Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015

문서 번호24/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lê Thanh Quang — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 12. 2012
발효일
효력 만료일01. 01. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

 


Số: 24/2012/NQ-HĐND

 

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

 


Khánh Hòa, ngày 04 tháng 12 năm 2012

 

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp

thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015

 

 
 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 5

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Liên bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh số 21/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2011 về Chương trình xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 6405/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 55/BC-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Mục tiêu

Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp nhằm góp phần nâng cao thu nhập, nâng cao tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên của người dân nông thôn; tạo điều kiện để các xã phấn đấu đạt tiêu chí thu nhập (tiêu chí số 10), tiêu chí cơ cấu lao động (tiêu chí số 12) trong Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới được ban hành tại Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi hỗ trợ

1. Đối tượng:

Hộ gia đình, chủ trang trại, Hợp tác xã, tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa sản xuất nông nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Khánh Hòa.

2. Phạm vi hỗ trợ

Hỗ trợ trên địa bàn 94 xã xây dựng nông thôn mới.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ

1. Căn cứ vào quy hoạch, đề án xây dựng nông thôn mới, định hướng phát triển kinh tế nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản và nhu cầu của người dân, các xã lựa chọn cây trồng, vật nuôi phù hợp, thiết thực, có định hướng tới thị trường để xây dựng kế hoạch hưởng chính sách hỗ trợ hàng năm; không nhất thiết thực hiện hỗ trợ tất cả các cây trồng, vật nuôi ở cùng một địa bàn để tập trung nguồn vốn, tránh dàn trải;

2. Mỗi đối tượng được hỗ trợ một lần với một loại giống cây trồng, vật nuôi trong cả giai đoạn thực hiện chính sách;

3. Trong trường hợp có các văn bản khác nhau của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành các chính sách hỗ trợ như quy định tại Nghị quyết này thì đối tượng nhận hỗ trợ chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ

1. Mức hỗ trợ:

a) Đối với các xã miền núi: Hỗ trợ 70% giá giống cây trồng, vật nuôi;

b) Đối với các xã đồng bằng: Hỗ trợ 50% giá giống cây trồng, vật nuôi.

2. Chủng loại, định lượng và quy mô hỗ trợ giống do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể.

Điều 5. Kinh phí thực hiện, quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí

1. Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 45 tỷ đồng/3 năm (riêng năm 2013 ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 15 tỷ đồng). Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí cho phù hợp;

2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn trình tự, thủ tục thanh toán cụ thể để tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng nhận hỗ trợ.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này căn cứ các quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Liên bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; tổ chức tổng kết đánh giá hiệu quả của chính sách sau 3 năm thực hiện để tiếp tục triển khai ở những năm tiếp theo.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 5 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

 

Lê Thanh Quang

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

24/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
31/2012/QH13 Nghị quyết số 31/2012/QH13 Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 발효 중 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 만료됨 48/2010/QH12 Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 발효 중 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 72/2002/NĐ-CP Nghị định số 72/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 170/2003/QĐ-TTg Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg Về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa" 발효 중 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 46/2006/TTLT/BVHTT-BTC Thông tư liên tịch số 46/2006/TTLT/BVHTT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.