Nghị quyết số 240/2010/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Nghị quyết này quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng từ 1/7/2010. Mức chi dinh dưỡng được xác định theo cấp đội tuyển và thời gian tập trung, với ngân sách bố trí từ ngân sách Nhà nước.

문서 번호240/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Phạm Văn Khiết — Phó Chủ tịch
업데이트23. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 07. 2010
발효일02. 08. 2010
효력 만료일21. 07. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng từ 1/7/2010. Mức chi dinh dưỡng được xác định theo cấp đội tuyển và thời gian tập trung, với ngân sách bố trí từ ngân sách Nhà nước.

적용 범위

Các vận động viên, huấn luyện viên thể thao cấp tỉnh, ngành tỉnh và cấp huyện thuộc tỉnh Tiền Giang.

핵심 사항

  • các vận động viên, huấn luyện viên thể thao cấp tỉnh, ngành tỉnh và cấp huyện thuộc tỉnh Tiền Giang
  • Mức chi dinh dưỡng đặc thù: 90.000 - 120.000 đồng/người/ngày tùy theo cấp đội tuyển và thời gian tập trung (tập luyện hoặc thi đấu)
  • Kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước, riêng năm 2010 có sự bổ sung ngân sách
  • Thời gian thực hiện: từ 1/7/2010
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai Nghị quyết

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên, giúp họ tập trung tốt hơn vào công việc
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách Nhà nước có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi dinh dưỡng đặc thù là bao nhiêu?

Mức chi dinh dưỡng đặc thù dao động từ 50.000 đến 120.000 đồng/người/ngày, tùy theo cấp đội tuyển và thời gian tập trung (tập luyện hoặc thi đấu).

Kinh phí thực hiện từ nguồn nào?

Kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước, riêng năm 2010 có sự bổ sung ngân sách.

Thời gian áp dụng Nghị quyết này là bao lâu?

Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 1/7/2010.

Ai chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai Nghị quyết?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai Nghị quyết.

전문

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;
Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên và huấn luyện viên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Báo cáo thẩm tra số 188/BC-BVHXH ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, cụ thể như sau:

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: các vận động viên, huấn luyện viên thể thao cấp tỉnh, ngành tỉnh và cấp huyện thuộc tỉnh Tiền Giang.

2. Mức chi:

a) Đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:

- Đội tuyển tỉnh, ngành: 90.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành: 70.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển năng khiếu các cấp: 50.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh: 70.000 đồng/người/ngày;

b) Đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu:

- Đội tuyển tỉnh, ngành: 120.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành: 90.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển năng khiếu các cấp: 90.000 đồng/người/ngày;

- Đội tuyển huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh: 90.000 đồng/người/ngày.

3. Kinh phí thực hiện: Bố trí từ ngân sách Nhà nước hằng năm. Riêng năm 2010, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối ngân sách bổ sung để đảm bảo cho ngành hoạt động.

4. Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 21 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2005/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên và huấn luyện viên thể thao trong phạm vi tỉnh Tiền Giang./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
55/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2013/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
240/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 240/2010/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.