Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB Về việc giá bán nước sạch

Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng tại tỉnh Thừa Thiên Huế từ ngày 15 tháng 9 năm 2003, thay thế Quyết định trước đó. Giá bao gồm thuế và phí thoát nước.

文号2491/2003/QĐ-UB
文件类型决定
发布机关Huế
签署人Nguyễn Xuân Lý — Phó Chủ tịch
更新29/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期14/05/2003
生效日期15/09/2003
失效日期01/01/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng tại tỉnh Thừa Thiên Huế từ ngày 15 tháng 9 năm 2003, thay thế Quyết định trước đó. Giá bao gồm thuế và phí thoát nước.

适用范围

Các hộ dân cư, cơ quan hành chính sự nghiệp, các hoạt động sản xuất vật chất, các hoạt động kinh doanh dịch vụ tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

要点

  • Hộ dân cư → được sử dụng lượng nước sạch đầu tiên là 16 m3 với giá 2.100 đồng/m3; từ 16-25 m3 là 2.950 đồng/m3; từ 25-35 m3 là 3.500 đồng/m3; trên 35 m3 là 4.000 đồng/m3.
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp và các hoạt động sản xuất vật chất → được sử dụng nước sạch với giá 4.500 đồng/m3.
  • Hoạt động kinh doanh dịch vụ → được sử dụng nước sạch với giá 7.000 đồng/m3.
  • Giá bán nước sạch có thuế VAT và phí thoát nước là 236 đồng/m3, Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế trích nộp cho ngân sách tỉnh.
  • Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế được thu 1.500 đồng/một đồng hồ/tháng về bảo dưỡng, sửa chữa đồng hồ và đường ống trước đồng hồ.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo nguồn cung cấp nước sạch cho người dân và doanh nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí sử dụng nước sạch tăng lên, ảnh hưởng đến kinh tế cá nhân và doanh nghiệp.

❓ 常见问题

Giá bán nước sạch có thuế VAT là bao nhiêu?

Giá bán nước sạch có thuế VAT là 7.000 đồng/m3 cho hoạt động kinh doanh dịch vụ, và 4.500 đồng/m3 cho cơ quan hành chính sự nghiệp và các hoạt động sản xuất vật chất.

Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thu bao nhiêu tiền về bảo dưỡng, sửa chữa đồng hồ?

Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế được thu 1.500 đồng/một đồng hồ/tháng về bảo dưỡng, sửa chữa đồng hồ và đường ống trước đồng hồ.

Phí thoát nước là bao nhiêu?

Phí thoát nước là 236 đồng/m3.

Giá bán nước sạch cho hộ dân cư từ 16-25 m3 là bao nhiêu?

Giá bán nước sạch cho hộ dân cư từ 16-25 m3 là 2.950 đồng/m3.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2003, thay thế Quyết định số 2274/2000/QĐ-UB.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giá bán nước sạch

___________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ luật tồ chức HĐND và UBND ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Điều 7 và Điều 9 Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 ;

- Căn cứ Thông tư số 03/TTLT/BXD-BVGCP ngày 16/06/1999 của Liên tịch: Bộ Xây dựng-Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp,cụm dân cư nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1323 LS/TCVG-XD ngày 9/6/2003 và Kết quả thẩm tra giá bán nước sạch của Ban kinh tế và ngân sách tại Báo cáo số 85/BC-KTNS4 ngày 12/8/2003.

QUVẾT ĐỊNH

Điều 1: - Nay quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau :

STT

Đối tượng sử dụng nước

Định mức lượng nước sạch tiêu dùng trong tháng

Giá bán nước sạch

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

Chưa có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

16 m3 đầu tiên

1.775,24

2.100,00

Từ trên 16 m3 đến 25 m3

2.584,76

2.950,00

Từ trên 25 m3 đến 35 m3

3.108,57

3.500,00

Từ trên 35 m3

3.584,76

4.000,00

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

3

Các hoạt động sản xuất vật chất thuộc mọi thành phần kinh tế

Theo thực tế sử dụng

4.060,95

4.500,00

4

Nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

6.441,90

7.000,00

+ Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng với mức thuế suất,5% và phí thoát nước là giá bán để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.

+ Giá nước sạch chưa có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước là giá để Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế làm căn cứ khi tính thuế, kê khai nộpthuế giá trị gia tăng.

Điều 2: - Giá bán nước sạch có thuế giá trị gia tăng và phí thoát nước quy định tại Điều 1, là giá bán tại đồng hồ đo lượng tiêu thụ nước của các hộ sử dụng nước sạch. Hàng quý, Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước 1à : 236,00 đồng tính trên một mét khối (m3) nước tiêu thụ để nộp và Ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính Vật giá.Ngoài ra Công ty cấp thoát nướcThừa Thiên Huế được thu một khoản cố định về bảo dưỡng, sửa chửa đồng hồ và đường ống trước đồng hồ là 1.500,00 đồng/một đồng hồ/tháng (Một nghìn năm trăm đồng ).

- Nghiêm cấm các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu vào giá bán nước máy dưới mọi hình thức.

Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2003, thay thế Quyết định số 2274/2000/QĐ-UB ngày 30/8/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

- Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính Vật giá phối hợp Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra thực hiện quyết định này.

Điều 4: - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, đoàn thể, các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước và cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。