Quyết định 238/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

文号238/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hà Nội
签署人Nguyễn Quốc Triệu — Chủ tịch
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/12/2006
生效日期05/01/2007
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 238/2006/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÓ CHỨC NĂNG HỖN HỢP ĐẠI THANH, TỶ LỆ 1/500. ĐỊA ĐIỂM: XÃ TẢ THANH OAI, HUYỆN THANH TRÌ, HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng dân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng;
Căn cứ Pháp lệnh thủ đô Hà Nội;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998;
Căn cứ Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5000 (phần Quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001;
Căn cứ quyết định số 1401/QĐ-UB ngày 22/3/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh, tỷ lệ 1/500;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc tại Tờ trình số: 1857/TTr-QHKT ngày 1/11/2006,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh, tỷ lệ 1/500, do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng, NHS lập với các nội dung chính như sau:

1. Vị trí, giới hạn và quy mô nghiên cứu:

1.1. Vị trí:

- Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết nằm phía Tây Nam Thành phố, thuộc địa bàn Xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội.

1.2. Giới hạn:

+ Phía Bắc giáp đường 70 (đường Phan Trọng Tuệ).

+ Phía Nam giáp sông Nhuệ.

+ Phía Đông giáp nhánh sông Tô Lịch.

+ Phía Tây giáp khu dân cư và xí nghiệp Xây dựng số 3 (Bộ Công nghiệp).

1.3. Quy mô:

* Tổng diện tích nghiên cứu quy hoạch chi tiết khoảng: 129.916m2. Trong đó diện tích đất Công ty Cổ phần Đại Thanh đang quản lý khoảng: 122.234m2. Dân số đạt được theo quy hoạch khoảng 3.640 người.

2. Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Cụ thể hóa Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Nghiên cứu quy hoạch đồng bộ về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, gắn kết đồng bộ với các dự án xung quanh. Hình thành khu vực xây dựng nhà ở khang trang, hiện đại nhằm cải thiện và nâng cao điều kiện, môi trường sống của người dân đô thị.

- Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến từng ô đất với các chỉ tiêu cụ thể về tầng cao, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, phù hợp với Quy hoạch chung, Quy hoạch chi tiết, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các quy định khác có liên quan.

- Đề xuất giải pháp quy hoạch và tổ chức không gian và kiến trúc cảnh quan. Khai thác và sử dụng hiệu quả quỹ đất, đáp ứng nhu cầu nhà ở di dân tái định cư tại chỗ, di dân giải phóng mặt bằng theo chủ trương của UBND Thành phố Hà Nội và các nhu cầu khác về nhà ở. Tạo bộ mặt kiến trúc khang trang, đẹp trên trục đường 70.

- Làm cơ sở pháp lý để chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng và làm cơ sở pháp lý cho Chính quyền địa phương, người dân và các đơn vị quản lý, giám sát xây dựng theo quy hoạch.

- Đề xuất Điều lệ quản lý quy hoạch xây dựng trong khu vực dự án.

3. Nội dung quy hoạch chi tiết:

3.1. Quy hoạch sử dụng đất:

Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh có các chức năng sử dụng đất chính như sau:

a. Đất công cộng có chức năng hỗn hợp (ký hiệu HH): có tổng diện tích 18.500m2 được bố trí dọc trục đường 70 (đường Phan Trọng Tuệ) với chức năng thương mại dịch vụ, văn phòng và nhà ở …

b. Đất công cộng đơn vị ở (CCĐVO): Được bố trí tại trung tâm nhóm ở, trên đường nhánh mặt cắt rộng 17,5m. Diện tích khoảng 1.990m2 có chức năng là trụ sở hành chính, nhà văn hóa, câu lạc bộ, trạm y tế … phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân.

c. Đất nhà trẻ trường học:

Tổng diện tích đất nhà trẻ, trường tiểu học và trung học cơ sở: 22.343m2, được bố trí tại trung tâm đơn vị ở.

- Đất nhà trẻ (ký hiệu: NT): Diện tích khoảng 4.390m2.

- Đất trường tiểu học (ký hiệu: TH): Diện tích khoảng 9.476m2.

- Đất trường THCS (ký hiệu: THCS): Diện tích khoảng 8.477m2.

Đảm bảo bán kính phục vụ trước mắt cũng như lâu dài cho dân cư khu vực, yên tĩnh tránh ảnh hưởng của giao thông đô thị.

d. Đất cây xanh, TDTT (ký hiệu CX): Được bố trí tập trung ở trung tâm các nhóm ở tạo cảnh quan và cải thiện vi khí hậu và phục vụ cho nhu cầu dân cư trong các khu nhà cũng như các vùng phụ cận. Kết hợp với một số công trình vui chơi giải trí quy mô nhỏ và kết hợp giải quyết vị trí đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật như trạm điện, nước, tủ cáp điện thoại …. Tổng diện tích khoảng 11.277m2.

c. Đất ở: Tổng diện tích: 38.747m2 bao gồm:

Đất ở cao tầng (ký hiệu CT): Được bố trí dọc theo trục đường 24m, tận dụng lợi thế mặt đường, tiết kiệm đất xây dựng, tạo mặt phố cho khu đất quy hoạch, kết hợp chức năng công cộng và dịch vụ cho khu nhà cao tầng tại tầng 1 của công trình. Tổng diện tích đất ở cao tầng: 1.7828m2.

- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT1): Có diện tích khoảng: 7.598m2.

- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT2): Có diện tích khoảng: 7.063m2.

- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT3): Có diện tích khoảng: 3.167m2.

Đất ở thấp tầng (ký hiệu TT): Bố trí nằm ở phía Đông và phía Nam khu vực nghiên cứu, kết hợp với các khu cây xanh đơn vị ở, tạo cảnh quan hài hòa với cảnh quan sông Nhuệ. Có tổng diện tích: 20.919m2.

- Đất dân cư (TT1): Gồm dân cư hiện có cải tạo và đất ở mới, có diện tích khoảng: 2.791m2.

- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT2): Có diện tích khoảng: 5.818m2.

- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT3): Có diện tích khoảng: 2.698m2.

- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT4): Có diện tích khoảng: 9.612m2.

d. Đất bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX): Có tổng diện tích khoảng: 5.036 m2 được bố trí phân tán tại trung tâm các nhóm ở phục vụ trung cho nhu cầu đỗ xe của khu vực.

- Đất bãi đỗ xe (ĐX1): Có diện tích khoảng: 3.861m2.

- Đất bãi đỗ xe (ĐX2): Có diện tích khoảng: 1.175m2.

- Để đáp ứng thêm nhu cầu đỗ xe, diện tích đỗ xe còn được bố trí trong khu vực sân vườn và tầng hầm của các công trình cao tầng.

e. Đất đường nhánh (B=13,5m – 17,5m): Có diện tích khoảng: 23.788 m2.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

238/2006/QĐ-UBND
Quyết định 238/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đất xây dựng công trình có chức năng hỗn hợp Đại Thanh, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。