Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024

Document No.243/2019/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHưng Yên
Signed byĐỗ Xuân Tuyên — Chủ tịch
Updated26/06/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date06/12/2019
Effective date01/01/2020
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 243/2019/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ MƯỜI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 trình tại kỳ họp. Báo cáo thẩm tra số 623/BC-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024 như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản (Quy định tại Bảng số 01 kèm theo);

2. Giá đất trồng cây lâu năm (Quy định tại Bảng số 02 kèm theo);

3. Giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 03 kèm theo);

4. Giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng số 04 kèm theo);

5. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 05 kèm theo);

6. Giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 06 kèm theo);

7. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Quy định tại Bảng số 07 kèm theo);

8. Giá đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Quy định tại Bảng số 08 kèm theo);

9. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 09 kèm theo).

10. Một số loại đất khác như: Đất cơ sở giáo dục đào tạo, đất cơ sở y tế, đất cơ sở thể dục thể thao có mục đích kinh doanh do nhà đầu tư thuê đất của nhà nước có thời hạn sử dụng theo dự án được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ trên cùng vị trí, đoạn đường quy định trong bảng giá đất.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Trong thời gian thực hiện bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh theo quy định.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Chấm dứt hiệu lực của Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ ngày 01/01/2020.

Điều 4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Xuân Tuyên

 

Bảng số 01

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
(1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

1

Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung

100

2

Các xã còn lại

90

II

Huyện Văn Giang

 

1

Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng

125

2

Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở

115

III

Huyện Văn Lâm

 

1

Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo

125

2

Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc

100

3

Các xã: Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng

90

4

Các xã: Việt Hưng, Lương Tài

80

IV

Thị xã Mỹ Hào

 

1

Các phường: Nhân Hòa, Bần Yên Nhân

100

2

Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sử

90

3

Các xã còn lại

80

V

Huyện Khoái Châu

 

1

Các xã: Bình Minh, Đông Tảo

90

2

Các xã: Tân Dân, An Vĩ , Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu

85

3

Các xã còn lại

80

VI

Huyện Yên Mỹ

 

1

Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa

90

2

Các xã còn lại

85

VII

Huyện Ân Thi

 

 

Các xã, thị trấn

80

VIII

Huyện Tiên Lữ

 

1

Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương

80

2

Các xã còn lại

75

IX

Huyện Kim Động

 

 

Các xã, thị trấn

80

X

Huyện Phù Cừ

 

1

Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao

80

2

Các xã còn lại

75

 

Bảng số 02

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 /12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
(1.000 đồng/m²)

I

Thành phố Hưng Yên

 

1

Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung

120

2

Các xã còn lại

110

II

Huyện Văn Giang

 

1

Các xã: Xuân Quan, Phụng Công, Cửu Cao và thị trấn Văn Giang, Nghĩa Trụ và Long Hưng

135

2

Các xã: Vĩnh Khúc, Tân Tiến, Liên Nghĩa, Thắng Lợi, Mễ Sở

125

III

Huyện Văn Lâm

 

1

Thị trấn Như Quỳnh và các xã: Tân Quang, Đình Dù, Lạc Đạo

135

2

Các xã: Lạc Hồng, Trưng Trắc, Minh Hải, Chỉ Đạo, Đại Đồng

120

3

Các xã: Việt Hưng, Lương Tài

105

IV

Thị xã Mỹ Hào

 

1

Các phường: Bạch Sam, Minh Đức, Phùng Chí Kiên, Phan Đình Phùng, Dị Sử

120

2

Các phường: Bạch Sam, Minh Đức

105

3

Các xã còn lại

95

V

Huyện Khoái Châu

 

1

Các xã: Bình Minh, Đông Tảo

115

2

Các xã: Tân Dân, An Vĩ , Đồng Tiến, Hồng Tiến, Việt Hoà, Dân Tiến và thị trấn Khoái Châu

100

3

Các xã còn lại

90

VI

Huyện Yên Mỹ

 

1

Các xã: Yên Phú, Hoàn Long, Yên Hòa

115

2

Các xã còn lại

100

VII

Huyện Ân Thi

 

 

Các xã, thị trấn

90

VIII

Huyện Tiên Lữ

 

1

Các xã: Nhật Tân, Dị Chế, An Viên, Thủ Sỹ, Ngô Quyền, Hưng Đạo, Hải Triều, Thiện Phiến và thị trấn Vương

90

2

Các xã còn lại

85

IX

Huyện Kim Động

 

 

Các xã, thị trấn

90

X

Huyện Phù Cừ

 

1

Các xã: Quang Hưng, Đoàn Đào và thị trấn Trần Cao

90

2

Các xã còn lại

85

 

Bảng số 03

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 /12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính, đường

Đoạn đường

Giá đất
(1.000 đồng/m²)

Điểm đầu

Điểm cuối

 

I

Thành phố Hưng Yên

 

 

 

1

Xã Hồng Nam

 

 

 

1.1

Đường Phố Hiến

 

 

6.100

1.2

Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà

 

 

4.900

1.3

Đường huyện 72

Phố Hiến

UBND xã

3.700

1.4

Đường huyện 72

Đoạn còn lại

3.300

1.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

1.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

2.400

1.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m

 

 

1.800

1.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

2

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38

 

 

7.300

2.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

2.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

2.400

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.800

2.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

3

Xã Liên Phương

 

 

 

3.1

Đường Tô Hiệu

 

 

10.000

3.2

Quốc lộ 39A

 

 

8.500

3.3

Đường Dựng

 

 

7.300

3.4

Đường Bãi

 

 

5.000

3.5

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào UBND xã Liên Phương

4.800

3.6

Đường Ma (đoạn còn lại)

Đoạn còn lại

4.200

3.7

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3)

 

 

7.200

3.8

Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)

 

 

4.800

3.9

Đường Đầm Sen B

 

 

2.500

3.10

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.800

3.11

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

3.12

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

2.500

3.13

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.900

3.14

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

4

Xã Bảo Khê

 

 

 

4.1

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

15.700

4.2

Quốc lộ 39A

 

 

7.300

4.3

Đường Mạc Đĩnh Chi

 

 

3.700

4.4

Đường 39 cũ

 

 

3.000

4.5

Đường huyện 72

 

 

3.000

4.6

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

4.7

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

4.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

2.200

4.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

4.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

5

Xã Phương Chiểu

 

 

 

5.1

Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà

 

 

4.900

5.2

Quốc lộ 39A

 

 

8.500

5.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.200

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

3.000

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.800

5.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

6

Xã Quảng Châu

 

 

 

6.1

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

6.2

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.100

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

900

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

7.1

Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà

 

 

3.700

7.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

7.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

7.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.500

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

7.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

8

Xã Phú Cường

 

 

 

8.1

Trục đường xã Phú Cường

Đường tỉnh 378 (đê sông Hồng)

Qua UBND xã 500m

4.000

8.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

8.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

8.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.500

8.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

8.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

9

Xã Hùng Cường

 

 

 

9.1

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

9.2

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

9.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.500

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

9.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

10

Xã Hoàng Hanh

 

 

 

10.1

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

10.2

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

10.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.500

10.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

10.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

II

 Huyện Văn Giang

 

 

 

1

Xã Xuân Quan

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379B

 

 

7.300

1.2

Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính

Nhà văn hoá thôn 5

Dốc chợ Xuân Quan

6.500

1.3

Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính

Ngã tư ông Dư

Ngã ba Đồng Hạ

6.000

1.4

Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính

Đoạn còn lại

5.000

1.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

7.300

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

1.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

4.800

1.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

3.600

1.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

2.500

1.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.800

2

Xã Phụng Công

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 379B trong đê

 

 

12.100

2.2

Đường tỉnh 379B ngoài đê

 

 

8.500

2.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

7.300

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

4.900

2.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

4.200

2.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

2.400

2.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

3

Xã Cửu Cao

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 379B

 

 

14.500

3.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

7.300

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

3.4

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

4.800

3.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

4.200

3.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

2.400

3.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

4

Xã Liên Nghĩa

 

 

 

4.1

Đường huyện 26

 

 

4.300

4.2

Đường tỉnh 377

 

 

5.500

4.3

Đường huyện 25

 

 

4.300

4.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.800

4.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.700

4.6

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.600

4.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.500

4.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

4.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

5

Xã Thắng Lợi

 

 

 

5.1

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.900

5.2

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.700

5.3

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.600

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.700

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

5.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

6

Xã Mễ Sở

 

 

 

6.1

Đường huyện 25

Giáp xã Liên Nghĩa

Cống Sông đồng quê

7.900

6.2

Đường huyện 25 đoạn còn lại

Đoạn còn lại

12.100

6.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

7.300

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

4.800

6.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5 đến dưới 5m

 

 

3.600

6.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.800

6.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.500

7

Xã Long Hưng

 

 

 

7.1

Đường huyện 23

 

 

5.500

7.2

Đường huyện 17

 

 

5.400

7.3

Đường huyện 24

 

 

4.900

7.4

Đường huyện 26

 

 

4.900

7.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

7.300

7.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.800

7.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

7.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.200

7.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

7.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

8

Xã Tân Tiến

 

 

 

8.1

Đường huyện 23

 

 

4.900

8.2

Đường tỉnh 377

 

 

4.300

8.3

Đường huyện 24

 

 

4.200

8.4

Đường huyện 22

 

 

3.700

8.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.900

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

8.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

8.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

8.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.800

8.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.600

9

Xã Nghĩa Trụ

 

 

 

9.1

Đường huyện 17

 

 

5.500

9.2

Đường huyện 20

 

 

3.100

9.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.800

9.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.700

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

9.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

9.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

9.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

10

Xã Vĩnh Khúc

 

 

 

10.1

Đường huyện 22

 

 

3.700

10.2

Đường huyện 20

 

 

4.900

10.3

Đường đê sông Bắc Hưng Hải

 

 

4.800

10.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.800

10.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

10.6

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

10.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

10.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.800

10.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.200

III

 Huyện Văn Lâm

 

 

 

1

Xã Tân Quang

 

 

 

1.1

Đường ĐH 18

Tiếp giáp TT Như Quỳnh

UBND xã Tân Quang

12.100

1.2

Đường ĐH 18

Đoạn còn lại

11.500

1.3

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 2, xã Tân Quang)

Đường huyện 10

Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD

8.500

1.4

Đường tỉnh 385 phía đường tầu

 

 

7.300

1.5

Đường huyện 10

Giao đường tỉnh 385

Kênh C1

7.300

1.6

Đường huyện 10

Đoạn còn lại

3.700

1.7

Đường huyện 20

 

 

2.400

1.8

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

6.100

1.9

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

1.10

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.700

1.11

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

1.12

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

1.13

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

2

Xã Trưng Trắc

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5A

 

 

9.700

2.2

Đường huyện 17

 

 

6.000

2.3

Đường tỉnh 376 (Đường 200 cũ)

 

 

4.900

2.4

Đường vào trường Đại học Tài chính - QTKD (cơ sở 1, xã Trưng Trắc)

Quốc lộ 5A

Cổng trường Đại học Tài chính - QTKD

4.900

2.5

Đường huyện 10 (Đường 5B cũ)

 

 

3.700

2.6

Đường vào UBND xã

Trụ sở UBND xã

về các hướng 500m

4.900

2.7

Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)

 

 

2.400

2.8

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

6.100

2.9

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.900

2.10

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.700

2.11

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

2.12

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

2.13

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

3

Xã Đình Dù

 

 

 

3.1

Quốc lộ 5A

 

 

9.800

3.2

Đường tỉnh 385 (đường huyện 19 cũ)

 

 

7.300

3.3

Đường ĐH12B

 

 

5.000

3.4

Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)

 

 

2.400

3.5

Đường vào UBND xã

Từ QL5

Đường tỉnh 385

3.100

3.6

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.900

3.7

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.300

3.8

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

3.9

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)

 

 

2.500

3.10

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)

 

 

1.200

3.11

Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)

 

 

800

3.12

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

3.13

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

4

Xã Lạc Hồng

 

 

 

4.1

Quốc lộ 5A

 

 

9.100

4.2

Đường ĐH 11B

 

 

4.000

4.3

Đường trục xã

Trụ sở UBND xã

về các hướng 500m

3.000

4.4

Các tuyến đường ĐH còn lại (nếu có)

 

 

2.200

4.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

4.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.100

4.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

2.700

4.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

2.400

4.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

4.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

5

Xã Lạc Đạo

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 385

 

 

7.300

5.2

Đường vào chợ Đậu

Đường tỉnh 385

Chợ Đậu

5.500

5.3

Đường huyện 19

 

 

3.700

5.4

Đường huyện 13

 

 

3.600

5.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

5.500

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

4.800

5.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

3.000

5.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (trừ thôn Đồng Xá)

 

 

2.500

5.9

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m (thuộc thôn Đồng Xá)

 

 

1.200

5.10

Các trục đường còn lại (thuộc thôn Đồng Xá)

 

 

750

5.11

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

5.12

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

6

Xã Chỉ Đạo

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 385

 

 

4.900

6.2

Đường tỉnh 380

 

 

3.100

6.3

Đường huyện 15

 

 

2.500

6.4

Đường huyện 19

 

 

3.100

6.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

6.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.100

6.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

2.500

6.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

1.800

6.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

6.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

7

Xã Minh Hải

 

 

 

7.1

Đường tỉnh 380

 

 

3.700

7.2

Đường huyện 13

 

 

3.700

7.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

7.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.500

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

2.300

7.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

1.800

7.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

7.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

8

Xã Đại Đồng

 

 

 

8.1

Đường tỉnh 380

 

 

3.100

8.2

Đường tỉnh 385

 

 

3.100

8.3

Đường huyện 15

 

 

2.400

8.4

Đường trục kinh tế bắc nam

 

 

3.600

8.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

2.400

8.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

1.900

8.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

1.900

8.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

1.800

8.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

8.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

9

Xã Việt Hưng

 

 

 

9.1

Đường tỉnh 385

 

 

3.000

9.2

Đường huyện 15

 

 

2.400

9.3

Đường huyện 16

 

 

1.800

9.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

2.400

9.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.200

9.6

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

2.000

9.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

1.800

9.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

9.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

10

Xã Lương Tài

 

 

 

10.1

Đường qua phố Tài vào UBND xã

 

 

2.500

10.2

Đường qua phố Tài vào UBND xã

Đường tỉnh 385

Đường huyện 15 (gần UBND xã)

3.000

10.2

Đường tỉnh 385

 

 

3.000

10.3

Đường huyện 15

 

 

2.500

10.4

Đường ĐH 10B

 

 

2.400

10.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

2.500

10.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.200

10.7

Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

 

 

2.000

10.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m

 

 

1.800

10.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

10.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

IV

 Thị xã Mỹ Hào

 

 

 

1

Xã Hòa Phong

 

 

 

1.1

Đường huyện 30

 

 

1.800

1.2

Đường huyện 31

 

 

2.400

1.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.300

1.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

1.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

1.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

2

Xã Dương Quang

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 387

 

 

2.500

2.2

Đường Lê Quang Hòa

 

 

2.500

2.3

Đường huyện 30

 

 

2.400

2.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.300

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.400

2.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

2.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

2.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

3

Xã Cẩm Xá

 

 

 

3.1

Đường Nguyễn Bình (ĐH 38)

 

 

3.200

3.2

Đường huyện 33

 

 

3.000

3.3

Đường huyện 30

 

 

2.500

3.4

Đường 387

 

 

2.400

3.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

3.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

3.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

3.8

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

3.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

4

Xã Xuân Dục

 

 

 

4.1

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

2.500

4.2

Đường Trần Thị Khang

 

 

3.000

4.3

Đường Nguyễn Thiện Kế

 

 

2.700

4.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.700

4.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

4.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

4.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

4.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

5

Xã Hưng Long

 

 

 

5.1

Đường Phạm Ngũ Lão (ĐT 387)

 

 

2.400

5.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.300

5.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

5.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.000

5.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

6

Xã Ngọc Lâm

 

 

 

6.1

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.300

6.2

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.700

6.3

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

6.5

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

600

V

Huyện Khoái Châu

 

 

 

1

Xã Tân Dân

 

 

 

1.1

Đường tỉnh 379

 

 

4.900

1.2

Đường tỉnh 383

 

 

3.000

1.3

Đường tỉnh 377

 

 

3.000

1.4

Đường huyện 57

 

 

5.500

1.5

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

1.6

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.500

1.7

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

1.8

Các trục đường có mặt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

1.9

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

2

Xã Bình Kiều

 

 

 

2.1

Đường tỉnh 383

 

 

3.100

2.2

Đường tỉnh 384

 

 

3.100

2.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.000

2.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.400

2.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

2.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

2.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

3

Xã Liên Khê

 

 

 

3.1

Đường tỉnh 384

 

 

3.100

3.2

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.000

3.3

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

2.400

3.4

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

2.200

3.5

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.500

3.6

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

1.000

4

Xã An Vĩ

 

 

 

4.1

Đường huyện 57

 

 

5.500

4.2

Đường tỉnh 377

Giáp TT Khoái Châu

Ngã tư Công ty may Chiến Thắng

4.200

4.3

Đường tỉnh 377

Đoạn còn lại

3.000

4.4

Đường tỉnh 383

Giáp TT Khoái Châu

Chợ nông sản Khoái Châu

3.700

4.5

Đường tỉnh 383

Đoạn còn lại

3.000

4.6

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.800

4.7

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

4.8

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

4.9

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

4.10

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

750

5

Xã Ông Đình

 

 

 

5.1

Đường tỉnh 383

 

 

3.100

5.2

Đường tỉnh 377

 

 

3.100

5.3

Đường tỉnh 377B

 

 

3.100

5.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

5.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.100

5.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.500

5.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

5.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

900

6

Xã Dạ Trạch

 

 

 

6.1

Đường tỉnh 377B

 

 

2.500

6.2

Đường tỉnh 377

 

 

2.500

6.3

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

3.600

6.4

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.000

6.5

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

6.6

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.100

6.7

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

900

7

Xã Bình Minh

 

 

 

7.1

Đường huyện 25

 

 

4.900

7.2

Đường tỉnh 382

 

 

3.000

7.3

Đường huyện 50

 

 

2.400

7.4

Các trục đường có mặt cắt ≥15m

 

 

4.200

7.5

Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m

 

 

3.600

7.6

Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m

 

 

1.800

7.7

Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m

 

 

1.200

7.8

Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m

 

 

900

8

Xã Hàm Tử

 

 

 

8.1

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
243/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 11
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Expired 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất In effect 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập Expired 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.