Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác

문서 번호24/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2010
발효일19. 12. 2010
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

Số: 24/2010/NQ-HĐND

Pìeiku, ngày 09 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYỆT

về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học
và chính sách thu hút nguôi có trình độ cao vê tỉnh công tác

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MÓT

(Từ ngày 07 đến ngày 09/12/2010)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05/3/2010 của Chính phũ về Đào tạo. bồi dường công chức; Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dường cán bộ, công chức;

Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT- BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chỉnh về việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chửc;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3774/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung chế độ hồ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Vãn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tinh và ý kiến thảo luận, nhất trí của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ hai mươi mốt - Hội đồng nhân dân tình khoá IX,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung ché độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình sộ 3774/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tình, cụ thể như sau:

I. Nội dung và mức hỗ trợ, chính sách thu hút:

  1. Hỗ trợ đào tạo sau Đại học:

  1. Hỗ trọ- tiền ôn thi: Hồ trợ chi phí ôn thi sau khi đậu đầu vào một lần với mức: 3.000.000 đồng/người đối với tiến sĩ, chuyên khoa cấp 2 và 2.000.000 đồng/người đổi với thạc sĩ và chuyên khoa cấp 1 (được cấp san khi trúng tuyến và đã có Quyết định cử đi học của cơ quan có thâm quyền);

  2. Học phí: Thanh toán tiền học phí theo chứng từ thực tế của cơ sở đào tạo;

  3. Tiền tài liệu: Thanh toán theo mức thực tế chứng từ mua tài liệu để học tập (không quá 2.000.000 đồng/người/năm);

(Các khoản kinh phỉ hỗ trợ quy định tại điếm a,b,c mục ỉ nêu trên do ngán sách tỉnh hỗ trợ cho đôi tượng ỉà cóng chức hành chính; đổi với viên chức sự nghiệp do cơ quan, đơn vị cỏ người cử đi học ho trợ theo khá năng ngán sách cùa cơ quan, đơn vị).

  1. Hỗ trọ’ để khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức đi học sau khi tốt nghiệp (áp dụng đối với tất cả công chức, viên chức):

  • Tiến sĩ:

  • Chuyên khoa cấp 2:

  • Thạc sĩ:

35.000.000 đồng/người;

25.000.000 đồng/người;

20.000.000 đồng/người;

  1. Chuyên khoa cấp 1: 15.000.000 đồng/người;

  1. Chính sách thu hút người có trình độ cao về công tác tại tỉnh:

  1. Người có trình độ sau đại học, sinh viên tốt nghiệp đại học (chính quỵ) loại xuất sắc, giỏi và có chuyên ngành đào tạo phù họp với nhu cầu cần sử dụng về công tác tại tỉnh được hồ trợ một lần như sau:

  • Tiến sĩ: 55.000.000 đồng/người;

  • Chuyên khoa cấp 2: 35.000.000 đồng/người;

  • Thạc sĩ: 25.000.000 đồng/người;

  • Chuyên khoa cấp 1: 20.000.000 đồng/người;

  • Tốt nghiệp đại học (chính quy) loại xuất sắc, giỏi: 10.000.000 đồng/người.

  1. Ngoài việc hưởng chính sách hỗ trợ một lần nêu trên, người có vãn bang tốt nghiệp sau đại học còn được hưởng một số chính sách sau:

  • Được tuyển dụng ngay không chờ kỳ tuyến dụng (kể cả người tốt nghiệp đại học chính quy loại xuất sắc, giòi);

  • Được xếp lương theo quy định hiện hành;

  • Được tạo điều kiện cho vợ (hoặc chồng) có việc làm ổn định tại tỉnh;

  • Được giao đất xây dựng nhà ở theo quy định tại Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh.

  1. Đối tượng áp dụng:

  1. Cán bộ, công chức đang công tác tại các cơ quan Đảng, đoàn thể, chính quyền trên địa bàn tỉnh;

  2. Viên chức đang công tác tại các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh;

  3. Cán bộ, giảng viên đang công tác tại Phân hiệu Đại học Nông lâm tại Gia Lai;

  4. Người có trình độ sau Đại học (Tiến sĩ, Thạc sĩ, chuyên khoa cấp 2, Chuyên khoa cấp 1...) và người tốt nghiệp đại học (hệ chính quy) loại xuât săc, giỏi có chuyên ngành đào tạo phù hợp với như câu sử dụng, cam kêt vê công tác tôi thiểu từ 05 năm trở lên tại các cơ quan, đơn vị nêu tại điểm 1, 2, 3 trên.

  1. Nguồn kinh phí thực hiện và thòi gian áp dụng:

  1. Nguồn kinh phí thực hiện chỉnh sách này do UBND tình cân đổi trong ngân sách sự nghiệp đào tạo được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hàng năm và từ nguồn kinh phí thường xuyên cùa các cơ quan, đơn vị.

  2. Chế độ, chính sách này được áp dụng từ ngày 01/01/2011.

Điều 2: Giao ủy ban nhân dân tinh ban hành quyết định quy định chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về công tác tại tình Gia Lai thay thế cho các quy định hiện hành cùa tinh và tổ chức triên khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, Kỳ họp thứ hai mươi mốt thông qua ngày 09 thảng 12 năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. A1^

Nơi nhận:

  • UBTV Quốc hội; vp. Quốc hội;

  • VP Chinh phủ; VP Chính phủ;

  • Bộ Nội vụ, Bộ Tài chinh, Bộ GDĐT;

’ Cục Kiểm tra văn băn - Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tinh ũy;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • UBND tinh;UBMTTQVN tinh;

  • Đoàn ĐBQH tinh;VP Đoàn ĐBQH và HĐND tinh;

  • VP UBND tinh (đăng công báo);

  • HĐND. UBND các huyện, TX, TP;

CHỦ TỊCH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
24/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
161/2003/QĐ-TTg Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중
폐지 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.