Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh

문서 번호24/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Tây Ninh
서명자Lê Minh Trọng — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Thủy Nội Địa
발행일29. 10. 2010
발효일08. 11. 2010
효력 만료일27. 02. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu

đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10, ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP, ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC, ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2686/TTr-UBND, ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Mức thu phí:

- Hành khách:

+ Trẻ em (từ 06 tuổi đến 16 tuổi) : 1.000 đồng/người/lượt

+ Người lớn  : 2.000 đồng/người/lượt

- Xe đạp : 1.000 đồng/chiếc/lượt

- Xe máy-xe mô tô : 2.000 đồng/chiếc/lượt

- Hàng hóa:

+ Từ 10 kg đến dưới 50kg : tối đa 2.000 đồng/lượt

+ Từ 50kg đến 100kg : tối đa 4.000 đồng/lượt

+ Trên 100kg đến 200kg : tối đa 6.000 đồng/lượt

+ Trên 200kg đến 300kg : tối đa 8.000 đồng/lượt

+ Trên 300kg đến 500kg : tối đa 10.000 đồng/lượt

+ Trên 500kg đến 2.000kg : tối đa 20.000 đồng/lượt

+ Trên 2.000kg đến 5.000kg : tối đa 30.000 đồng/lượt

2. Tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu: tối đa 100%

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Bãi bỏ mức thu phí qua đò được thông qua tại Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐND, ngày 25/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh, kỳ họp thứ 10, khóa VI về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức phân bổ chi ngân sách; phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng cho các cấp chính quyền địa phương; danh mục, mức thu phí và quản lý, sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành mức thu phí phù hợp điều kiện thực tế của từng bến bãi, đảm bảo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 21 thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

24/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu đối với phí qua đò ngang trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.