🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chia tách, thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã
______________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố; Quyết định số 27/2005/QĐ-UB ngày 23/3/2005 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy định việc giải thế, sáp nhập, chia tách, thành lập bản thuộc xã, tổ dân phố, tiểu khu thuộc phường, thị trấn;
Xét Tờ trình số 443/TTr-UBND ngày 9/9/2005 của UBND huyện Sông Mã về đề nghị thành lập bản mới;
Theo đề nghị của giám đốc Sở Nội vụ tỉnh tại tờ trình số: 167/TTr-SNV ngày 14 /04/2006. ’
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập mới 4 bản và chia tách 19 bản để thành lập mới 24 bản mới thuộc huyện Sông Mã (có danh sách tên bản, xã kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ tổng hợp và thông báo phân loại quy mô bản của các xã có điều chỉnh về đơn vị bản.
Giao UBND huyện Sông Mã chỉ đạo các xã có bản mới được thành lập kiện toàn tố chức và hoạt động của bản theo quy định tại Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV ngày 6/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Sông Mã, Chủ tịch UBND các xã và các bản trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Hoàng Chí Thức |
DANH SÁCH CHIA TÁCH, THÀNH LẬP BẢN MỚI CÁC XÃ CỦA HUYỆN SÔNG MÃ
(Kèm theo Quyết định số: 25/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006)
_____________________________
1 . Quyết định chia tách 1 9 bản của 11 xã để thành lâp 24 bản mới gồm các bản có tên sau đây:
|
STT |
Tên xã, bản |
Dân tộc |
Số hộ |
Số khẩu |
Ghi chú |
|
I |
Xã Huổi Một |
|
|
|
|
|
1 |
Bản Túp Pạ A |
Mông |
47 |
322 |
Chia tách bản Túp Pạ thành 2 bản |
|
2 |
Bản Túp Pạ B |
Mông |
24 |
176 |
|
|
3 |
Bản Nà Nghiền |
Mông |
34 |
207 |
Chia tách từ bản Pá Mằn |
|
II |
Xã Nà Nghịu |
|
|
|
|
|
4 |
Bản Nà Nghịu I |
Thái |
112 |
533 |
Chia tách bản Nà Nghịu |
|
5 |
Bản Nà Nghịu II |
Thái |
101 |
483 |
thành 2 bản |
|
III |
Xã Chiềng Sơ |
|
|
|
|
|
6 |
Bản Nà Cần I |
Thái |
67 |
394 |
Chia tách bản Nà cần |
|
7 |
Bản Nà Cần II |
Thái |
65 |
372 |
thành 2 bản |
|
8 |
Bản Bon Tiến |
Thái |
51 |
251 |
Chia tách từ bản Bon |
|
IV |
Xã Đứa Mòn |
|
|
|
|
|
9 |
Bản Nà Tấu I |
Thái |
31 |
173 |
Chia tách bản Nà Tấu |
|
10 |
Bản Nà Tấu II |
Thái |
22 |
177 |
thành 2 bản |
|
11 |
Bản Huổi Lếch I |
Thái |
47 |
236 |
Chia tách bản Huổi Lếch |
|
12 |
Bản Huổi Lếch II |
Thái |
17 |
106 |
thành 2 bản |
|
V |
Xã Mường Sai |
|
|
|
|
|
13 |
Bản Lon Sản |
Thái |
46 |
192 |
Chia tách từ bản 0 |
|
VI |
Xã Chiềng Khương |
|
|
|
|
|
14 |
Bản Huổi Mo |
Thái |
70 |
256 |
Chia tách từ bản Mo |
|
15 |
Bản Nam Tiến |
Kinh |
85 |
382 |
Chia tách từ bản Thống Nhất |
|
16 |
Bản Huôi Pạnh |
Thái |
80 |
379 |
Chia tách từ bản Là |
|
VII |
Xã Mường Hung |
|
|
|
|
|
17 |
Bản Nà Hựa |
Mông |
20 |
121 |
Chia tách từ bản Nà Nỏng |
|
18 |
Bản Huổi Hin |
Mông |
37 |
80 |
Chia tách từ bản Bua Hin |
|
19 |
Bản Huổi Khôm |
Mông |
20 |
120 |
Chia tách từ bản Kéo Co |
|
VIII |
Xã Chiềng Khoong |
|
|
|
|
|
20 |
Bản Lán Lanh |
o>Mông ƠQ |
32 |
210 |
Chia tách từ bản Mòn |
|
IX |
Xã Chiềng Én |
|
|
|
|
|
21 |
Bản Ten |
Thái |
53 |
322 |
Chia tách từ bản Ten |
|
X |
Bản Bó Sinh |
|
|
|
|
|
22 |
Bản Nà Niêng |
Thái |
37 |
217 |
Chia tách từ bản Pá Ma |
|
XI |
Xã Nậm Ty |
|
|
|
|
|
23 |
BảnHuổiHọ |
Thái |
41 |
232 |
Chia tách từ bản Nà Hay |
|
24 |
Bản Phiêng Pủ |
Thái |
54 |
259 |
Chia tách từ bản Mòn |
2. Quyết định thành lập 4 bản mới của 3 xã gồm các bản sau đây:
|
STT |
Tên xã, bản |
Dân tộc |
Số hộ |
Số khẩu |
Ghi chú |
|
I |
Xã Chiềng Khoong |
|
|
|
|
|
1 |
Bản Pu Cốp |
Mông |
18 |
112 |
Do di dân từ huyện Mai Sơn đến |
|
II |
Xã Đứa Mòn |
|
|
|
|
|
2 |
Bản Huổi Phẳng |
Mông |
14 |
81 |
Do di cư tự do từ nhiều nơi khác đến |
|
3 |
Bản Huổi Núa |
Mông |
11 |
51 |
Do di cư từ huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên sang |
|
III |
Xã Chiềng Cang |
|
|
|
|
|
4 |
Bản Huổi So |
Thái |
64 |
230 |
Bệnh nhân của Trại Phong sau khi chữa khỏi, ở lại sinh sống |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.