🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH QUẢNG NGÃI
NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011
_________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3605/TT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về ban hành Nghị quyết về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Bảng chi tiết kèm theo Nghị quyết này). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có biến động (giảm từ 10% hoặc tăng từ 20% trở lên) về giá một số vị trí đất, khu vực đất, loại đất kéo dài liên tục trong thời hạn 60 ngày trở lên thì UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh giá đất cho phù hợp và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.
|
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Minh Toản
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011
(Kèm theo Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND ngày 13/12/2010
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. Đất nông nghiệp:
1. Ngoài thành phố Quảng Ngãi, huyện Lý Sơn và KKT Dung Quất:
Bảng 1. Giá đất trồng lúa nước:
ĐVT: đồng/m2
Loại xã
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
|
Vị trí 1 |
32.000 |
19.000 |
|
Vị trí 2 |
27.000 |
14.000 |
|
Vị trí 3 |
21.000 |
12.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác) và giá đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
Loại xã
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
|
Vị trí 1 |
30.000 |
19.000 |
|
Vị trí 2 |
25.000 |
14.000 |
|
Vị trí 3 |
19.000 |
12.000 |
Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
Loại xã
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
|
Vị trí 1 |
8.000 |
6.000 |
|
Vị trí 2 |
6.000 |
4.000 |
|
Vị trí 3 |
4.000 |
2.500 |
Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đồng/m2
|
Loại xã
Vị trí |
Xã đồng bằng |
Xã miền núi |
|
Vị trí 1 |
24.000 |
15.000 |
|
Vị trí 2 |
21.000 |
12.000 |
|
Vị trí 3 |
16.000 |
8.000 |
Bảng 5. Giá đất làm muối:
ĐVT: đồng/m2
|
Loại xã
Vị trí |
Xã Phổ Thạnh (Đức Phổ) |
Các xã còn lại |
|
Vị trí 1 |
24.000 |
17.000 |
|
Vị trí 2 |
18.000 |
14.000 |
2. Khu Kinh tế Dung Quất:
- Vị trí 1 áp dụng đối với đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch đô thị Vạn Tường.
- Vị trí 2 áp dụng đối với các khu vực khác còn lại trong Khu kinh tế Dung Quất.
ĐVT: đồng/m2
|
TT |
Loại đất |
Mức giá |
|
|
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
|
1 |
Đất trồng lúa nước |
34.000 |
32.000 |
|
2 |
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác) |
34.000 |
32.000 |
|
3 |
Đất trồng cây lâu năm |
32.000 |
30.000 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
28.000 |
26.000 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất (bao gồm rừng phòng hộ) |
18.000 |
16.000 |
3. Thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:
Bảng 1. Giá đất trồng lúa nước:
ĐVT: đồng/m2
|
TT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
40.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
32.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
25.000 |
Bảng 2. Đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đồng/m2
|
TT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
40.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
32.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
25.000 |
Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ):
ĐVT: đồng/m2
|
TT |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Vị trí 1 |
10.000 |
|
2 |
Vị trí 2 |
8.000 |
|
3 |
Vị trí 3 |
5.000 |
II. Đất phi nông nghiệp:
2.1. Đất ở:
a. Đất ở tại các phường thành phố Quảng Ngãi:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Loại đường phố |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
< 50m |
Từ 50m đến < 100 m |
< 50m |
Từ 50 đến <100m |
||
|
1 |
7.000 |
1.300 |
980 |
1.120 |
840 |
|
2 |
5.500 |
1.200 |
880 |
990 |
770 |
|
3 |
4.000 |
1.000 |
760 |
840 |
700 |
|
4 |
2.500 |
950 |
750 |
750 |
650 |
|
5 |
1.800 |
810 |
650 |
700 |
620 |
|
6 |
1.200 |
740 |
610 |
610 |
600 |
Riêng đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên: Vị trí 1 tính bằng 70% giá đất vị trí 1 đường phố loại 6
- Đất ở không thuộc các loại đường, vị trí nêu trên:
+ Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong: 600.000 đồng/m2.
+ Đối với các phường còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi: 500.000 đồng/m2.
b. Đất ở tại xã Nghĩa Dõng và Nghĩa Dũng:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 2 |
600 |
|
|
|
Vị trí 3 |
500 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
400 |
|
|
|
Vị trí 2 |
300 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
200 |
c. Thị trấn các huyện:
c.1. Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
3.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
2.600 |
|
|
|
Vị trí 3 |
2.300 |
|
|
|
Vị trí 4 |
2.000 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.800 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.500 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 4 |
900 |
|
|
|
Vị trí 5 |
800 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
600 |
|
|
|
Vị trí 2 |
500 |
|
|
|
Vị trí 3 |
400 |
|
|
|
Vị trí 4 |
200 |
|
|
|
Vị trí 5 |
150 |
c.2. Thị trấn Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
2.600 |
|
|
|
Vị trí 2 |
2.100 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.800 |
|
|
|
Vị trí 4 |
1.500 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.100 |
|
|
|
Vị trí 2 |
900 |
|
|
|
Vị trí 3 |
750 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
500 |
|
|
|
Vị trí 2 |
400 |
|
|
|
Vị trí 3 |
300 |
|
|
|
Vị trí 4 |
200 |
|
|
|
Vị trí 5 |
150 |
c.3. Thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
2.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.600 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.100 |
|
|
|
Vị trí 2 |
800 |
|
|
|
Vị trí 3 |
600 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
450 |
|
|
|
Vị trí 2 |
350 |
|
|
|
Vị trí 3 |
210 |
|
|
|
Vị trí 4 |
140 |
|
|
|
Vị trí 5 |
85 |
|
|
|
Vị trí 6 |
60 |
c.4. Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
2.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.700 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.400 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
800 |
|
|
|
Vị trí 3 |
700 |
|
|
|
Vị tí 4 |
600 |
|
|
|
Vị trí 5 |
500 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
400 |
|
|
|
Vị trí 2 |
250 |
|
|
|
Vị trí 3 |
230 |
|
|
|
Vị trí 4 |
150 |
|
|
|
Vị trí 5 |
80 |
c.5. Thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
2.600 |
|
|
|
Vị trí 2 |
2.200 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.800 |
|
|
|
Vị tí 4 |
1.600 |
|
|
|
Vị trí 5 |
1.400 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 2 |
900 |
|
|
|
Vị trí 3 |
700 |
|
|
|
Vị tí 4 |
600 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
500 |
|
|
|
Vị trí 2 |
400 |
|
|
|
Vị trí 3 |
300 |
|
|
|
Vị trí 4 |
250 |
|
|
|
Vị trí 5 |
150 |
c.6. Thị trấn Chợ Chùa, huyện nghĩa Hành:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.500 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.000 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
750 |
|
|
|
Vị trí 2 |
650 |
|
|
|
Vị trí 3 |
600 |
|
|
|
Vị trí 4 |
550 |
|
|
|
Vị trí 5 |
500 |
|
|
|
Vị trí 6 |
460 |
|
|
|
Vị trí 7 |
400 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
350 |
|
|
|
Vị trí 2 |
300 |
|
|
|
Vị trí 3 |
250 |
|
|
|
Vị trí 4 |
200 |
|
|
|
Vị trí 5 |
180 |
|
|
|
Vị trí 6 |
150 |
|
|
|
Vị trí 7 |
120 |
|
|
|
Vị trí 8 |
70 |
c.7. Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
900 |
|
|
|
Vị trí 3 |
600 |
|
|
|
Vị tí 4 |
500 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
400 |
|
|
|
Vị trí 2 |
300 |
|
|
|
Vị trí 3 |
250 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
200 |
|
|
|
Vị trí 2 |
150 |
|
|
|
Vị trí 3 |
100 |
|
|
|
Vị trí 4 |
60 |
c.8. Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Giá đất năm 2010 |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
700 |
|
|
|
Vị trí 2 |
630 |
|
|
|
Vị trí 3 |
500 |
|
|
|
Vị tí 4 |
450 |
|
|
|
Vị trí 5 |
400 |
|
|
|
Vị trí 6 |
350 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
300 |
|
|
|
Vị trí 2 |
200 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
150 |
|
|
|
Vị trí 2 |
100 |
|
|
|
Vị trí 3 |
80 |
|
|
|
Vị trí 4 |
50 |
c.9. Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đường |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Đường loại 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.000 |
|
|
|
Vị trí 2 |
800 |
|
|
|
Vị trí 3 |
500 |
|
|
|
Vị trí 4 |
450 |
|
2 |
Đường loại 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
430 |
|
|
|
Vị trí 2 |
350 |
|
|
|
Vị trí 3 |
300 |
|
|
|
Vị trí 4 |
250 |
|
|
|
Vị trí 5 |
210 |
|
3 |
Đường loại 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
180 |
|
|
|
Vị trí 2 |
150 |
|
|
|
Vị trí 3 |
120 |
|
|
|
Vị trí 4 |
100 |
|
|
|
Vị trí 5 |
60 |
d. Đất ở nông thôn các huyện:
d.1. Đất ở nông thôn các huyện đồng bằng;
d.1.1. Huyện Bình Sơn (ngoài khu kinh tế Dung Quất):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.500 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.000 |
|
|
|
Vị trí 4 |
900 |
|
|
|
Vị trí 5 |
700 |
|
|
|
Vị trí 6 |
600 |
|
|
|
Vị trí 7 |
500 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
400 |
|
|
|
Vị trí 2 |
350 |
|
|
|
Vị trí 3 |
300 |
|
|
|
Vị trí 4 |
270 |
|
|
|
Vị trí 5 |
230 |
|
|
|
Vị trí 6 |
210 |
|
|
|
Vị trí 7 |
200 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
180 |
|
|
|
Vị trí 2 |
150 |
|
|
|
Vị trí 3 |
120 |
|
|
|
Vị trí 4 |
110 |
|
|
|
Vị trí 5 |
100 |
|
|
|
Vị trí 6 |
90 |
d.1.2. Đất ở Khu kinh tế Dung Quất:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.500 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.150 |
|
|
|
Vị trí 3 |
1.050 |
|
|
|
Vị trí 4 |
950 |
|
|
|
Vị trí 5 |
850 |
|
|
|
Vị trí 6 |
750 |
|
|
|
Vị trí 7 |
650 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
480 |
|
|
|
Vị trí 2 |
410 |
|
|
|
Vị trí 3 |
350 |
|
|
|
Vị trí 4 |
330 |
|
|
|
Vị trí 5 |
320 |
|
|
|
Vị trí 6 |
300 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
Trong/ngoài khu quy hoạch ĐT Vạn Tường |
|
|
|
Vị trí 1 |
350/300 |
|
|
|
Vị trí 2 |
310/220 |
|
|
|
Vị trí 3 |
300/180 |
d.1.3. Huyện Sơn Tịnh:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Khu vực |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
1.200 |
|
|
|
Vị trí 2 |
1.000 |
|
|
|
Vị trí 3 |
750 |
|
|
|
Vị trí 4 |
600 |
|
|
|
Vị trí 5 |
500 |
|
|
|
Vị trí 6 |
450 |
|
2 |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
350 |
|
|
|
Vị trí 2 |
250 |
|
|
|
Vị trí 3 |
200 |
|
|
|
Vị trí 4 |
180 |
|
|
|
Vị trí 5 |
150 |
|
3 |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
Vị trí 1 |
100 |
|
|
|
Vị trí 2 |
80 |
|
|
|
Vị trí 3 |
60 |
|
|
|
Vị trí 4 |
45 |
|
|
|
Vị trí 5 |
40 |
d.1.4. Huyện Tư Nghĩa:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.