Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định 24/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An, có hiệu lực từ ngày 1/6/2017.

文号24/2017/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tây Ninh
签署人Lê Tấn Dũng — Phó Chủ tịch
更新15/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期19/05/2017
生效日期01/06/2017
失效日期01/01/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định 24/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An, có hiệu lực từ ngày 1/6/2017.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.

要点

  • khai thác khoáng sản (cát vàng, cát trắng, các loại cát khác, đất san lấp, đất sét, nước khoáng thiên nhiên, than) → phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định.
  • Mức thu phí: Cát vàng 5.000 đồng/m3; Cát trắng 7.000 đồng/m3; Các loại cát khác 4.000 đồng/m3; Đất san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3; Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 đồng/m3; Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3; Than các loại 10.000 đồng/tấn.
  • Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.
  • Tỷ lệ phân chia: 100% khoản thu phí này để lại cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.
  • Thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.

❓ 常见问题

Có bao nhiêu loại khoáng sản được quy định mức thu phí?

Quyết định này quy định 7 loại khoáng sản: cát vàng, cát trắng, các loại cát khác, đất san lấp, xây dựng công trình, đất sét, đất làm gạch, ngói và nước khoáng thiên nhiên, than các loại.

Mức thu phí đối với cát vàng là bao nhiêu?

Mức thu phí đối với cát vàng là 5.000 đồng/m3.

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính như thế nào?

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng.

Tỷ lệ phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí là bao nhiêu?

100% khoản thu phí để lại cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/2017.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách

các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

 khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

_____________

                                                 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Căn cứ Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 1419/STC-QLNS ngày 10/5/2017, và căn cứ công văn số 2061/UBND-TH ngày 16/5/2017 về việc ủy quyền điều hành, xử lý công việc của UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Cát vàng

m3

5.000

2

Cát trắng

m3

7.000

3

Các loại cát khác

m3

4.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

5

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

7

Than các loại

tấn

10.000

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp

Để lại 100% khoản thu này cho ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố.

4. Các nội dung khác về phí bảo vệ môi trường đối khai thác khoáng sản được thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2017 và thay thế Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./. 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 4
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效
24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2
70/2016/QĐ-UBND Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND Phê duyệt đặt tên đường (bổ sung) trên địa bàn thị xã An Nhơn năm 2016 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。