thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới; các huyện đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Key points

  • hỗ trợ: Các xã, thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020-2022 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định công nhận; các huyện đạt chuẩn nông thôn mới cũng được hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ: Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới 500 triệu đồng/xã, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao 600 triệu đồng/xã, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu 700 triệu đồng/xã; hỗ trợ thôn, bản miền núi đạt chuẩn nông thôn mới 100 triệu đồng/thôn, bản và thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu 100 triệu đồng/thôn, bản. Hỗ trợ các huyện đạt chuẩn nông thôn mới 10.000 triệu đồng/huyện.
  • Sử dụng kinh phí: Kinh phí hỗ trợ được bổ sung vào ngân sách của xã và huyện để duy trì và nâng cao chất lượng các tiêu chí nông thôn mới.
  • Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách tỉnh.
  • Thời gian thực hiện: Từ 01/01/2020 đến 31/12/2022.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ tài chính cho các xã, thôn, bản và huyện đạt chuẩn nông thôn mới giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.

❓ Frequently asked questions

Các xã nào được hỗ trợ?

Các xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao và nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2020-2022 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định công nhận.

Mức hỗ trợ cho các xã là bao nhiêu?

Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới: 500 triệu đồng/xã; xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 600 triệu đồng/xã; xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu: 700 triệu đồng/xã.

Các huyện nào được hỗ trợ?

Các huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020-2022 được hỗ trợ.

Mức hỗ trợ cho các huyện là bao nhiêu?

Hỗ trợ các huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 10.000 triệu đồng/huyện.

Thời gian thực hiện nghị quyết này đến khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22/12/2019 và thời gian thực hiện là từ 01/01/2020 đến 31/12/2022.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 237/2019/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT 

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND 
ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách 
khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 
và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 
2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng 
huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

________________________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày ngày 16 tháng 8 năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 241/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và sửa đổi Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 526/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020, cụ thể như sau:

1. Đối tượng hỗ trợ

- Các xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2020 - 2022 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận.

- Các thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020 - 2022 thuộc các xã miền núi, được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định công nhận.

- Các thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2020 - 2022 được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định công nhận.

2. Mức hỗ trợ

- Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới: 500 triệu đồng/xã.

- Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao: 600 triệu đồng/xã.

- Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu: 700 triệu đồng/xã.

- Hỗ trợ thôn, bản miền núi đạt chuẩn nông thôn mới: 100 triệu đồng/thôn, bản.

- Hỗ trợ thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu: 100 triệu đồng/thôn, bản.

3. Sử dụng kinh phí được hỗ trợ: Kinh phí hỗ trợ được bổ sung vào ngân sách của xã để thực hiện việc duy trì và nâng cao chất lượng các tiêu chí nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn của xã, thôn, bản được hỗ trợ.

4. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách tỉnh.

5. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, cụ thể như sau:

1. Đối tượng hỗ trợ: Các huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020-2022 được

2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ các huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 10.000 triệu đồng/huyện.

3. Sử dụng kinh phí hỗ trợ: Kinh phí hỗ trợ được hổ sung vào ngân sách của huyện để thực hiện việc duy trì và nâng cao chất lượng các tiêu chí nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn của huyện được hỗ trợ.

4. Nguồn kinh phí: Nguồn ngân sách tỉnh.

5. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trịnh Văn Chiến

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

237/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 7
39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 In effect 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác In effect 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều về hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/07/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm In effect 144/2016/NĐ-CP Nghị định số 144/2016/NĐ-CP Quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng In effect 27/2018/TT-BTC Thông tư số 27/2018/TT-BTC Quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng In effect 126/2007/NĐ-CP Nghị định số 126/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.