Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND và có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.
适用范围
Cơ quan Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thuế; tổ chức, cá nhân thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
要点
- Cơ quan Tài chính chủ trì xác định đơn giá thuê đất cho các đối tượng cụ thể, bao gồm tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường xác định địa điểm, diện tích, loại đất để cơ quan Thuế xác định đơn giá thuê và số tiền thuê đất, mặt nước;
- Cơ quan Thuế xác định đơn giá cho thuê đất theo từng khu vực tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất; Xác định đơn giá để tính thu tiền thuê đất đối với các trường hợp cụ thể;
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này;
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí thuê đất, mặt nước cho các tổ chức, cá nhân;
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định đơn giá thuê đất, mặt nước do quy định chi tiết phức tạp.
- Lợi ích: Doanh nghiệp và người dân được hưởng lợi từ mức tỷ lệ phần trăm (%) đã được quy định cụ thể.
- Chi phí: Tăng gánh nặng cho các cơ quan quản lý trong việc xác định đơn giá thuê đất, mặt nước.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng đối với ai?
Quyết định này áp dụng cho tổ chức, cá nhân thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá cho thuê đất được quy định như thế nào?
Mức tỷ lệ phần trăm (%) được quy định chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể là từ 0.24% đến 3%.
Cơ quan Tài chính có trách nhiệm gì trong việc xác định đơn giá thuê đất?
Cơ quan Tài chính chủ trì xác định đơn giá thuê đất cho các đối tượng cụ thể, bao gồm tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đơn giá thuê mặt nước được quy định như thế nào?
Đối với địa bàn Thành phố Hà Giang, huyện Vị Xuyên, Bắc Quang là 750đ/m2/năm; Đối với địa bàn các Huyện còn lại: 600đ/m2/năm.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 1402/2011/QĐ-UBND.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG ------- Số: 24/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và MT; - Tổng Cục Thuế; - T.Tr Tỉnh ủy; - T.Tr HĐND tỉnh; - TTr UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Sở Tư Pháp tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Hội doanh nghiệp tỉnh; - Trung tâm công báo - tin học tỉnh; - Lưu VT, CN, TH, KT, NNTNMT; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đàm Văn Bông |
(Kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh)
| STT | Khu vực | Tỷ lệ % tính thu tiền thuê đất | ||
| Đất trên bề mặt và phần ngầm CT XD trên mặt đất | XD Công trình ngầm (không phải là công trình ngầm của CT XD trên mặt đất) | Đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật đất | ||
| I | Thành phố Hà Giang | | | |
| 1 | Khu vực các phường | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Khu vực TT xã | 2,5 | 0,75 | 2 |
| 3 | Các khu vực khác thuộc xã | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 4 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD, thủy điện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| II | Huyện Vị xuyên, Bắc Quang | | | 0 |
| 1 | Khu vực thị trấn, trung tâm huyện lỵ | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 3 | Đất khu, cụm công nghiệp | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 4 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 5 | Đất thuộc các xã nhưng có vị trí nằm ven các trục đường quốc lộ, đất giáp danh với thị trấn | 2 | 0,6 | 1,6 |
| 6 | Khu vực TT xã, cụm xã không thuộc xã 135 | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 7 | Các vị trí khác của các xã không thuộc xã 135 | 1,5 | 0,45 | 1,2 |
| 8 | Khu vực TT xã, cụm xã của các xã 135 | 1,2 | 0,36 | 0,96 |
| 9 | Các vị trí khác của các xã 135 | 0,8 | 0,24 | 0,64 |
| III | Các Huyện còn lại | | | 0 |
| 1 | Khu vực thị trấn, trung tâm huyện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 2 | Đất khu, cụm công nghiệp | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 3 | Đất cho hoạt động khoáng sản, sản xuất VLXD, thủy điện | 3 | 0,9 | 2,4 |
| 4 | Đất thuộc các xã nhưng có vị trí nằm ven các trục đường quốc lộ, đất giáp danh với thị trấn | 1,8 | 0,54 | 1,44 |
| 5 | Khu vực TT xã, cụm xã không thuộc xã 135 | 1,5 | 0,45 | 1,2 |
| 6 | Các vị trí khác của các xã không thuộc xã 135 | 1,2 | 0,36 | 0,96 |
| 7 | Khu vực TT xã, cụm xã của các xã 135 | 1 | 0,3 | 0,8 |
| 8 | Các vị trí khác của các xã 135 | 0,8 | 0,24 | 0,64 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。