Quyết định này quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn từ năm 2004, áp dụng cho các cơ quan hành chính và đơn vị tài chính. Tỷ lệ được phân chia cụ thể qua biểu chi tiết.
적용 범위
Các ông, bà: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã.
핵심 사항
- Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh → được phân chia 100% Thuê giá trị gia tăng và TNDN từ nguồn thu XNQDTW và DN có vốn ĐTNN
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh → không được hưởng tỷ lệ (%) từ các khoản thu khác ngoài biểu chi tiết
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã → được 100% Thuê tài nguyên (XNQDTW, ĐP, NQD)
- Tỷ lệ phân chia cụ thể cho từng loại thuế và phí như Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao, Thuê tiêu thụ đặc biệt, Phí xăng, dầu... được quy định trong biểu chi tiết
- Ngân sách cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 100% các khoản thu phí, lệ phí, sự nghiệp, viện trợ, đóng góp tự nguyện, phạt, khác...
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, giúp nâng cao hiệu quả quản lý tài chính.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí hành chính đối với các đơn vị thực hiện quyết định này.
❓ 자주 묻는 질문
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?
Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã là bao nhiêu?
Tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu cụ thể được quy định trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định. Ví dụ: Thuê giá trị gia tăng và TNDN từ nguồn thu XNQDTW và DN có vốn ĐTNN thuộc ngân sách cấp tỉnh 100%, còn lại không được phân chia.
Các khoản thu phí, lệ phí nào được quy định tỷ lệ (%) trong Quyết định?
Quyết định này chỉ quy định tỷ lệ (%) cho các khoản thuế và phí cụ thể như Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao, Thuê tiêu thụ đặc biệt, Phí xăng, dầu... Các khoản thu phí, lệ phí khác không được quy định trong Quyết định.
Quyết định này áp dụng từ năm nào?
Quyết định này áp dụng từ năm 2004.
Các khoản thu khác như sự nghiệp, viện trợ, đóng góp tự nguyện, phạt... được phân chia như thế nào?
Ngân sách cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 100% các khoản thu phí, lệ phí, sự nghiệp, viện trợ, đóng góp tự nguyện, phạt, khác...
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc Quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn
_____________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 1994;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 Iháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số: 104/2003/NQ-HĐND khoá VI kỳ họp thứ 9 ngày 14 tháng 7 năm 2003 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tính, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã từ năm 2004 của tỉnh Bắc Kạn (có biểu chi tiết kèm theo quyết định này).
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB ngày 24 tháng 12 năm 1998 của ƯBND tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH La Thị Thính
|
BIỂU CHI TIẾT
Quy định tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bắc Kạn
(Kèm theo Quyết định SỐ 2409 /2003/QĐ-UB ngày 04 tháng 11 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
____________
|
STT |
Các khoản thu phân chia giữa ngân |
Tỷ lệ (%) P/Ccác khoản thu giữa NS các cấp |
||
|
|
sách các cấp theo Luật ngân sách |
NS tỉnh |
NS huyện, thị |
NS Xã, Phường, Thi trấn |
|
1 |
Thuê giá trị gia tăng và TNDN |
|
|
|
|
- |
Thu XNQDTW và DN có vốn ĐTNN |
100 |
- |
- |
|
- |
ThuXNQD ĐP |
100 |
- |
- |
|
- |
Thuế khu vực ngoài quốc doanh |
- |
100 |
- |
|
2 |
Thuế thu nhập đối với ngưòi có thu nhập cao |
100 |
- |
- |
|
3 |
Thuê tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước |
100 |
- |
- |
|
4 |
Thu từ hoạt động sổ số kiến thiết |
100 |
- |
- |
|
5 |
Phí xăng, dầu |
100 |
- |
- |
|
6 |
Thuê nhà, đất |
- |
- |
100 |
|
7 |
Thuê tài nguyên (XNQDTW, ĐP, NQD) |
- |
100 |
|
|
8 |
Thuê môn bài |
|
|
|
|
- |
XNQDTW+XNQDĐP+DN có vốn ĐTNN |
100 |
- |
- |
|
- |
Ngoài quốc doanh |
- |
- |
100 |
|
9 |
Tiền cho thuê nhà, bán nhà thuộc SHNN |
100 |
- |
- |
|
10 |
Thuê chuyển quyền sử dụng đất |
- |
- |
100 |
|
11 |
Thuê sử dụng đất nông nghiệp |
- |
- |
100 |
|
12 |
Tiền sử dụng đất |
- |
100 |
- |
|
13 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
- |
100 |
- |
|
14 |
Lệ phí trước bạ (Không kể LPTB nhà đất) |
- |
100 |
- |
|
15 |
Lệ phí trước bạ nhà đất |
- |
- |
100 |
|
16 |
Tiền đền bù thiệt hại |
- |
100 |
- |
|
17 |
Tu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản |
- |
- |
100 |
|
Ghi chú : Ngoài các khoản thu trên, các khoản thu phí và lệ phí, thu sự nghiệp, thu viện trợ, thu đóng góp tự nguyện, thu phạt, thu khác... Ngân sách cấp nào thu thì cấp đó được hưởng 100%. |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.