Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định bổ sung danh mục hàng hóa thực hiện kê khai giá, áp dụng cho các doanh nghiệp và tổ chức trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 6 tháng 6 năm 2022.
적용 범위
Các doanh nghiệp và tổ chức kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định
핵심 사항
- Đá xây dựng gồm: Đá 1x2, 2x4, 4x6, đá mi, đá cấp phối → được kê khai giá
- Cát xây → được kê khai giá
- Sở Tài chính → chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp kinh doanh đá xây dựng và cát xây cần kê khai giá, có thể tăng chi phí quản lý
- Các cơ quan liên quan như Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng sẽ phải điều chỉnh quy trình thực hiện
❓ 자주 묻는 질문
Đá xây dựng loại nào cần kê khai giá?
Đá xây dựng gồm: Đá 1x2, 2x4, 4x6, đá mi, đá cấp phối → được kê khai giá.
Cát xây có cần kê khai giá không?
Cát xây → được kê khai giá.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này?
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 6 tháng 6 năm 2022.
Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ Quyết định này?
Các doanh nghiệp kinh doanh đá xây dựng và cát xây cần kê khai giá theo quy định.
전문
TỈNH BÌNH ĐỊNH
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung danh mục hàng hóa thực hiện kê khai giá tại Phụ lục II của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Ban hành quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 ngày 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 224/TTr-STC ngày 18 tháng 5 năm 2022 và Báo cáo thẩm định số 109/BC-STP ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung điểm c, d tại khoản 2 Phụ lục II của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Ban hành quy định về quản lý giá và điều tiết giá trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
"2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
c) Đá xây dựng gồm: Đá 1x2, 2x4, 4x6, đá mi, đá cấp phối.
d) Cát xây."
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 6 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.