Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. Đơn giá này bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm, được sử dụng để lập dự toán kinh phí.

문서 번호24/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Vịnh — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 07. 2021
발효일10. 08. 2021
효력 만료일12. 11. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan. Đơn giá này bao gồm tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm, được sử dụng để lập dự toán kinh phí.

적용 범위

Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

핵심 사항

  • Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt được tính cho 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền lương và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm.
  • Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt có hệ số 1,0.
  • Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu.
  • Đơn giá này được sử dụng để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các cơ quan, tổ chức trong quá trình chỉnh lý tài liệu.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các đơn vị không có đủ nguồn lực để thực hiện theo quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng áp dụng của quyết định này là ai?

Quyết định này áp dụng cho các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Đơn giá chỉnh lý tài liệu bao gồm những gì?

Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt được tính cho 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý, bao gồm đơn giá tiền lương và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm.

Bảng chi tiết về chi phí nhân công có hệ số là bao nhiêu?

Hệ số của bảng chi tiết về chi phí nhân công trong các bước công việc chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt là 1,0.

Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu là bao nhiêu?

Quyết định không nêu rõ cụ thể về định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu.

Đơn giá này được sử dụng để làm gì?

Đơn giá này được sử dụng để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy

tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ Quy định về chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáNghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ, kế hoạch về chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

1. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt được tính cho 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền lương và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm, cụ thể như sau:

a) Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt tương ứng với từng loại hình tài liệu của cơ quan, tổ chức (Phụ lục I kèm theo).

b) Bảng chi tiết về chi phí nhân công của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt có hệ số 1,0 (Phụ lục II kèm theo).

c) Định mức vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý 01 mét giá tài liệu (Phụ lục III kèm theo).

2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu là căn cứ để lập dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí khi thuê, khoán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2021./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 발효 중 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 만료됨
24/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.