Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호24/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Tuấn Minh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일05. 12. 2008
발효일01. 01. 2009
효력 만료일23. 12. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

KHÓA IV KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình 55/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 70/BC-KTNS ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Nay phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu như sau:

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

3

Cát:

 

 

a

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

b

Cát vàng

m3

3.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

4

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Các loại đất khác

m3

1.000

5

Than bùn

tấn

2.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

 

Điều 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

24/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.