Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng

문서 번호24/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đà Nẵng
서명자Hoàng Tuấn Anh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 03. 2006
발효일11. 04. 2006
효력 만료일03. 02. 2007
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng

đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 14 tháng 5 năm 2004 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính- Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội Hướng dẫn thi hành Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 như sau:

1. Điều chỉnh tăng mức phụ cấp từ 517.000 đồng/người/tháng lên 568.700 đồng/người/tháng đối với các chức danh :

- Cán bộ Văn phòng Đảng ủy phường, xã;

- Trưởng Ban Dân vận;

- Trưởng Ban Tổ chức Đảng; 

- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng;

- Trưởng Ban Tuyên giáo;

2. Điều chỉnh tăng mức phụ cấp từ 495.000 đồng/người/tháng lên 544.500 đồng/người/tháng đối với các chức danh:

- Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc;

- Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ;

- Phó Chủ tịch Hội Nông dân;

- Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

- Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh;

- Chủ tịch Hội Người cao tuổi;

- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ.

3. Điều chỉnh tăng mức phụ cấp từ 465.000 đồng/người/tháng lên 511.500 đồng/người/tháng đối với các chức danh:

- Phó Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng Công an chính quy);

- Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ.

4. Điều chỉnh tăng mức phụ cấp từ 440.000 đồng/người/tháng lên 484.000 đồng/người/tháng đối với các chức danh:

- Phó Chỉ huy trưởng Quân sự;

- Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em;

- Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh;

- Cán bộ Văn hoá - Thể thao;

- Cán bộ Phòng chống ma tuý, mại dâm;

- Cán bộ Tiếp dân giải quyết khiếu nại, tố cáo;

- Cán bộ theo dõi Tổ dân phố;

- Cán bộ theo dõi công tác Xóa đói giảm nghèo.

- Cán bộ Kế hoạch- Giao thông- Thuỷ lợi - Nông, Lâm, Ngư, Diêm nghiệp;

- Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Cán bộ quản lý Nhà văn hoá.

5. Điều chỉnh tăng mức phụ cấp từ 330.000 đồng/người/tháng lên 363.000 đồng/người/tháng đối với Trưởng Ban Thanh tra nhân dân phường, xã;

6. Giữ nguyên mức phụ cấp 210.000 đồng/người/tháng đối với Công an viên ở thôn.

Điều 2.  

1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 72/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc qui định và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

24/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã thành phố Đà Nẵng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.