Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ V/v: Mức thu - chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế

文号25/2002/NQ-HĐ
文件类型决议
发布机关Đồng Nai
签署人Nguyễn Hữu Luật — Chủ tịch
更新02/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/01/2002
生效日期17/01/2002
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2002/NQ-HĐ Bình Phước, ngày 17 tháng 01 năm 2002

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA VI - KỲ HỌP THỨ NĂM

(Từ ngày 15 đến ngày 17 tháng 01 năm 2002)

 

NGHỊ QUYẾT

V/v: Mức thu - chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công

và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế

____________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 21/6/1994;

- Sau khi xem xét các Tờ trình số 02/TT-UB, số 05/TT-UB và số 06/ TT-UB ngày 02/01/2002 của UBND tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban VH - XH và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh về mức thu - chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế,

QUYẾT NGHỊ:

1/ Thông qua mức thu - chi học phí ở các cơ sở Giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế do UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ năm HĐND tỉnh khoá VI như sau :

a/ Đối với các cơ sở Giáo dục công lập:

Mức thu:

Ngành học

Khu vực

Thị xã, thị trấn

Nông thôn, miền núi thấp

Mẫu giáo

15.000 đ / hs / tháng

10.000 đ / hs / tháng

Trung học cơ sở

10.000 đ / hs / tháng

8.000 đ / hs / tháng

b/ Đối với các cơ sở Giáo dục bán công :

Mức thu:

- Mầm non:

30.000 đ/hs/tháng.

- Trung học cơ sở:

55.000 đ/hs/tháng.

- Trung học phổ thông:

80.000 đ/hs/tháng.

c/ Đối với học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế: Mức thu: 60.000 đ/hs/tháng.

2/ Thời gian thu: Từ năm học 2001–2002.

3/ Đối tượng miễn giảm, thủ tục miễn giảm; Việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng quỹ học phí, thực hiện đúng theo quy định tại quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ, các Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT/BGD&ĐT-BTC, số 38/2001/TTLT/BGD&ĐT- BTC của liên bộ Giáo dục - Đào tạo .và Tài chính, Thông tư liên tịch số 44/2000/TTLT/BTC-BGDĐT-BLĐTBXH của liên bộ Tài chính, Giáo dục - Đào tạo và Lao động Thương binh – Xã hội.

4/ HĐND tỉnh Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; Hàng năm UBND tỉnh báo cáo kết quả thực hiện để HĐND tỉnh biết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Phước khóa VI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 01 năm 2002./.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hữu Luật

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

25/2002/NQ-HĐ
Nghị quyết số 25/2002/NQ-HĐ V/v: Mức thu - chi học phí ở các cơ sở giáo dục công lập, bán công và học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。