Quyết định 24/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An, có hiệu lực từ ngày 1/6/2017.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
핵심 사항
- khai thác khoáng sản (cát vàng, cát trắng, các loại cát khác, đất san lấp, đất sét, nước khoáng thiên nhiên, than) → phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định.
- Mức thu phí: Cát vàng 5.000 đồng/m3; Cát trắng 7.000 đồng/m3; Các loại cát khác 4.000 đồng/m3; Đất san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3; Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 đồng/m3; Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3; Than các loại 10.000 đồng/tấn.
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.
- Tỷ lệ phân chia: 100% khoản thu phí này để lại cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.
- Thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Có bao nhiêu loại khoáng sản được quy định mức thu phí?
Quyết định này quy định 7 loại khoáng sản: cát vàng, cát trắng, các loại cát khác, đất san lấp, xây dựng công trình, đất sét, đất làm gạch, ngói và nước khoáng thiên nhiên, than các loại.
Mức thu phí đối với cát vàng là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với cát vàng là 5.000 đồng/m3.
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính như thế nào?
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.
Tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí là bao nhiêu?
100% khoản thu phí để lại cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/2017.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách
các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Căn cứ Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 1419/STC-QLNS ngày 10/5/2017, và căn cứ công văn số 2061/UBND-TH ngày 16/5/2017 về việc ủy quyền điều hành, xử lý công việc của UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Cát vàng |
m3 |
5.000 |
|
2 |
Cát trắng |
m3 |
7.000 |
|
3 |
Các loại cát khác |
m3 |
4.000 |
|
4 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
2.000 |
|
5 |
Đất sét, đất làm gạch, ngói |
m3 |
2.000 |
|
6 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
3.000 |
|
7 |
Than các loại |
tấn |
10.000 |
2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp
Để lại 100% khoản thu này cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.
4. Các nội dung khác về phí bảo vệ môi trường đối khai thác khoáng sản được thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2017 và thay thế Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.