Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy

문서 번호25/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2009
발효일19. 12. 2009
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Số: 25/2009/NQ-HĐND

Pleiku, ngày 09 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học
bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh uỷ

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ MƯỜI CHÍN

(Từ ngày 07 đến ngày 09/12/2009)

Căn cứ Luật TỔ chức Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân năm 2003;

Thực hiện Đề án 03-ĐA/TƯ ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ban Thường vụ Tinh uỷ về việc tuyển chọn sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác;

Xét đề nghị của UBNĐ tỉnh tại tờ trình số 3631/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2009 của úy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố tri về cơ sở công tác theo Đe án 03- ĐA/TU của Tỉnh uỷ; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất cùa các đại biểu tại kỳ họp thứ Mười chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khoá ỈX,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua quy định chính sách hỗ trợ đối với sinh viên đà tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án số 03-ĐA/TU ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Tỉnh uỷ Gia Lai; cụ thê như sau:

  1. về chế độ trong thời gian hợp đồng ỉao động 36 tháng, sinh viên về công tác cơ sở được hưởng các chế độ sau:

  1. Lương hàng tháng bằng 100% mức khởi điểm của trinh độ đào tạo; phụ cấp khu vực theo địa bàn công tác;

  2. Các che độ khác theo quy định hiện hành đối với công chức; tham gia đóng bảo hiểm xà hội, bảo hiểm y tế,... theo quy định;

  1. về chế độ thu hút:

  1. Sinh viên bố trí về công tác tại xã vùng 2 được hỗ trợ 10.000.000 đồng/người.

  2. Sinh viên bo trí về công tác tại xã vùng 3 được hỗ trợ 15.000.000 đồng/người.

Tiền hỗ trợ thu hút được chi trả sau khi sinh viên về nhận công tác 03 tháng. Trong thời gian 03 năm (36 tháng) kể từ ngày nhận công tác nếu sinh viên tự ý bó
việc, không chấp hành sự phân công điều động cua cấp có thấm quyền hoặc bị kỷ luật buộc phài chấm dứt họp đồng lao động thì phải hoàn trả lại toàn bộ số tiền hồ trợ thu hút đã nhận.

  1. Chế độ hồ trợ về chỗ ở, trang phục: Trong thời gian hợp đồng lao động thực hiện Đề án, sinh viên về công tác ở cơ sở được hưởng chế độ về chỗ ở và ttang phục là 300.000 đồng/người/tháng (được chi trả hàng tháng theo kỳ trả lương). Chế độ này thực hiện tối đa 36 tháng và chấm dứt khi kết thúc hợp đồng lao động hoặc khi sinh viên được tuyển vào biên chế chính thức.

  2. Nguồn kinh phí: Lấy từ nguồn ngân sách tính bố sung cho ngân sách huyện để chi trả cho sinh viên.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhàn dân tỉnh triền khai thực hiện theo quy định.

Nghị quyết này đã được Hội dồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX. Kỳ họp thứ

Mười chín thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

/Vơi nhận:

  • UBTV QH, VP Quốc hội;

  • Thù tướng CP, vp Chính phù;

  • Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;

  • Bộ Nội vụ;

  • Thường trực Tĩnh uỳ; Đoàn ĐBỌH tính;

  • UBND tinn;UBMTTQVN tinh;

  • Các Đai biểu HĐND tinh;

  • VP Đoàn ĐBQH và HĐND tinh;

  • Các sở, ban, ngành thuộc tinh;

  • VP UBND tỉnh (đăng Công báo);

  • HĐND, UBND các huyện.TX.TP;

CHƯ TỊCH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

25/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Quy định chính sách đối với sinh viên đã tốt nghiệp đại học bố trí về cơ sở công tác theo Đề án 03-ĐA/TU của Tỉnh ủy
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
130/2009/QĐ-TTg Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 만료됨 94/2009/NĐ-CP Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 163/2003/NĐ-CP Nghị định số 163/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 10/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 Phòng, chống mại dâm 발효 중 178/2004/NĐ-CP Nghị định số 178/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống mại dâm 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 212/2006/QĐ-TTg Quyết định số 212/2006/QĐ-TTg Về tín dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng người lao động là người sau cai nghiện ma túy 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 05/2007/TT-BTC Thông tư số 05/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung Quyết định số 212/2006/QĐ-TTg ngày 20/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng người lao động là người sau cai nghiện ma tuý 발효 중 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 16/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy số 16/2008/QH12 발효 중 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.