Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025

문서 번호24/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Hồ Quốc Dũng Cơ Quan Ban Hành Hđnd Tỉnh Bình Định Chức Danh Chủ Tịch Người Ký Hồ Quốc Dũng — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
업데이트25. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 12. 2020
발효일01. 01. 2021
효력 만료일24. 04. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2020/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 06 tháng 12 năm 2020

 NGHỊ QUYẾT

Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ Phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025; Báo cáo thẩm tra số 42/BCTT-KTNS ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021- 2025 (Nội dung có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ (b/cáo);
- VPQH, VPCP, Bộ Tài chính, Bộ NN&PTNT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
- Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan;
- VP Tỉnh ủy, VPĐBQH, VPHĐND tỉnh; VP UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC

Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

1. Đối với vật tư thụ tinh nhân tạo bò (Tinh đông lạnh và dụng cụ thụ tinh nhân tạo bò)

a) Ngân sách tỉnh và huyện, thị xã, thành phố: 50%. Tỷ lệ vốn giữa ngân sách tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố được chi như sau:

- Thành phố Quy Nhơn: Ngân sách thành phố tự đảm bảo 100%;

- Các huyện miền núi (An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh): Ngân sách tỉnh đảm bảo 100%;

- Đối với 02 huyện trung du (Hoài Ân, Tây Sơn): Ngân sách tỉnh chi 70%, ngân sách huyện chi 30%;

- Các huyện, thị xã còn lại: Ngân sách tỉnh chi 50%, ngân sách các huyện, thị xã chi 50%.

b) Vốn đối ứng của nông dân: 50%.

2. Nitơ lỏng bảo quản tinh đông lạnh: Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh và huyện chi trả 100% (Tỷ lệ vốn giữa ngân sách tỉnh và huyện, thị xã, thành phố được chi giống như đối với vật tư thụ tinh nhân tạo bò ).

3. Bình công tác (dung tích 3,0 - 3,7 lít): vốn của dẫn tinh viên 100%.

4. Các nội dung khác: Bình chứa Nitơ lỏng 30 - 47 lít, đào tạo mới dẫn tinh viên, hội thi bò lai chất lượng cao, hội nghị, quản lý phí: Ngân sách tỉnh chi 100%./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
24/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
86/2020/QĐ-UBND Quyết định số 86/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 57/2018/TT-BTC Thông tư số 57/2018/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 27/2020/TT-BTC Thông tư số 27/2020/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 발효 중 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 78/2001/QĐ-TTg Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 168/2005/QĐ-TTg Quyết định số 168/2005/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.