Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nội dung, mức chi, mức hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ và một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Mức hỗ trợ cho người dân tham gia học xóa mù chữ là 500.000 đồng/người hoàn thành chương trình một kỳ học, trong khi hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo và hỗ trợ giảm nghèo về thông tin có các mức cụ thể.

문서 번호24/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Phạm Văn Hậu — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2022
발효일20. 12. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ và một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Mức hỗ trợ cho người dân tham gia học xóa mù chữ là 500.000 đồng/người hoàn thành chương trình một kỳ học, trong khi hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo và hỗ trợ giảm nghèo về thông tin có các mức cụ thể.

적용 범위

Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ; Hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo; Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã khu vực III); Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ → được hỗ trợ 500.000 đồng/người hoàn thành chương trình một kỳ học (tương đương một lớp).
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện Bác Ái → được hỗ trợ xây mới nhà ở: 60.000.000 đồng/hộ; Sửa chữa nhà ở: 30.000.000 đồng/hộ.
  • Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã khu vực III) → được hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch vụ thông tin công cộng và tăng cường cơ sở vật chất cho hoạt động của đài truyền thanh xã.
  • Ngân sách trung ương hỗ trợ 40.000.000 đồng/hộ khi xây mới nhà ở; 20.000.000 đồng/hộ khi sửa chữa nhà ở, còn nguồn đối ứng của ngân sách địa phương hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ và 10.000.000 đồng/hộ.
  • Hỗ trợ duy trì việc trưng bày xuất bản phẩm, sách báo tại các điểm phục vụ và duy trì, vận hành việc cung cấp thông tin bằng sách, báo điện tử: Duy trì việc trưng bày xuất bản phẩm, sách báo tại các điểm phục vụ và duy trì, vận hành việc cung cấp thông tin để phục vụ Nhân dân tiếp cận thông tin bằng sách, báo điện tử.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số sẽ được hỗ trợ học xóa mù chữ, giúp nâng cao kiến thức và kỹ năng cho người dân.
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện Bác Ái sẽ có cơ hội cải thiện điều kiện sống thông qua việc xây dựng nhà ở mới hoặc sửa chữa nhà cũ.
  • Những xã đặc biệt khó khăn sẽ được hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất và dịch vụ thông tin công cộng, giúp người dân tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Người dân tham gia học xóa mù chữ nhận được bao nhiêu tiền?

Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ sẽ được hỗ trợ 500.000 đồng/người hoàn thành chương trình một kỳ học.

Hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện Bác Ái có thể nhận hỗ trợ nhà ở bao nhiêu?

Hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện Bác Ái sẽ được hỗ trợ xây mới nhà ở: 60.000.000 đồng/hộ; Sửa chữa nhà ở: 30.000.000 đồng/hộ.

Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được hỗ trợ như thế nào?

Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã khu vực III) sẽ được hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch vụ thông tin công cộng và tăng cường cơ sở vật chất cho hoạt động của đài truyền thanh xã.

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương hỗ trợ bao nhiêu khi xây mới nhà ở?

Khi xây mới nhà ở, ngân sách trung ương hỗ trợ 40.000.000 đồng/hộ; nguồn đối ứng của ngân sách địa phương hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ.

Các xã đặc biệt khó khăn được hỗ trợ như thế nào về thông tin công cộng?

Hỗ trợ duy trì việc trưng bày xuất bản phẩm, sách báo tại các điểm phục vụ và duy trì, vận hành việc cung cấp thông tin để phục vụ Nhân dân tiếp cận thông tin bằng sách, báo điện tử.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

Số: 24/2022/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Ninh Thuận, 09 ngày tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia
học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030,
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nội dung, mức chi, mức hỗ trợ
thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ XI KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 15/2022/TT-BTC ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2022/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 46/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nội dung, mức chi, mức hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này Quy định nội dung, mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nội dung, mức chi, mức hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Hỗ trợ đối với người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.

1. Đối tượng áp dụng

a) Người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Mức hỗ trợ: Chi hỗ trợ để khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ: 500.000 đồng/người hoàn thành chương trình một kỳ học (tương đương một lớp, thời gian mỗi kỳ học có thể kéo dài từ 9 tháng đến một năm).

Điều 3. Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo

1. Đối tượng áp dụng

a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021- 2025) trong danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, đang cư trú trên địa bàn huyện Bác Ái và là hộ độc lập có thời gian tách hộ đến khi Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021- 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) có hiệu lực thi hành tối thiểu 03 năm.

b) Đối tượng thụ hưởng hỗ trợ nhà ở không bao gồm các hộ đã được hỗ trợ nhà ở thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 và các chương trình, đề án, chính sách khác.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Mức hỗ trợ

- Đối với xây mới nhà ở: hỗ trợ 60.000.000 đồng/hộ gia đình. Trong đó: ngân sách trung ương hỗ trợ 40.000.000 đồng/hộ gia đình, nguồn đối ứng của ngân sách địa phương hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ gia đình.

- Đối với sửa chữa nhà ở: hỗ trợ 30.000.000 đồng/hộ gia đình. Trong đó: ngân sách trung ương hỗ trợ 20.000.000 đồng/hộ gia đình, nguồn đối ứng của ngân sách địa phương hỗ trợ 10.000.000 đồng/hộ gia đình.

Điều 4. Hỗ trợ Giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025

1. Đối tượng áp dụng

a) Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã khu vực III).

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Nội dung và mức chi

a) Chi hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch vụ thông tin công cộng phục vụ tiếp cận thông tin của nhân dân ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Duy trì việc trưng bày xuất bản phẩm, sách báo tại các điểm phục vụ và duy trì, vận hành việc cung cấp thông tin để phục vụ Nhân dân tiếp cận thông tin bằng sách, báo điện tử.

- Trang thiết bị lần đầu

+ Máy vi tính: 01 bộ/điểm cung cấp dịch vụ và tối đa không quá 15.000.000 đồng (Thực hiện mua sắm theo quy định hiện hành).

+ Bàn, ghế, tủ/kệ: tối đa 10.000.000 đồng/điểm cung cấp dịch vụ.

- Thù lao cho nhân viên của Bưu điện để tham gia hướng dẫn người dân tiếp cận dịch vụ; Duy trì hệ thống chiếu sáng, quạt điện và internet: Theo phát sinh thực tế và tối đa không quá: 2.500.000 đồng/năm/điểm cung cấp dịch vụ.

b) Chi tăng cường cơ sở vật chất cho hoạt động của đài truyền thanh xã

- Nội dung hỗ trợ: Đầu tư, thiết lập mới hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông thay thế hệ thống đài truyền thanh không dây hoạt động trong băng tần (87-108) MHz, không đúng với quy hoạch tần số vô tuyến điện.

- Mức hỗ trợ: Tối đa 500.000.000 đồng/hệ thống đài/xã.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2022./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Hậu 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 46/2022/TT-BTC Thông tư số 46/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 06/2022/TT-BTTTT Thông tư số 06/2022/TT-BTTTT Ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 01/2022/TT-BXD Thông tư số 01/2022/TT-BXD hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중
24/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ để khuyến khích người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 và nội dung, mức chi, mức hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.